BT CHƯƠNG 4- ðẠI CƯƠNG HỮU CƠ Năm học 2011-2012
GV:
ðặng Nhật Long,TpHCM Trang 1/ 4 Tel: 0908315864
ðẠI CƯƠNG HÓA HỮU CƠ
LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ:
Thường dựa vào 3 phương pháp sau:
+ ðặt công thức tổng quát
x y z t m
C H O N Cl
với a (gam) là khối lượng ban ñầu của hợp chất hữu cơ.
Ta xác ñịnh m
C
; m
H
; m
O
; m
N
hoặc %C; %H; %O; %N từ dữ liệu cho sẵn. Nếu chưa cho thì tính theo
công thức sau:
2
2
.12 .12
44
CO
C CO
m
m n= = ;
2
2
.2 .2
t kh
ố
i l
ượ
ng phân t
ử
và kh
ố
i l
ượ
ng ban
ñầ
u hay s
ố
mol ban
ñầ
u c
ủ
a
ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
:
12 16 14
, , ,
A
O H O N A
ụ
ng khi ph
ả
i bi
ệ
n lu
ậ
n CTPT t
ừ
CTN
: : : : : :
12 1 16 14
C O N
H
m m m
m
x y z t =
: : :
x y z t
⇒ ⇒
Công th
ứ
c nguyên :
( )
x y z t n
C H O N
% % % %
: : : : : :
12 1 16 14
2
O CO H O
n n n
= +
- Dùng CaCl
2
khan, H
2
SO
4
ñặc hay P
2
O
5
sẽ hấp thụ H
2
O và nước ñược giữ lại. Khối lượng bình tăng
lên là do khối lượng H
2
O.
-
Dùng NaOH; KOH; Ca(OH)
2
thì hấp thụ CO
2
. Khối lượng bình tăng lên chính là khối lượng CO
2
2
vào Ca(OH)
2
dư thu ñược kết tủa thì chỉ có PƯ:
2 2 3 2
( )
CO Ca OH CaCO H O
+ → ↓ +
Khi cho CO
2
vào Ca(OH)
2
ñược kết tủa, ñem nung dung dịch nung ñược kết tủa nửa thì có phương trình
sau:
2 2 3 2
( )
CO Ca OH CaCO H O
+ → ↓ + (1)
2 2 3 2
2 ( ) ( )
CO Ca OH Ca HCO
+ → (2)
Muối Ca(HCO
3
)
2
tan trong nước khi ñun sẽ tạo thành :
3 2 3 2 2
( )
o
O. Xác ñịnh
công thức phân tử của A biết rằng 40 < M
A
< 70.
Bài 4:
ðốt cháy hoàn toàn 9,2g chất hữu cơ B (chứa C, H, O) rồi dẫn sản phẩm qua bình (I) ñựng
H
2
SO
4
(ñặc, dư) và bình (II) ñựng Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình (I) tăng 10,8g và bình (II) tăng
17,6g. Lập công thức ñơn giản nhất của B.
Bài 5:
ðốt cháy hết 3g chất hữu cơ A, dẫn sản phẩm lần lượt qua bình (I) ñựng H
2
SO
4
ñặc và bình (II)
ñựng KOH ñặc, thấy khối lượng bình (I) tăng 1,8g và bình (II) tăng 8,8g.
a). Lập công thức ñơn giản nhất của X
b). Lập công thức phân tử ñúng của X biết rằng hợp chất X có tỉ khối hơi so với H
2
là 30.
Bài 6:
Phân tích hợp chất hữu cơ X nhận thấy có 20%C, 6,66%H, 26,66%O còn lại là nitơ. Khối lượng
phân tử của X bằng 60. Tìm công thức phân tử của X.
và H
2
O
với tỷ lệ thể tích là
OHCO
VV
22
: = 1 : 2.
a). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi nguyên tố trong X.
b). Lập công thức ñơn giản nhất của X.
Bài10: Hợp chất hữu cơ X có phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau 51,3% C, 9,4% H , 12% N,
27,3% O. Tỷ khối hơi của A ñối với không khí là 4,034. Xác ñịnh công thức phân tử của X.
Bài11: ðốt cháy hoàn toàn 0,282 gam hợp chất hữu cơ X (gồm C,H,O,N) cho sản phẩm cháy qua bình
ñựng CaCl
2
khan và bình ñựng dung dịch KOH dư. Thấy khối lượng bình ñựng CaCl
2
tăng 0,194 gam
còn bình ñựng KOH tăng 0,8 gam. mặt khác nếu ñốt cháy hoàn toàn 0,186 gam chất X thu ñược 22,4 ml
khí nitơ( ở ñktc) . Biết rằng chất X chỉ chứa một nguyên tử nitơ. Xác ñịnh công thức phân tử của X.
Bài12: ðốt cháy hoàn toàn 10,4 gam chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua bình 1 ñựng
H
2
SO
4
ñặc và bình 2 ñựng Ca(OH)
2
Bài15: ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ A (C ,H ,O ) cần vừa ñủ 0,3 mol O
2
. Hỗn hợp khí
sinh ra có thể tích 26,88 lít ( 273
0
C ; 1 atm ) và có khối lượng 18,6 gam . Xác ñịnh công thức phân tử
của A. Bài16: ðốt cháy hoàn toàn 1,8 gam chất hữu cơ A thu ñược 1,344 lít CO2 ở ñktc và 1,08 gam H2O. Tìm
công thức phân tử trong các trường hợp sau:
a/ Tỉ khối của A so với oxi là 5,625. b/ Trong phân tử A có 3 nguyên tử oxi.
c/ Khối lượng phân tử A < 62.
Bài17: ðốt cháy hoàn toàn 0,9 gam chất hữu cơ A thu ñược 1,32 gam CO2 và 0,54 gam H2O.Tính %
khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? (ðS : 40%, 6,67% và 53,33%).
Bài18:
Bài19:
ðốt cháy hoàn toàn 0,44g chất hữu cơ chứa (C, H) thu ñược 672 ml CO2 ở ñktc. Tính phần trăm
khối lượng các nguyên tố? (ðS: 81,82% và 18,18%)
Bài20: ðốt cháy hoàn toàn 3,5 gam chất hữu cơ A thu ñược 5,6 lít CO2 ở ñktc và 4,5 gam H2O. Xác
ñịnh % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất A? (ðS : 85,7% và 14,3%).
Xác ñịnh công thức phân tử cho mỗi chất trong các trường hợp sau :
BT CHƯƠNG 4- ðẠI CƯƠNG HỮU CƠ Năm học 2011-2012
GV:
ðặng Nhật Long,TpHCM Trang 4/ 4 Tel: 0908315864
a/ 85,8%C; 14,2%H; M = 56.
b/ 51,3%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi ñối với không khí là 4,034.
c/ 54,5%C; 9,1%H; 36,4%O; 0,88g hơi A chiếm thể tích 224ml ở ñktc . (ðS: a/ C4H8; b/ C5H11O2N;
c/ C4H8O2).
).
Bài26: Phân tích một hợp chất hữu cơ thấy : Cứ 2,1 phần khối lượng cacbon lại có 2,8 phần khối lượng
oxi và 0,35 phần khối lượng hidro. Hãy xác ñịnh công thức phân tử chất hữu cơ, biết rằng 1g chất hữu
cơ ñó ở (ñktc) chiếm thể tích 373,3cm3. (ðS : C2H4O2)
Bài27: