phân tích camels báo cáo tài chính ngân hàng vietinbank - Pdf 23

Phân tích Camels báo cáo
tài chính ngân hàng
vietinbank năm 2011

MỤC LỤC

 !"#$%&'()*+,(-'&'+,
(-.'/0#%1+*'2.'()+,
*+,(-*34/&'5/6*78(!91:'
+2;5.'<=&'>%7>51*.
?'@A4BC%D+.E12*$EF;3$2D
 5G2/&'.3/)F2%HG;+*'
! >I23)2.'>*$E++,J;K/&'# >(>
>'L7;3$B>>'L2MG$D>
.6 2.*.;3$2&'#7;2..E12"
+,(I#3$'1&'.#N !"2/MD$DH>O
+,++,2$>3.G=)7;3$2//
!%$>$.'O+P+Q&
:5'&'FR;@.P.!S.#N !"!
*@.*2(>>'L75'.#N !"222
$5L(>>'L75'2M$T$D/EO2
>>!U!'Q.(I!6.P%'>@7'(F
*BV!$).7%&E'12/?8WH$T$&R"$5
L;R!-#?XWYZ2.'$5L[\-&+%]&7
:5'?#+Q3:@2# (>>'L,$G
0 >]^_``2#1>&'#1V:aaY!bc3
:2.'!-Q/2/>2I2$5L.P> d!]
^_`^2 /+!>EO2>>.>\-/!-2)
F75'/BV-e>>M&';R#
+`f`fg^_`_gVV@:a:: 1O.các h&3(%%'!)F7
6IL;K(''1^_g[g^_`_2.'#+`i`ig^_`_gVV@:a::J

^B`Bn5L#?XWYZ
:+0(*2#?XWYZ&'F#K3 %.'+,J;K!F
!0&5!-*P2>$;Ku>>F'2%]&.'
%75'BX'+,&'%]75'(Nv$+,"
$L.'R3+,>w.K7.'+,>># >>
IF7.2G&+,L;K.'G&+, %&dBn5L\-
?XWYZ;R!-x1*Q(%+,J;K>>)F7F5
'2/&'WIF'.2?G&+,'%/2C%&d2,E2V
%.'WIF)1%O!+B
2.1. 1.Các chỉ tiêu xếp loại về vốn tự có ( C - Capital adequacy ) :
.P5'2.R//.!S.#N !"2y/
%(%'.2)Q1F.2)Q5'R3
.12+2;2 /D$5'$>!>)F2
!F+,>'BR/SD$5'R7Q2J;K
v'%O2 /5G&+,;O.K2$>!(.2
)F6OB:'!2.R/<H>O.O*75'BP
dw !"/2/?8WH$5Lw2!"5\-H
HT.R/7B=f\-L2Q(%
2.1.1.1/ Tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu ( CAR ):
R/gV6'%/!7!16z{i|2h&3'1D(*
=./6O.11#2=./>$I+,.1
1#B
Từ bảng CĐKT thống nhất và báo cáo tình hình thay đổi vốn của Ngân hàng ta có được
các chỉ tiêu sau:
- Vốntựcócấp 1 = 20.229.722 + 445.782 + 1.944.169 + 4.540.639 – (13.612 + 298.440) =
26.848.260 (triệuđồng).
- Vốntựcócấp 2 = 40% x 300.163 + 1.030.421 = 1.150.486,2 (triệuđồng).
 Vốntựcó = 26.848.260 + 1.150.486,2 = 27.998.746,2 (triệuđồng).
 - Tài sản có rủi ro = 460.603.925 – 298.440 – 13.612 = 460.291.873 ( triệu đồng)
 - Tài sản có rủi ro từ cam kết ngoại bảng = 100% x 47.837.808 = 47.837.808 (trđ)

