NhiÖt liÖt chµo mõng
c¸c thÇy c« vÒ dù
Giáo viên: Nguyễn Mạnh Dũng
Trường THPT Phạm Quang Thẩm
Năm học 2011 -
2012
MÔN: TIN HỌC 11
MÔN: TIN HỌC 11
LỚP: 11G
LỚP: 11G
•
Biểu thức quan hệ được tạo thành
như thế nào ? Cho VD ?
Hai biểu thức cùng kiểu liên kết với
nhau bởi phép toán quan hệ cho ta được
biểu thức quan hệ
Ví dụ: x > 9;
i * 4 < 3 * j ;
KI M TRA bài còỂ
•
Biểu thức logic được tạo thành
như thế nào ? Cho VD ?
Các biểu thức quan hệ liên kết với
nhau bởi phép toán logic
•
Ví dụ: 0 < x < 9 (x > 0) and (x < 9)
CHƯƠNG 3:
CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP
t ny thuc dng thiu
Nu thỡ , nu khụng
thỡ Cỏch din t ny
thuc dng
Mnh 1
Nu tri ma thỡ Minh s
nh xem ti vi.
Mnh 2
Nu tri ma thỡ Minh s nh
xem ti vi, nu tri khụng ma
(iu kin ngc li)thỡ Minh
s i hc nhúm vi Hựng
1. R nhỏnh
Cấu trúc dùng để mô tả các mệnh đề có dạng nh trên gọi là
cấu trúc rẽ nhánh.
Cấu trúc dùng để mô tả các mệnh đề có dạng nh trên gọi là
cấu trúc rẽ nhánh.
Xột hai mnh sau:
Xột hai mnh sau:
Ví dụ: Giải phương trình bậc hai: ax
2
+ bx +c =0
Thuật toán:
+ Tính delta: D = b
+ Tính delta: D = b
2
2
– 4ac
– 4ac
<
Câu lệnh
>
;
§iÒu kiÖn
§óng
C©u lÖnh
NÕu <Điều kiện> óngđ th× <Câu lệnh> được thực hiện,
sai <Câu lệnh> bị bỏ qua.
Sai
a. D ng thiÕuạ
C©u lÖnh
§óng
C©u lÖnh
§iÒu kiÖn§iÒu kiÖn
2. C©u lÖnh IF - THEN
- §iÒu kiÖn lµ biÓu thøc l«gic.
- C©u lÖnh lµ mét lÖnh cña Pascal.
Trong ®ã:
VÝ dô:
IF a mod 2=0 THEN Writeln( a la so chan );‘ ’
a
b
c
Max
Giải thuật
Nếu Max < b
Gán Max := a
Lần l ợt so sánh
>
ELSE < Câu lệnh 2
>;
§iÒu kiÖn
§óng
C©u lÖnh 1
Sai
C©u lÖnh 2
NÕu <Điều kiện> Đúng th× <Câu lệnh 1> được thực hiện,
ngược lại <Câu lệnh 2> được thực hiện.
§iÒu kiÖn
C©u lÖnh 1C©u lÖnh 2
§iÒu kiÖn
C©u lÖnh 1
§iÒu kiÖn
VÝ dô:
IF a mod 2=0 THEN Writeln( a lµ so chan )‘ ’
ELSE Writeln( a la so le );‘ ’
2. C©u lÖnh IF - THEN
Bài toán: Giải phương trình bậc hai: ax
2
+ bx +c =0
- Tính delta D = b
2
– 4ac
- Kiểm tra D
+Nếu D < 0: Thông báo phương trình vô nghiệm
+ Nếu D ≥ 0: Tính và đưa ra màn hình nghiệm của
phương trình.
END;
BEGIN
< Các Câu lệnh >;
END;
IF Delta<0 THEN Writeln(‘Phương trình vô nghiệm’)
ELSE
BEGIN
X1:= (-B + SQRT(Delta))/(2*A);
X2:= (-B - SQRT(Delta))/(2*A);
Writeln(‘ Nghiem X1= ’, X1:5:1);
Writeln(‘ Nghiem X2= ’, X2:5:1);
END;
VÝ dô:
Program GPTB2;
Uses crt;
Var . . . ;
BEGIN
. . . NhËp vµo 3 hÖ sè a,b,c .
Delta :=. . .;
Readln;
END.
NÕu Delta<0 th× Writeln(
‘
PTVN
’
)
ng îc l¹i TÝnh vµ in nghiÖm;
4. mét sè vÝ dô
Em h·y hoµn thiÖn
C. Không cần xét điều kiện.
B
Bài 3: Với cấu trúc
IF <điều kiện>THEN <câu lệnh 1>
ELSE <câu lệnh 2>, câu lệnh 2 được thực hiện khi?
A. Biểu thức điều kiện đúng.
B. Biểu thức điều kiện sai.
C. Câu lệnh 1 được thực hiện.
B
Áp dụng: hãy nhập vào một số nguyên a,nếu a
chia hết cho 2 thì in ra màn hình “a la so chan”,
ngược lại in ra “a la so le”.
Program baitap1;
Uses crt;
Var a: integer;
Begin
Write(‘nhap so nguyen a ‘); readln(a);
If (a mod 2 =0) then
Writeln(a, ‘la so chan’);
Else
Writeln(a, ‘la so le’);
Readln
End.
Bài học đến đây
là kết thúc
cảm ơn các thầy