1
| Đề cương môn Lịch sử 11 (Năm học: 2011-2012)
I. NỘI DUNG GIẢM TẢI CHƯƠNG TRÌNH
TT Bài Nội dung ñiều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
1
Bài 1. Nhật Bản Mục 1. Nhật Bản từ ñầu thế kỷ XIX ñến
trước năm 1868
Chỉ giới thiệu những nét chính về tình hình
Nhật Bản.
2 Bài 2. Ấn Độ Mục 2. Cuộc khởi nghĩa Xi-pay Không dạy
3 Bài 3. Trung Quốc Mục 1. Trung Quốc bị các nước ñế quốc
xâm lược
Đọc thêm
4 Bài 4. Các nước
Đông Nam Á (cuối
thế kỉ XIX ñến ñầu
thế kỉ XX)
- Mục 2. Phong trào chống thực dân Hà
Lan của nhân dân In-ñô-nê-xi-a
- Mục 3. Phong trào chống thực dân ở
Phi-lip-pin
Không dạy
5 Bài 7. Những
thành tựu văn hoá
thời Cận ñại
Mục 3. Trào lưu tư tưởng tiến bộ và sự ra
+ 1874 Nhật Bản xâm lược Đài Loan
+ 1894 – 1895 chiến tranh với Trung Quốc
+ Năm 1904 – 1905 chiến tranh với Nga
-NB vẫn duy trì sở hữu ruộng ñất pk, chủ trương xây dựng ñất nước bằng sức mạnh quân sự .NB có ñặc ñiểm ĐQPK
quân phiệt.
- Chính sách ñối nội: Bóc lột nặng nề quần chúng lao ñộng nhất là giai cấp công nhân, dân tới nhiều cuộc ñấu tranh của
công nhân.
- Kết luận: Nhật bản ñã trở thành ñế quốc chủ nghĩa.
BÀI 2. ẤN ĐỘ
I. Tình hình ấn Độ nửa sau thế kỷ XIX
TÓM TẮT NỘI DUNG LỊCH SỬ 11 ÔN TẬP KT LẦN 1
NĂM H
ỌC: 2011
–
2012
2
| Đề cương môn Lịch sử 11 (Năm học: 2011-2012)
- Quá trình thực dân xâm lược ấn Độ:
+ Từ ñầu thế kỷ XVII chế ñộ phong kiến ấn Độ suy yếu các nước phương Tây chủ yếu Anh – Pháp ñua nhau
xâm lược.
+ Kết quả: Giữa thế kỷ XIX Anh hoàn thành xâm lược và ñặt ách cai trị ấn Độ.
- Chính sách cai trị:
+ Về kinh tế : thực dân Anh thực hiện chính sách vơ vét tài nguyên cùng kiệt và bóc lột nhân công rẻ mạt
⇒
nhằm
biến ấn Độ thành thị trường quan trọng của Anh.
+ Tháng 6-1908 thực dân Anh bắt Ti Lắc, kết an 6 năm tù công nhân Bom Bay ñã tổng bãi công kéo dài 6 ngày
ñể ủng hộ Ti Lắc.
+Nhân dân các TP khác cũng hưởng ứng cuộc ñấu tranh làm cho TDA phải thu hồi ñạo luật chia cắt Ben gan
⇒
Cao trào cách mạng 1905-1908 mang ñậm ý thức dân tộc ñánh dấu sự thức tỉnh của nhân dân ấn Độ.
BÀI 3. TRUNG QUỐC
I. Trung Quốc bị các ñế quốc xâm lược.
- Nguyên nhân Trung Quốc bị xâm lược
+ Thế kỷ XVIII ñầu XIX các nước tư bản phương tây tăng cường xâm chiếm thị trường thế giới.
+ Trung Quốc là một thị trường lớn, béo bở, chế ñộ phong kiến suy yếu trở thành ñối tượng xâm lược của nhiều
ñế quốc.
- Quá trình ñế quốc xâm lược Trung Quốc.
+ Thế kỉ XVIII, các ñế quốc dùng mọi thủ ñoạn, tìm cách ép chính quyền Mãn Thanh phải mở cửa, cắt ñất.