}>!OS&)7'%gG$`{{`j2`x|•[_|
(+)+,h&3&'[_|'\)`j2`x|BVh&3'1
>•.P 1O7#+`fgVV@:a::g^_`_2'1G15
'0#R3+,\-'1.P1-2G1=.R
/+.''%O0#)!+,&,E
!+Q&B
V6I/$.2?n.'G%>t:2 r+2;R>+2V?Vt
>{^Bi^kBkq[o!3=pB
&3{^_B^^iBj^^o!3=pB
Cr;R!7V?Vt{`BkjxB^_fo!3=pB
&3€Cr;R!7V?Vt{^`Bj_[Bi^[o!3=pB
V6I/$.2?n.'G%>t:2 r+2;R>+2V?Vt
>g&3.' r;R!7V?Vt{{`f2kj|•k_|
?\-V6I/$.2?n.'G%>t:2 r+2;R>+2
V?Vt>g&3.' r;R!7V?Vt(*5'J;K(-
$!]7&3.' r;R!/$.26$7>;
3$2 r+2;R>+2V?Vt>B?\-'1)`fBkj|2)-e
.P 1OG15'0R32J;K,$&d=.&3
.' r;R!+/&0B
^B`B^B:/\-.G&+,'%/oX@X &1p
Nội dung hoạt động chủ yếu của một ngân hàng thể hiện ở phía tài sản có thể hiện
trên tiêu tổng hợp nói bảng cân đối kế toán của nó. Quy mô, cơ cấu và chất lượng tài sản
có quyết định sự tồn tại và phát triển của ngân hàng. Chất lượng tài sản có là chỉ lên chất
lượng quản lý, khả năng thanh toán, khả năng sinh lời và triển vọng bền vững của một
ngân hàng. Phần lớn rủi ro trong hoạt động ngân hàng đều tập trung ở phía tài sản của nó,
nên cùng với việc đảm bảo có đủ vốn thì vấn đề nâng cao chất lượng tài sản có là yếu tố
quan trọng đảm bảo cho ngân hàng hoạt động an toàn.
Tài sản có của ngân hàng bao gồm các tài sản sinh lời và tài sản không sinh lời,
trong đó tài sản sinh lời luôn chiếm phần chủ yếu. Tài sản có sinh lời là những tài sản
đem lại nguồn thu nhập chính cho ngân hàng đồng thời cũng là những tài sản chứa đựng

Đây là 10 ngân hàng có tỷ trọng cho vay lớn nhất năm 2011, trong đo Vietinbank
là ngân hàng đứng thứ hai chỉ sau Agribank. Với tỷ trọng cho vay lơn như thế này,ngân
hàng có thực sự quản lý tốt các khoản tín dụng này không. Để trả lời câu hỏi này chúng
ta sẽđiphân tích các chỉ tiêu trong nhóm chỉ tiêu về chất lương tài sản có của Ngân hàng
Vietinbank.
Ngoài ra chúng ta so sanh cụ thể ba ngân hàng được coi là lớn nhất Việt Nam để
thấy rõ hơn tình trạng dư nợ tín dụng của ba ngân hàng này
Cơ cấu dư nợ theo kỳ hạn tại BIDV, VCB và CTG

Cơ cấu dư nợ của 3 ngân hàng đều tập trung chủ yếu ở kỳ hạn ngắn tuy nhiên
phân bổ tỷ lệ có sự khác nhau. Trong khi dư nợ ngắn hạn tại BIDV và VCB chỉ 54-55%
thì tỷ lệ này ở CTG lên xấp xỉ 60%.

Dư nợ cho vay dài hạn tại BIDV và VCB đều trên 33% thì tại CTG chỉ 29,54% dư
nợ dài hạn. Dư nợ dài hạn cao tại BIDV do đây là ngân hàng bán buôn và được Chính
phủ chỉ định là ngân hàng giản ngân các khoản vay ODA. Trong khi đó CTG sau cổ phần
hóa đã chuyển hóa và phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ.
Khi nghiên cứu bản báo cáo thường niên của ngân hàng Vietinbank, chúng ta có
thể dễ dàng nhận thấy rằng các khoản vay của các tổ chức tín dụng khác luôn đủ tiêu
chuẩn. Do đó, khi phân tích các chỉ số để đánh giá chất lượng tài sản có của Vietinbank
thì chủ yếu đi vào các khoản tín dụng của các khách hàng cá nhận và doanh nghiệp
2.1.2.1/Chỉ tiêu nợ quá hạn/ tổng dư nợ:
Chỉ tiêu này phản ánh chất lượng tín dụng của một ngân hàng và khả năng sử dụng vốn của
ngân hàng đó. Đây được xem là một chỉ tiêu quan trọng trong việc đánh giá chất lượng hoạt động tín
dụng của một ngân hàng.
Theo báo cáo thường niên của Vietinbank năm 2011: tổng dư nợ của Ngân hàng
này là : 296.934.912 triệu đồng, tổng nợ quá hạn đến thời điểm 31/12/2011 là : 8.221.195
triệu đồng ( trong đó nợ quá hạn của các TCTD khác chiếm 0%). Từ những dữ kiện trên,
ta có thế dễ dàng tính đc chỉ số nợ quá hạn trên tổng dư nợ của Vietinbank là 2,77%. So
với các ngân hàng khác( Vietcombank chỉ số này là 4,09%) thì chỉ số này ở mức độ trung

