bài giảng nguyên lý kế toán chương 2 Bảng cân đối kế toán - ths. cồ thị thanh hương - Pdf 23

NLKT – Chương 2 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 1
CHƯƠNG 2
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
MỤC TIÊU CHƯƠNG 2
 Hiểu và biết vận dụng nội dung,
kết cấu, tính chất, các trường hợp
ảnh hưởng đến Bảng CĐKT và
BCKQHĐKD.
 Biết lập một số chỉ tiêu chủ yếu
của Bảng CĐKT và BC KQHĐKD.
NỘI DUNG CHƯƠNG 2
 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
- Khái niệm
- Nội dung
- Kết cấu
- Các trường hợp thay đổi
 BÁO CÁO KẾT QUẢ HĐKD
- Khái niệm
- Đặc điểm
- Kết cấu
Khái niệm
Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh
toàn bộ tài sản hiện có và nguồn hình thành
TS đó của DN tại một thời điểm nhất định
Mục đích
 Phản ánh mọi tài sản hiện có của DN
 Phản ánh các khoản nợ phải trả mà DN có
nghĩa vụ thanh toán
 Phản ánh giá trị vốn hiện có của DN


TS

NV
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
KẾT CẤU THEO CHIỀU NGANG
NLKT – Chương 2 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 2
TÀI SẢN Số cuối kỳ Số đầu năm
Loại A: TSNH
Loại B: TSDH
NGUỒN VỐN
Loại A: NPT
Loại B: VCSH

TS

NV
KẾT CẤU THEO CHIỀU DỌC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày … tháng … năm…
TÀI SẢN

số
Thuyết
Minh
Số cuối
Kỳ (3)
Số đầu

V. Tài sản ngắn hạn khác 150
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà
nước
154 V.05
5. Tài sản ngắn hạn khác 158
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
(200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)
200
I- Các khoản phải thu dài hạn 210
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3. Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06
4. Phải thu dài hạn khác 218 V.07
5. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*) 219 ( ) ( )
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 2 3 4 5
II. Tài sản cố định 220
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.08
- Nguyên giá 222
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…)
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10
- Nguyên giá 228
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (…) (…)
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11
III. Bất động sản đầu tư 240 V.12

10. Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
1 2 3 4 5
II. Nợ dài hạn 330
1. Phải trả dài hạn người bán 331
2. Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19
3. Phải trả dài hạn khác 333
4. Vay và nợ dài hạn 334 V.20
5. Thuế thu nhập hỗn lại phải trả 335 V.21
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
7.Dự phòng phải trả dài hạn 337
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430) 400
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411
2. Thặng dư vốn cổ phần 412
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
1 2 3 4 5
4. Cổ phiếu quỹ (*) 414 ( ) ( )
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6. Chênh lệch tỷ giá hối đối 416
7. Quỹ đầu tư phát triển 417
8. Quỹ dự phòng tài chính 418
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB 421
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 431
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430
1. Nguồn kinh phí 432 V.23
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433

4.650.000
4.600.000
50.000
Tổng cộng 5.500.000
Tổng cộng
5.500.000
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Ngày 30 tháng 06 năm N
ĐVT: 1000đ
TS , TS
NV , NV
TS , NV
TS , NV
 Số tổng cộng của
bảng cân đối kế tốn
thay đổi hay khơng
thay đổi?
 Tỷ trọng của các
đối tượng chịu ảnh
hưởng có thay đổi
hay khơng thay đổi?
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT
Trường hợp 1:
TS , TS
Ví dụ 2:
Trích yếu Bảng cân đối kế tốn ngày 30/06/N
của Doanh nghiệp A: (Đơn vị tính 1000 đồng)
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT

4.650.000
4.600.000
50.000
Tổng cộng 5.500.000 Tổng cộng 5.500.000
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TỐN
Ngày 30 tháng 6 năm N
ĐVT: 1000đ
Ví dụ: tiếp tục ví dụ trên
Trong tháng 7/N phát sinh các nghiệp vụ kinh tế
như sau:
Nghiệp vụ 1:
Rút tiền gửi ngân hàng về quỹ tiền mặt: 8.000
Trường hợp1:
TS , TS
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Loại A:Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt
Tiền gởi Ngân hàng
Vật liệu
Công cụ dụng cụ
Thành phẩm
Loại B: Tài sản dài hạn
TSCĐ hữu hình
1.500.000
48.000
792.000
500.000
60.000

CỦA BẢNG CĐKT
Trường hợp2:
NV , NV
Nghiệp vụ 2:
Vay ngắn hạn trả nợ người bán: 100.000
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Loại A:Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt
Tiền gởi Ngân hàng
Vật liệu
Công cụ dụng cụ
Thành phẩm
Loại B: Tài sản dài hạn
TSCĐ hữu hình
1.500.000
48.000
792.000
500.000
60.000
100.000
4.000.000
4.000.000
Loại A: Nợ phải trả
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Phải trả khác
Loại B: VCSH
Nguồn vốn KD