+ Đi ñầu là thực dân Anh tiến hành cuộc chiến tranh thuốc phiện (6/1840- 8/1842) ñã buộc Nhà Thanh phải ký
hiệp ước Nam Kinh 1842 chấp nhận các ñiều khoản thiệt thòi.
- Đi sau Anh các nước khác ñua nhau xâu xé Trung Quốc: Đức chiếm Sơn Đông, Anh chiếm châu thổ sông Dương
Tử, Pháp chiếm Vân Nam, Quảng Tây, Quảng Đông, Nga, Nhật Bản chiếm vùng Đông Bắc.
- Hậu quả: xã hội Trung Quốc nổi lên 2 mâu thuẫn cơ bản: nhân dân Trung Quốc với ñế quốc, nông dân với phong
kiến phong trào ñấu trang chống phong kiến ñế quốc.
II. Phong trào ñấu tranh của nhân dân Trung Quốc giữa thế kỉ XIX ñến ñầu thế kỉ XX. 3
| Đề cương mơn Lịch sử 11 (Năm học: 2011-2012)
- Ngun nhân thất bại
+ Chưa có tổ chức lãnh đạo
+ Do sự bảo thủ, hèn nhát của Triều đình phong kiến
+ Do phong kiến và đế quốc cấu kết đàn áp.
III. Tơn Trung Sơn và cách mạng Tân Hợi 1911.
- In-đô-nê-xi-a: từ XV, XVI là thuộc đòa của Tây Ban Nha và Đồ Đào Nha. Đến ½ XIX, là thuộc đòa của Hà Lan.
- Phi-lip-pin: XVI, là thuộc đòa của Tây Ban Nha. Từ 1892, trở thành thuộc đòa của Mó.
- Miến Điện (Mi-an-ma): năm 1885, Anh thôn tính Miến Điện rồi sáp nhập nước này vào thành 1 tỉnh của Ấn Độ.
- Mã Lai (nay thuộc Ma-lai-xi-a và Xing-ga-po): là thuộc đòa của Anh từ đầu thế kỷ XX.
- 3 nước Đông Dương: Cuối XIX, bò thực dân Pháp xâm lược.
- Xiêm (từ 1939 là Thái Lan): trở thành “vùng đệm” của Anh và Pháp.
2. Phong trào chống thực dân Hà Lan của nhân dân In-đô-nê-xi-a:
- Tháng 10/1873, thực dân Hà Lan cho 3.000 quân đổ bộ lên đảo A-chê, nhân dân A-chê đã anh dũng chiến đấu.
- Phong trào đấu tranh của nông dân cũng diễn ra mạnh mẽ. Tiêu biểu là cuộc khởi nghóa do Sa-min lãnh đạo
(1890).
- Phong trào công nhân cũng sớm hình thành. Tháng 5/1920, Đảng Cộng sản In-đô-nê-xi-a được thành lập.
- Đầu thế kỉ XX, tư sản dân tộc và trí thức đóng vai trò nhất đònh trong phong trào yêu nước.
3. Phong trào chống thực dân ở Phi-lip-pin:
a. Nguyên nhân: Chính sách cai trò của thực dân Tây Ban Nha đã làm thổi bùng ngọn lửa đấu tranh.
b. Phong trào đấu tranh chống Tây Ban Nha:
- Năm 1872, nhân dân Ca-vi-tô khởi nghóa, hô vang khẩu hiệu “Đả đảo bọn Tây Ban Nha!” -> lµm chđ thµnh phè
®−ỵc 3ngµy.
- Đến những năm 90 của thế kỷ XIX, xuất hiện 2 xu hướng đấu tranh: Cải cách do Hô-xê Ri-đan lãnh đạo & Bạo
động do Bô-ni-pha-xi-ô lãnh đạo.
- 1896 – 1898, cuộc đấu tranh của phái Bạo động nước CH Phi-lip-pin thành lập.
Cuộc khởi nghóa 1896, do Bô-ni-pha-xi-ô lãnh đạo được coi là cuộc cách mạng mang tính chất tư sản, chống đế 4
| Đề cương mơn Lịch sử 11 (Năm học: 2011-2012)
quốc đầu tiên ở Đông Nam Á.
c. Phong trào chống Mỹ:
- Quân đội ,trường học, toà án xây dựng theo kiểu phương Tây.
