120 câu TRẮC NGHIỆM môn KIỂM TOÁN CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 23

TRƯỜNG ĐH KINH DOANH VÀ CÔNG NGHỆ HÀ NỘI
Khoa Kế toán
***
BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN
BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN KIỂM TOÁN
Câu 1: Một trong những chức năng của kiểm toán là:
a. Điều chỉnh hoạt động quản lý.
b. Sử lý vi phạm.
c. Xác minh và bày tỏ ý kiến.
d. Không trường hợp nào đúng.
Câu 2: Khi phân loại kiểm toán theo chức năng, trong các loại kiểm toán dưới đây loại nào
không thuộc phạm vi phân loại này ?
a. Kiểm toán hoạt động.
b. Kiểm toán nội bộ.
c. Kiểm toán tuân thủ.
d. Kiểm toán báo cáo tài chính.
Câu 3: Kiểm toán nhà nước có thể trực thuộc:
a. Chính phủ.
b. Tòa án.
c. Quốc hội.
d. Tất cả các câu trên.
Câu 4: Trong các nôi dung sau đây, nội dung nào không thuộc kiểm toán tuân thủ:
a. Kiểm tra tính tuân thủ luật pháp
b. Kiểm tra tình hình chấp hành chính sách, nghị quyết, quy chế…
c. Kiểm tra kết quả hoạt động kinh doanh.
d. Kiểm tra việc chấp hành các nguyên tắc, các chuẩn mực kế toán, kiểm toán.
Câu 5: Kiểm toán đánh giá tính hiệu lực, hiệu quả của đơn vị thuộc loại kiểm toán:
a. Tuân thủ.
b. Báo cáo tài chính.
c. Hoạt động.
d. Tất cả các câu trên.

a. Kiểm toán tuân thủ.
b. Kiểm toán báo cáo tài chính.
c. Kiểm toán hoạt động.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.
Câu 12: Trong các chức năng dưới đây, chức năng nào không thuộc kiểm toán độc lập:
a. chức năng kiểm tra.
b. Chức năng xác nhận (xác minh).
c. Chức năng dự báo (lập kế hoạchsản xuất kinh doanh).
d. Chức năng báo cáo (trình bày).
Câu 13: Nếu chỉ lấy chủ thể tiến hành kiểm toán làm tiêu chí để phân loại thì kiểm toán
được phân thành:
a. Kiểm toán nội bộ.
b. Kiểm toán nhà nước.
c. Kiểm toán độc lập.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.
Câu 14: Một cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật, các chế
định của nhà nước và các quy định của công ty tài chính là một cuộc kiểm toán:
Page 2 of 19 1052
a. Tài chính.
b. Tuân thủ.
c. Hoạt động.
d. Tất cả đều sai.
Câu 15: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc:
a. Các chuẩn mực chung.
b. Các chuẩn mực trong điều tra.
c. Các chuẩn mực báo cáo.
d. Không câu nào đúng.
Câu 16: Chuẩn mực về lập kế hoạch kiểm toán thuộc:
a. Các chuẩn mực chung
b. Các chuẩn mực báo cáo.

d. Là sự phát sinh trong hoạt động tài chính của đơn vị.
Câu 22: Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không thuộc hành vi gian lận:
a. Giả mạo, sửa chữa, sử lý chứng từ theo ý muốn chủ quan.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liêu.
c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Cố tình áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán.
Câu 23: Giao dịch là gì?
a. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để sử lý bởi hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
b. Là sự kiện kinh tế chưa được công nhận và xử lý.
c. Là sự kiện kinh tế đã được công nhận để xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ
d. Là sự kiện kinh tế không được công nhận
Câu 24: Trong các biểu hiện dưới đây, biểu hiện nào không phải là biểu hiện của sai sót?
a. Tính toán sai.
b. Giấu giếm, xuyên tạc số liệu, tài liệu.
c. Bỏ sót, ghi trùng.
d. Vận dụng không đúng các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu sai
Câu 25: Cơ sở dẫn liệu có tác dụng quan trọng đối với giai đoạn nào của quá trình kiểm
toán?
a. Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.
b. Giai đoạn thực hiện kiểm toán.
c. Giai đoạn kết thúc kiểm toán.
d. Bao gồm tất cả các câu trên.
Câu 26: Để xác định tính trọng yếu của gian lận, sai sốt cần dựa vào căn cứ nào là chủ yếu:
a. Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.
b. Số người liên quan đến gian lận, sai sót.
c. Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.
d. Quy mô báo cáo có gian lận, sai sót
Câu 27: Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ:
a. Môi trườn kiểm soát.
b. Hệ thống kiểm soát.