Trường hợp 3:
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
Loại A:Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt
Tiền gởi Ngân hàng
Vật liệu
Công cụ dụng cụ
Thành phẩm
Loại B: Tài sản dài hạn
TSCĐ hữu hình
1.500.000
48.000
792.000
500.000
60.000
100.000
4.500.000
4.500.000
Loại A: Nợ Phải trả
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Phải trả khác
Loại B: VCSH
Nguồn vốn KD
Quỹ ĐTPT
850.000
600.000
200.000

Tiền gởi Ngân hàng
Vật liệu
Công cụ dụng cụ
Thành phẩm
Loại B: Tài sản dài hạn
TSCĐ hữu hình
1.480.000
48.000
772.000
500.000
60.000
100.000
4.500.000
4.500.000
Loại A: Nợ phải trả
Vay ngắn hạn
Phải trả người bán
Phải trả khác
Loại B: VCSH
Nguồn vốn KD
Quỹ ĐTPT
830.000
600.000
180.000
50.000
5.150.000
5.100.000
50.000
Tổng cộng 5.980.000
Tổng cộng

CỦA BẢNG CĐKT
Câu hỏi 1:
Trường hợp nào sau đây không làm thay
đổi số tổng cộng của bảng CĐKT:
a. Chi tiền mặt để tạm ứng cho nhân viên đi
công tác
b. Mua hàng hoá chưa thanh toán tiền cho
người bán
c. Chuyển quỹ đầu tư phát triển bổ sung
nguồn vốn kinh doanh
d. Cả a và c.
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT
Câu hỏi 2:
Trường hợp nào sau đây làm thay đổi số tổng
cộng của bảng CĐKT:
a. Chi tiền mặt trả lương cho công nhân viên
b. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền cho
người bán
c. Trả nợ người bán bằng tiền vay ngắn hạn
d. Mua hàng hóa thanh toán ngay bằng tiền gửi
ngân hàng
e. Cả a và b.
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT
Câu hỏi 3:
Trường hợp nào sau đây làm số tổng cộng
của bảng cân đối kế toán tăng lên:
a. Chi tiền mặt trả lương cho công nhân viên
b. Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền cho

e. Cả c và d.
CÁC TRƯỜNG HỢP THAY ĐỔI
CỦA BẢNG CĐKT
Khái niệm
Là báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh
tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh
của DN tại một thời kỳ nhất định
Đặc điểm:
 Được đo lường theo những ngun tắc kế tốn.
 Có tính chất thời kỳ.
 Lãi, lỗ theo báo cáo này là lợi nhuận kế tốn
 Tính cân đối:
LỢI NHUẬN = DOANH THU &THU NHẬP KHÁC – CHI PHÍ
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
Mục đích
Đánh giá và phân tích tình hình và
kết quả hoạt động của doanh nghiệp,
đặc biệt là khả năng sinh lời từ hoạt
động của SXKD doanh nghiệp.
Nội dung và kết cấu (trang bên)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm
CHỈ TIÊU Mã
số
Thuyết
minh
Năm

50
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51
16. Chi phí thuế TNDN hỗn lại 52 VI.30
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60 = 50 - 51 - 52)
60
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*) 70
Người lập biểu Kế tốn trưởng Giám đốc
(Ký , họ tên) (Ký , họ tên) (Ký , họ tên, đóng dấu)
Ví dụ 1:
Tình hình sản xuất kinh doanh của cơng ty A
trong tháng 6/N như sau: (1.000 đ)
1. Bán hàng số lượng 300sp, đơn giá 100/1sp,
giá vốn 24000
2. Khách hàng trả lại 50sp do chất lượng kém
3. Chi phí bán hàng trong tháng 1000
4. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2000
5. Thu một khoản nợ khó đòi, xố sổ 2 năm trước
là 500.
u cầu: Lập báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh trong tháng 6/N của cơng ty A.
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
NLKT – Chương 2 18/09 2011
Th.S Cồ Thị Thanh Hương 8
CHỈ TIÊU
Giá trị
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và CCDV
4. Giá vốn hàng bán

4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó:
Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
Tháng 5/N
CHỈ TIÊU Giá trị
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
(Ký , họ tên) (Ký , họ tên) (Ký , họ tên, đóng dấu)
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD
Tháng 5/N
Các nghiệp vụ kinh tế PS ảnh hưởng đến
doanh thu, thu nhập và chi phí:
a. Trường hợp 1: TS tăng, doanh thu tăng
b. Trường hợp 2: TS giảm, chi phí tăng
c. Trường hợp 3: Nợ phải trả tăng, chi phí tăng
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KD


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status