- Xã hội: xoá bỏ chế độ nô lệ, giải phóng người lao động.
- Đối ngoại:
+ Thi hành chính sách đối ngoại mềm dẻo.
+ Lợi dụng >< giữa A&P có lợi nhất nhằm giữ chủ quyền đất nước.
c. Ý nghóa: tạo điều kiện Xiêm phát triển theo con đường TBCN, giữ độc lập tương đối về chính trò.
BÀI 5. CHÂU PHI VÀ CÁC NƯỚC MĨ LA TINH
I. CHÂU PHI:
1. Khái quát: Là một châu lục rộng lớn, giàu tài nguyên, là cái nôi của nền văn minh nhân loại…
2. Các nước đế quốc xâm lược châu Phi:
- Nưa sau TK XIX, nhÊt lµ khi hoµn thµnh xong kªnh ®µo Suy-ª, c¸c n−íc TBPT ®ua nhau x©m chiÕm C.Phi:
+ Anh: Ai Cập, Nam Phi …
+ Pháp: Tây Phi, Miền xích đạo…
+ Đức: Ca-mơ-rum, Tơ-gơ,…
-> §Çu TK XX, c¸c n−íc ®Õ qc c¨n b¶n hoµn thµnh ph©n chia C.Phi.
3. Các cuộc đấu tranh tiêu biểu:
- Angiêri : 1830-1874, chống Pháp do pđen Cê lãnh đạo.
- Ai Cập:
1879
-
1882, chống Anh do tmét Arabi lãnh đạo, thu hút đông đảo trí thức, só quan gia nhập tổ chức “Ai 5
| Đề cương mơn Lịch sử 11 (Năm học: 2011-2012)
Cập trẻ”.
- Xu Đăng: 1882-1898, chống Anh do Muhamet tmét lãnh đạo.
- Êtiôpia:1889 – 1889, chống thực dân Italia bảo vệ nền độc lập dân tộc.
- 28/7/1914, Áo – Hung tuyên chiến với Xécbi.
- 1/8/1914, Đức tuyên chuyến với Nga, đến 3/8/1914, Đức tuyên chiến với Pháp.
- 4/8/1914, Anh tuyên chiến với Đức CTTGTI bùng nổ.
II. DIỄN BIẾN CỦACHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT
1. Giai đoạn thứ nhất (1914 – 1916)
- Từ 28/7 – 4/8 các nước đế quốc lần lượt tun chiến với nhau -> CTTGT1 chÝnh thøc bïng nỉ.
- Ưu thế thuộc về phe Liên Minh
2. Giai đoạn thứ hai (1917-1918):
- 11/1917 Cách mạng XHCN ở Nga thắng lợi, Nga rút khỏi chiến tranh
- 2/1917 Mĩ tun chiến với Đức
=> Phe Hiệp Ước tấn cơng trên các mặt trận, các nước Liên Minh lần lượt đầu hàng
III. Kết cục của chiến tranh thế giới thứ nhất
- Hệ quả:
+ Gây thiệt hại nặng nề cho cả hai phe tham chiến
+ Lợi dụng chiến tranh Mĩ vươn lên trở thành chủ nợ thế giới
+ Nhà nước XHCN ra đời ảnh hưởng sâu sắc đến cục diện chính trị thế giới
- Tính chất: Đây là chiến tranh phi nghĩa. 6
| Đề cương mơn Lịch sử 11 (Năm học: 2011-2012)
Chương III ,Bài 7:
NHỮNG THÀNH TỰU VĂN HOÁ THỜI CẬN ĐẠI
1. Sự phát triển của văn hoá trong buổi đầu thời cận đại
- Đây là giai đoạn hình thành ý thức hệ Tư sản
- Những thành tựu cơ bản:
- Văn học (Pháp): Pie Coocnây đại diện
cho nền bi kòch cổ điển, Laphôngten thơ ngụ ngôn, Môlie hài kòch cổ điển …
- Âm nhạc: Bétthôven (Đức), Môda (Áo).
cuối thế kỷ
XVIII
Các cuộc Cách mạng tư sản liên tiếp
giành thắng lợi
- Xác lập sự thống trị của CNTB ở châu Âu
- Ảnh hương mạng mẽ đến tồn thế giới
- Giải phóng dân tộc
2
Nửa sau thế kỷ
XIX
Hồn thành cách mang tư sản ở châu Âu
và Bắc Mĩ
- CNTB trở thành hệ thống trên thế giới
- Xác lập sự thắng lợi hồn tồn của CNTB so với
chế độ phong kiến
3
Nửa sau thế kỷ
XVIII – Giữa thế kỷ
XIX
- Trào lưu triết học ánh sáh (Phap) - CNXH khơng tưởng
- CNXH khoa học ra đời - Phong trào cơng nhân từ tự phát bước
+ Ni chin : Anh, Phỏp
+ Chin tranh ginh ủc lp: M, H Lan
+ Thng nht ủt nc: c, í
- Hn ch ca xó hi TBCN
+ Phõn húa giu nghốo
+ Thiu s rthng tr ủa s
+ Mõu thun xó hi gõy gt
MT S CU HI THAM KHO
NHT BN
1. Trỡnh by ni dung c bn ca cuc Duy tõn Minh Tr
Nht Bn. Vỡ sao Nht Bn thoỏt khi nguy c b xõm lc?
TL: a. Ni dung:
- Chớnh tr:
+ Th tiờu ch ủ Mc Ph, thnh lp ch ủ mi .
+ Ban hnh Hin phỏp mi nm 1889, thit lp ch ủ quõn ch
lp hin.
+Thc hin quyn bỡnh ủng ban b cỏc quyn t do
- Kinh t:
+ Thng nht tin t, th trng, chỳ trng phỏt trin cụng
thng nghip TBCN
+Xúa b ủc quyn rung ủt ca phong kin, cho phộp mua
bỏn rung ủt
- Quõn s:
+ Quõn ủi ủc t chc theo kiu phng Tõy.
+ Chỳ trng sn xut v khớ, ủúng tu chin
- Vn húa giỏo dc:
+ Thi hnh chớnh sỏch giỏo dc bt buc, chỳ trng KHKT, tip
thu trỡnh ủ phng Tõy.
+ C hc sinh gii ủi du hc phng Tõy
Trung
+ Ngay 29-12-1911 Tụn Trung Sn ủc bu lm tng
thng nhng ủn thỏng 2-1912 b buc t chc.n ủõy cỏch
mng chm dt
- Kt qu
+ Lt ủ ch ủ phong kin, lp nn cng ho
- í ngha
+ M ủng cho ch ngha t bn phỏt trin
+ nh hng ủn phong tro gii phúng dõn tc trờn th
gii
- Tớnh cht: l cuc cỏch mng t sn khụng trit ủ, biu hin:
+ Khụng th tiờu ch ủ phong kin
+ Khụng gii quyt rung ủt cho nhõn dõn
+Khụng xoỏ b ỏch nụ dch ca ủ quc
- Nguyờn nhõn tht bi
+ Giai cp t sn cũn yu
+ Cha dỏm da v tin tng vo qun chỳng nhõn dõn.
4) Ti sao núi cuc cỏch mng Tõn Hi (1911) Trung Quc
l cuc cỏch mng khụng trit ủ ?
-vỡ nú khụng th tiờu thc s giai cp phong kin
-cha gii quyt vn ủ rung ủt cho nụng dõn.
5) Trình bày nguyên nhân, quá trình xâm lợc Trung Quốc
củacácnớcđếquốc?
* Nguyên nhân Trung Quốc bị các nớc đế quốc xâm lợc
- Các nớc phơng Tây cần thị trờng thuộc địa
- Trung quốc giào có về tài nguyên thiên nhiên
- Chế độ phong kiến đang khủng hoảng suy yếu
* Quá trình xâm lợc Trung Quốc của các nớc đế quốc :
- Triều đình Mãn Thanh thực hiện c/s đóng của -> các nớc ĐQ
tìm cách ép TQ mở của.