Câu 33: Khái niệm về gian lận biểu hiện là:
a. Lỗi về tính toán số học.
b. áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ
của các cán bộ kế toán.
c. áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.
d. Bao gồm các câu trên.
Câu 34: Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của hệ
thống kiểm soát nội bộ?
a. Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót,
gian lận.
b. Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
c. Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
d. Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát phù
hợp.
Câu 35: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:
a. Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
b. Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.
c. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
d. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
e. Bao gồm a và b.
Page 5 of 19 1052
Câu 36: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần
xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?
a. Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
b. Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
c. Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
d. Tất cả các biểu hiện nói trên.
Câu 37: Khái niệm về sai sót biểu hiện là:
a. Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chủ ý.
b. Bỏ sót nhi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống

c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
Page 6 of 19 1052
d. Giả mạo chứng từ.
e. Bao gồm a và b.
Câu 43: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:
a. Ước lượng sơ bộ ban đầu, phân bổ ước lượng ban đầu
b. Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
c. So sánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
d. Tất cả các câu trên.
Câu 44: Rủi ro kiểm toán gồm:
a. Rủi ro kiểm soát.
b. Rủi ro tiềm tàng
c. Rủi ro phát hiện.
d. Tất cả các câu trên.
Câu 45: Rủi ro phát hiện là gì:
a. Là khái niệm phát hiện sai sót trong lập kế hoạch.
b. Là khái niệm trong báo cáo tài chính có sai sót.
c. Là khái niệm có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai đoạn
thực hiện kiểm toán.
d. Là khái niệm có gian lận sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ.
Câu 46: Rủi ro kiểm soát là gì?
a. Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thông kiểm soát nội bộ không phát
hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời.
b. Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán.
c. Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính.
d. Là khái niệm có gian lận trong lập kế hoạch kiểm toán.
Câu 47: Rủi ro kiểm toán là gì?
a. Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về
báo cáo tài chính.
b. Là rủi ro tiềm tàng

Câu 53: Bằng chứng nào có mức độ tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu:
a. Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên ngoài.
b. Có nguồn gôc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực
của khách hàng.
c. Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực.
d. Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các kiểm toán viên độc
lập.
Câu 54: các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là:
a. Kiểm tra, quan sát.
b. Tính toán.
c. Thẩm tra và xác nhận.
d. Phân tích, đánh giá.
e. Tất cả các câu trên.
Câu 55: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào?
a. Mua hàng và thanh toán.
b. Bán hàng thu tiền
c. Tiền lương và chi phí tiền lương.
d. Không câu nào đúng.
Câu 56: Thu thập bằng chứng nhằm:
a. xác định chương trình kiểm toán.
b. xác định quy mô kiểm toán.
c. đạt được những dữ liệu và thông tin làm cơ sở pháp lý cho các ý kiến kiểm toán.
d. Không câu nào đúng.
Page 8 of 19 1052
Câu 57: Kiểm toán viên tính toán lại các số liệu là thu thập bằng chứng bằng phương pháp:
a. Tính toán.
b. Quan sát
c. Thẩm tra, xá nhận
d. Phân tích và đánh giá.
Câu 58: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kiểm toán báo

c. Không gian và thời gian.
d. Không gian, thời gian của đối tượng kiểm toán.
Page 9 of 19 1052
Câu 64: Khi phân loại kiểm toán theo các yếu tố, bộ phận cấu thành các báo cáo tài chính,
nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung kiểm toán báo cáo tài chính:
a. Kiểm toán vốn bằng tiền.
b. Kiểm toán các khoản đầu tư tài chính.
c. Kiểm toán các khoản nợ phải thu.
d. Kiểm toán tiền công.
Câu 65: Báo cáo kiểm toán là gì?
a. Là báo cáo bằng văn bản về kết quả kiểm toán do các kiểm toán viên và công ty kiểm toán
lập để trình bày ý kiến nhận xét của mình về báo cáo tài chính đã được kiểm toán.
b. Là báo cáo về kết quả kiểm toán của kiểm toán viên.
c. Là báo cáo bằng miệng về những ý kiến nhận xét của kiểm toán viên.
d. Là báo cáo để bày tỏ ý kiến nhận xét của kiển toán viên về kết quả kiểm toán.
Câu 66: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung phân tịch báo cáo
tài chính, khi phân loại theo các yếu tố bộ phận cấu thành báo cáo tài chính?
a. Kiểm toán hàng tồn kho.
b. Kiểm toán tài sản cố định.
c. Kiểm toán nghiệp vụ thanh toán.
d. Kiểm toán vôn chủ sở hữu.
Câu 67: Lập báo cáo kiểm toán thuộc giai đoạn nào của quá trình kiểm toán?
a. Lập kế hoạch kiểm toán.
b. Hoàn thành kiểm toán.
c. Thực hiện kiểm toán.
d. Không câu nào đúng.
Câu 68: Trong các nôi dung dưới đây, nội dung nào không thuộc trình tự kiểm toán/
a. Lập kế hoạch kiểm toán.
b. Sưu tầm, lựa chọn kiểm tra số liệu.
c. Thực hiện kiểm toán.

