Đề thi giải toán MTCT cấp huyện năm học 2011-2012 - Pdf 23

UBND HUYỆN HÀ TRUNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY
PHÒNG GD&ĐT CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2011-2012
Lớp 9. Thời gian làm bài: 150 phút.
Họ và tên học sinh: …………… … …………… Trường THCS: ………………… …
Ngày sinh: ………… …… Số báo danh: ……… ………… Phòng thi số …………
Giám thị 1: …………………………………………………… …. Số phách
Giám thị 2: ………………………………………………………
Điểm bài thi Giám khảo 1: Số phách
Bằng
số
Bằng chữ
Giám khảo 2:
Quy định: - Đề bài gồm 2 trang
- Thí sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề.
- Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính cầm tay CASIO fx-570ES trở xuống hoặc máy tính có
chức năng tương đương.
- Nếu bài làm không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân
Đề bài
Kết quả
Câu 1: (20,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a. A=
1 1 1 1

1 3 3 5 5 7 2009 2011
+ + + +
+ + + +
b. B = x
3
+3x -14 khi x=
3
3

2
+ax+b chia hết cho đa thức x
2
-
3x+4
b. Tìm số chính phương dạng
abcd
biết
ab cd

=1
a.
b.
Câu 3: (15,0 điểm) Cho biểu thức:
M=
5 25 3 5
1 :
25
2 15 5 3
x x x x x
x
x x x x
   
− − + −
− − +
 ÷  ÷
 ÷  ÷

+ − + −
   

b. MN
Câu 7: (10,0 điểm) Qua điểm O ở bên trong tam giác ABC kẻ các
đường thẳng song song với các cạnh của tam giác; các đường thẳng này
chia tam giác thành 6 phần, trong đó ba tam giác có diện tích lần lượt a
2
;
b
2
; c
2
.
a. Tính diện tích tam giác ABC theo a; b; c
b. Áp dụng tính diện tích tam giác ABC khi diện tích ba tam giác lần
lượt là 4,84cm
2
; 13,69cm
2
; 17,64cm
2
a. S
ABC
b. S
ABC
Câu 8: (10,0 điểm) Cho tam giác ABC, các trung tuyến AM, BN, CL.
Trên tia đối của tia NL lấy điểm I sao cho NI = LN.
a. Tính
AMI
ABC
S
S

Quy định: - Nếu bài làm không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 6 chữ số thập phân
- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 5 thì trừ 0,25 điểm
- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 4 thì trừ 0,5 điểm
- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 3 thì trừ 1 điểm
- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 2 thì trừ 1,5 điểm
- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ nhất thì không cho điểm.
- Bài làm kết quả gần đúng (hoặc đúng) mà học sinh lấy kết quả đúng (hoặc gần đúng)
thì trừ nửa tổng số điểm của câu đó.
- Bài làm có đơn vị mà học sinh không ghi đơn vị trừ 0,5 điểm
Đề bài Kết quả
Câu 1: (20,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a. A=
1 1 1 1

1 3 3 5 5 7 2009 2011
+ + + +
+ + + +
b. B = x
3
+3x -14 khi x=
3
3
1
7 5 2
7 5 2
+ −
+
c. C=
3 3 3
26 15 3(2 3) 9 80 9 80

3x+4
b. Tìm số chính phương dạng
abcd
biết
ab cd

=1
a. a=3; b=-4
b. Số cần tìm là 8281
Câu 3: (15,0 điểm) Cho biểu thức:
M=
5 25 3 5
1 :
25
2 15 5 3
x x x x x
x
x x x x
   
− − + −
− − +
 ÷  ÷
 ÷  ÷

+ − + −
   
a. Tìm các giá trị nguyên của x để M nhận các giá trị nguyên. Xác định
các giá trị nguyên tương ứng của M.
b. Tìm giá trị của x khi M=
2

1,732051
b. Tìm các số x; y; z biết x+y = -3; y+z = - 2 và xy+yz+zx = 2
b.Các cặp số (x; y; z) là
(-5; 2; -4); (-1; -2; 0)
Câu 7: (10,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A có AB=a; BC=b.
Đường phân giác góc B cắt AC tại M, đường phân giác góc C cắt AB tại
N.
a. Tính độ dài MN theo a, b
b. Áp dụng tính MN khi a= 2,689; b= 3,416
a. MN=
ab
a b
+
b. MN

1,504607
Câu 8: (10,0 điểm) Qua điểm O ở bên trong tam giác ABC kẻ các
đường thẳng song song với các cạnh của tam giác; các đường thẳng này
chia tam giác thành 6 phần, trong đó ba tam giác có diện tích lần lượt a
2
;
b
2
; c
2
.
a. Tính diện tích tam giác ABC theo a; b; c
b. Áp dụng tính diện tích tam giác ABC khi diện tích ba tam giác lần
lượt là 4,84cm
2

S
S
=
3
4
=0,75
b. S
BGM


2,333333
Câu 10: (5,0 điểm) Cho x>y>0 thỏa mãn 2x
2
+2y
2
=9xy. Tính giá trị
của biểu thức P =
x y
x y

+
P=
5
13

0,620174


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status