- Phản ánh tương quan lực lượng giữa các nước tư bản: các nước thắng trận giành nhiều quyền lợi, các nước bại trận bị nơ dịch, đặc biệt
là các nước thuộc địa và phụ thuộc.
- Giữa các nước tư bản thắng trận cũng nảy sinh bất đồng về quyền lợi.
- Vì thế, Quan hệ hòa bình giữa các nước tư bản chỉ là tạm thời và mỏng manh.
Câu 45. Nét nổi bật trong giai đoạn thứ hai của cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất là gì ?Vì sao Mĩ tham gia cuộc chiến tranh này?
Trả lời :*Nét nổi bật trong giai đoạn thứ hai của cuộc chiến tranh:
*Ưu thế thuộc về phe Anh – Pháp – Nga.
-Tháng 2/ 1917,cách mạng tháng hai ở Nga đã lật đổ chế độ Nga Hồng,chính phủ tư sản lâm thời ở Nga vẫn tiếp tục tham gia
chiến tranh.
-Tháng 4/1917,Mĩ tham chiến và đứng đầu phe hiệp ước.
-Tháng 10/1917,CMXHCN ở Nga thành cơng.
-Ngày 3/3/1918,Nga kí với Đức hòa ước Bretlitop rút khỏi cuộc chiến tranh.
-Tháng 11/1918,Đức đầu hàng, CTTG thứ nhất kết thúc.
*Sở dĩ Mĩ tham chiến:
Lúc đầu Mĩ đứng ngồi cuộc để bán vũ khí cho hai bên thu lợi nhuận.Khi chiến tranh sắp kết thúc,muốn phân cha thành quả
sau chiến tranh Mĩ đã nhảy vào và đứng về phe hiệp ước trở thành nước đứng đầu phê Hiệp ước thay Anh
Câu 53. Nêu tính chất và kết cục của cuộc chiến tranh thế giới lần thứ nhất?
Trả lời :
- Tính chất:
+ Là cuộc chiến tranh xâm lược và phi nghĩa.
- Kết cục:
+ Khoảng 10 triệu người chết, 20 triệu người bị thương.
+ Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy.
+ Chi phí cho cuộc chiến là 85 tỷ đơ-la.
+ Mỹ được lợi nhiều nhất, châu Âu trở thành con nợ của Mỹ.
+ Nhật nâng cao vị thế của mình ở Đơng Á và Thái Bình Dương.
+ Nhà nước cách mạng XHCN Xơ Viết ra đời và thắng lợi.
Câu 56. Trình bày đặc điểm nổi bật ở châu Á, châu Phi thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
Trả lời :
- các nước châu Á, châu Phi đang ở thời kì phong kiến suy yếu => đứng trước nguy cơ bị các nước phương Tây xâm lược
Trả lời :
-Sự ra đời: 8/1905, Trung Quốc Đồng minh hội ra đời do Tôn Trung Sơn sáng lập.
- Cương lónh : Dựa trên học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn, nêu rõ: “Dân tộc độc lập, dân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc”
-Mục tiêu: Đánh đổ Mãn Thanh, khôi phục T/ Hoa, thành lập Dân quốc, thực hiện quyền b.đẳng về ruộng đất cho dân cày.
- Kết quả: Lật đổ được triều Mãn Thanh và Trung Quốc vẫn là nước lệ thuộc.
- Ý nghóa :
+Đối với Trung Quốc: Chấm dứt chế độ quân chủ chuyên chế, mở đường cho chủ nghóa tư bản phát triển.
+ Đối với thế giới: Có ảnh hưởng nhất đònh đến cuộc đấu tranh GPDT ở một số nướcchâu Á
Câu 95. Hãy nêu ngun nhân sâu xa và ngun nhân trực tiếp của Chiến tranh thế giới thứ nhất(1914-1918). Qua đó trình bày
tóm tắt diến biến chính của chiến tranh(4 điểm)
- Quy luật phát triển khơng đều về kinh tế và chính trị của chủ nghĩa tư bản. Bên cạnh các nước đế quốc "già", xuất hiện các nước đế
quốc "trẻ". Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa là ngun nhân sâu xa dẫn đến chiến tranh.