a. Mục tiêu, phạm vi kiểm toán.
b. Kế hoạch thu thập, tìm hiểu hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
c. Mục tiêu kiểm toán từng bộ phận.
d. Kế hoạch tìm hiểu hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp.
Câu 75: Lập chương trình kiểm toán dựa trên cơ sở:
a. Kế hoạch kiểm toán chi tiết.
b. Kế hoạch kiểm toán chiến lược.
c. Kế hoạch sản xuất kinh doanh.
d. Bao gồm a và b.
Câu 76: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của kế hoạch thu
thập tìm hiểu về hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
a. Môi trường, bản chất hoạt động kinh doanh.
b. Môi trường kiểm soát.
c. Tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh.
d. Sự hình thành các luồng tiền trong kỳ.
Câu 77: Báo cáo ngoại trừ thuộc dạng của báo cáo:
a. Chấp nhận toàn bộ.
b. Chấp nhận từng phần.
c. Từ chối.
d. Trái ngược.
Câu 78: Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không thuộc nội dung kế hoạch tìm hiểu
về hệ thống kế toán, hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp:
a. Môi trường bản chất hoạt động kinh doanh.
b. Môi trường hệ thống thông tin, hệ thống kế toán của doanh nghiệp.
Page 11 of 19 1052
c. Môi trường kiểm soát.
d. Tính hiệu lực của hệ thống kiểm soát nội bộ
Câu 79: Nội dung phương pháp tìm hiểu hệ thống kiểm soát nội bộ không bao gồm nội dung
nào trong các nội dung dưới đây:
a. Xây dựng kế hoạch kiểm toán cho các bộ phận.

kiểm toán hiện hành
b. Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế toán,
trình bày thông tin
c. Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin trên báo cáo tài
chính
d. Tất cả các câu trên
Page 12 of 19 1052
Câu 85. Để kết thúc ( hoàn thành ) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành giải
quyết công việc nào?
a. Lập báo cáo tài chính
b. Hoàn thành hồ sơ kiểm toán
c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
d. Tất cả các công việc nói trên
Câu 86. Trong các công việc dưới đây, công việc nào không thuộc công việc cần giải quyết
khi kiểm toán viên kết thúc công việc kiểm toán ?
a. Kiểm tra, đối chiếu chứng từ, sổ sách kiểm toán
b. Lập báo cáo kiểm toán
c. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán
d. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán
Câu 87. Báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính cần đảm bảo các nội dung chủ yếu nào?
a. Tiêu đề báo cáo “ báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính”
b. Tên địa chỉ của công ty kiểm toán
c. Tên địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán
d. Tất cả các nội dung nói trên.
Câu 88. Các nội dung nào trong các nội dung sau phải được phản ánh trong báo cáo kiểm
toán , báo cáo tài chính ?
a. Các thông lệ, chuẩn mực kiểm toán được áp dụng
b. ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về báo cáo tài chính
c. Ngày và chữ ký của kiểm toán viên
d. Tất cả các nội dung nói trên.