-Ngày 28/06/1914: Thái tử Áo-Hung bị một người Xec-bi ám sát tại Bo-xni-a. Giới qn Phiết chớp lấy cơ hội này để gaya chiến tranh
- Năm 1914-1916: ưu thế thuộc về các nước khối Liên minh. 1/8:Đức tun chiến với Nga. 4/8: Anh tun chiến với Đức
- Đức tấn cơng Pháp, uy hiếp Pa-ri. Giữa lúc đó, Nga tấn cơng Đơng phổ, Đức phải điều bớt qn về chống lại Nga, Pa-ri được giải vây.
- Năm 1915: phe Liên minh tấn cơng Nga, hai bên ở thế giằng co cầm cự trên 1 măt trận dài 1200km
- Năm 1916: Chiến sự diễn ra quyết liệt giữa hai phe Liên Minh và Hiệp Ước nhưng kết quả khơng bên nào giành được thắng lợi. Đến
cuối năm 1916, các nước Đức, Áo – Hung từ thế chủ động chuyển sang thế phòng ngự trên cả hai mặt trận.
- Năm 1917:
+ Tháng 2: Cách mạng Tháng Hai ở Nga bùng nổ, tuy nhiên nước Nga vẫn tiếp tục chiến tranh.
+ Tháng 4: Mĩ tun chiến với Đức, sự kiện này có lợi cho phe Hiêp ước
+ Tháng 11: cách mạng Tháng Mười Nga thắng lợi, sau đó với việc thơng qua Sắc lệnh Hồ bình, nước Nga đã rút khỏi chiến tranh
- Năm 1918:
+ Tháng 9: Qn Đức liên tiếp thất bại, các nước đồng minh của Đức lần lượt đầu hàng.
+ 11/11/1918: Đưc đầu hàng khơng điều kiện, chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc với sự thất bại hồn tồn của các nước Đức, Áo –
Hung.
ĐỀ THAM KHẢO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM
TỔ: SỬ – ĐỊA – GDCD
KIỂM TRA 1 TIẾT, MƠN LỊCH SỬ, LỚP 11
Trường THPT Phan Đình Phùng
Người ra đề: Đỗ Văn Bính
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 11 (Ban cơ bản)
Thời gian làm bài 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)
Câu1: Trình bày những nội dung chính cuộc Duy Tân Minh Trị trên các mặt: Kinh tế, chính trị, qn sự, giáo dục? (2
điểm)
Câu 2: Nêu cương lĩnh và mục tiêu đấu tranh của tổ chức Trung Quốc đồng minh hội? (1 điểm)
Câu 3: Đặc điểm nổi bật trong quan hệ quốc tế cuối thế kỉ XX là gì? (2 điểm)
Câu 4: Vì sao gọi cuộc cách mạng Tân Hợi năm 1911 là cuộc cách mạng tư sản khơng triệt để? (1,5 điểm)
Câu 5: Vì sao khi tham gia chiến tranh thế giới thứ nhất, Mĩ lại đứng về phe Hiệp ước? (1,5 điểm)
Câu 6: Vì sao nói cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất là cuộc chiến tranh đế quốc phi nghĩa? (2 điểm)
NỘI DUNG HAY RA KT
1.Cải cách Nhật bản (1868) (Ngun nhân,nội dung,kết quả,ý nghĩa,tính chất,nhận xét)
2.Sự ra đời của Đảng Quốc Đại và các phong trào đấu tranh dân tộc cuối XIX đầu XX ở Ấn Độ (Nhận xét)
3.Lập bảng các cuộc đấu tranh chống phong kiến,đế quốc ở Trung Quốc vào cuối XIX đầu XX?Nhận xét?
4.Cuộc cách mạng Tân Hợi (Ngun nhân bùng nổ,diễn biến chính,kết quả,ý nghĩa,hạn chế,tính chất)
5.Khái qt q trình xam lược ĐNA của chủ nghĩa thực dân?Nhận xét?
6.Cải cách Xiêm?
7.Chiến trạnh TG 1(Ngun nhân bùng nổ,diễn biến chính,tính chất,hậu quả)