b. Hợp đồng kiểm toán, các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp
c. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán
d. Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm
toán viên
Câu 95. Sau khi đã lập báo cáo kiểm toán, các kiểm toán viên công ty kiểm toán cần giải
quyết các sự kiện nào có thể phát sinh?
a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán
b. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và các ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên
c. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
d. Tất cả các sự kiện nói trên
Câu 96. Sự kiện ( công việc ) nào trong các sự kiện sau phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm
toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán ?
a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán
b. Sửa chữa lại báo cáo tài chính
c. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sự sơ xuất của kiểm toán viên
d. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán
Câu 97. Chọn mẫu theo khối là một trong những phương pháp ?
a. Chọn mẫu phi xác xuất
b. Chọn mẫu ngẫu nhiên
c. Chọn mẫu theo hệ thống
d. Chọn mẫu theo sự xét đoán
Câu 98. Dựa vào phép duy vật biện chứng kiểm toán đã hình thành phương pháp khách
hàng chung để nghiên cứu các đối tượng theo một trình tự logic nào?
a. Nêu giả thuyết và trình bày các giả thuyết
b. Xác định nội dung, phạm vi kiểm toán
c. Nêu ý kiến nhận xét
d. Tất cả các câu trên

Page 14 of 19 1052
Câu 99. Nếu khả năng của mọi phần tử trong tổng thể được chọn vào mẫu là như nhau thì

sử dụng phương pháp nào?
a. Điều tra phỏng vấn
b. Thử nghiệm, quan sát
c. Xác nhận
d. Tất cả các câu trên
Câu 105. Phương pháp kiểm toán tuân thủ gồm ?
a. Cập nhật theo hệ thống
b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát
c. Cả 2 câu trên đều sai
d. Cả 2 câu trên đều đúng
Page 15 of 19 1052
Câu 106. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào không thể áp dụng để kiểm
toán các số liệu không có trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo tài chính… ) ?
a. Điều tra phỏng vấn
b. Đối chiếu, so sánh
c. Quan sát, thử nghiệm
d. Xác nhận
Câu 107. Chọn mẫu các phần tử liên tiếp nhau tạo thành 1 khối gọi là ?
a. Chọn mẫu theo khối
b. Chọn mẫu tình cờ
c. Chọn mẫu theo sự xét đoán
d. Không câu nào đúng
Câu 108. Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang chủ yếu cần tiến hành so
sánh, đối chiếu như thế nào?
a. So sánh giữa số liệu kỳ này với kỳ trước
b. So sánh giữa kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra
c. So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng 1 ngành hoặc cùng phạm vi lãnh
thổ
d. Tất cả các câu trên
Câu 109. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát là 1 trong những phương pháp kiểm toán nào?

a. Tỷ suất các khoản phải thu
b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời
c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )
d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn
Câu 115. So sánh, đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp ?
a. Chọn mẫu
b. Tuân thủ
c. Phân tích đánh giá dọc
d. Phân tích đánh giá ngang
Câu 116. Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ
suất nào?
a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất tự tài trợ tổng quát
c. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư TSCĐ và đầu tư dài hạn
d. Tất cả các câu trên
Câu 117. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc
nhóm các tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính ?
a. Tỷ suất đầu tư
b. Tỷ suất các khoản phải trả
c. Tỷ suất tài trợ tổng quát
d. Tỷ suất tự tài trợ về đầu tư
Câu 118. Để xác định tỷ suất khả năng sinh lời của tài sản và tỷ suất kết quả kinh doanh,
người ta thường sử dụng chỉ tiêu nào?
a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay
b. Tổng giá trị tài sản bình quân
c. Doanh thu bán hàng thuần
d. Tất cả các câu trên
Câu 119. Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội
dung nào?
a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ

d. Lập báo cáo kiểm toán; Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán;Giải quyết các sự kiện phát sinh sau
khi lập báo cáo kiểm toán
Đáp án: D
Đáp án:
1C 13D 25D 37B 49B 61A 73D 85D 97A 109A
2B 14B 26D 38C 50B 62A 74C 86A 98S 110D
3D 15A 27D 39C 51D 63D 75D 87D 99C 111B
4C 16C 28A 40E 52D 64D 76B 88D 100D 112D
5C 17A 29A 41A 53D 65A 77B 89D 101B 113D
6D 18C 30A 42E 54E 66C 78A 90B 102C 114A
7A 19A 31B 43D 55D 67B 79D 91D 103D 115D
8A 20C 32D 44D 56C 68B 80A 92A 104D 116D
9B 21A 33C 45C 57A 69C 81C 93D 105D 117B
Page 18 of 19 1052
10D 22C 34C 46A 58C 70D 82D 94C 106B 118D
11D 23A 25E 47A 59D 71B 83B 95D 107A 119D
12C 24B 36D 48A 60B 72C 84D 96B 108D 120D
Page 19 of 19 1052


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status