cùng hệ thống thì chỉ số này ở mức trung bình, chưa đáng báo động.
2.1.2.5/Dự phòng rủi ro / tổng tài sản dự phòng phải trích theo quy định
Trong năm, VietinBank đã thực hiện trích đủ theo quyết định 493/QĐ-NHNN
2010
Với con số -137,76%, khi đem so sánh với ngân hàng Vietcombank :-125,13%;
ACB : -175,49%; NHTM CP Sài Gòn SHB : -54,49%
Có thể thấy rằng ngân hàng Vietinbank đang có mức tỷ lệ dự phòng rủi ro đáng
báo động(mặc dù chỉ tiêu này giảm so với năm 2010 là -180,0%). Tình hình nợ xấu và nợ
khó đòi thực sự trở thành vấn đề cấp bách. Ngân hàng cần chú ý hơn để giảm tỷ lệ này
xuông càng thấp càng tốt, đảm bảo an toàn vốn tín dụng tạo điều kiện cho ngân hàng
phát triển mạnh hơn.
2.1.2.6/ Dư nợ cho vay ngành kinh tế lớn nhất trên tổng dư nợ cho vay .
Chỉ tiêu dư nợ cho vay ngành kinh tế lớn nhất trên tổng dư nợ cho vay phản ánh
mức độ cho vay cao nhất của ngân hàng với một ngành trong nền kinh tế để thấy được:
Theo báo cáo tài chính năm 2011 của ngân hàng Viettinbank:
Tổng dư nợ cho vay của ngân hàng 293.434 tỷ đồng. Trong đó cho vay đối với
ngành “ Công nghiệp chế biến và chế tạo” có số dư nợ cho vay cao nhất 84.812.339 triệu
đồng. Dư nợ cho vay ngành kinh tế lớn nhất trên tổng dư nợ: 28.89%
Chỉ tiêu này tương đối lớn chiếm tới 28,89% số lượng cho vay của ngân hàng vào
các ngành kinh tế chứng tỏ ngân hàng đang kỳ vọng rất cao về sự tăng trưởng của ngành
này trong tương lai. Tuy nhiên việc tập trung quá lớn nguồn vốn vào một ngành kinh tế
làm giảm khả năng đầu tư sinh lời của ngân hàng vào các ngành kinh tế khác bên cạnh đó
nó làm rủi ro với ngân hàng tăng lên khi lợi nhuận thực tế, mức tăng trưởng của ngành
không như kỳ vọng của ngân hàng.
2.1.2.7/Tài sản có sinh lời/Tổng tài sản có nội bảng >=30%
Tài sản có sinh lời bao gồm: tiền gửi, cho vay hoặc đầu tư vốn đang thu lãi không
tính các khoản nợ không thu được lãi.
Tài sản Có nội bảng được phân thành 6 mục chính:
- Quan hệ với khách hàng không phải là TCTD
- Quan hệ với các TCTD khác

:5' %&d'%+Q2QG'%;)2$5>
+,!7!.'*+,QF+&>2!//F
$'%/L&•>$I%]%B
?>%.1+,!L&E$;R$S!7!17 1
O2G&+,'%B
?I>5'v$$D2;)21-h!"
I>+-1*S.';/G&+,7I>S&'.G
DdQB
class="bi x4 y104 wd h17"
?>%.1+,!L&E$;R$S17B
^B`BfB:/\-.]&R %&doW@W$p
t+/+,(>>*Q-!$).('%&E'1
?8WH+$5L\-'1
^B`BkB:/\-.%]&oY@Y!!p
:\-.%]&.#N !"2.:5'
<&'F;3$2.'KLN+PP.l$%&'&,
E2 >\-OL.'O&+,2D/G1+,G&+,
)F2G&+, %&Lƒ75'B'.PR !"/2/?8WM
S!&)2$5L*.'wQ$^B^2.P/=[\- !"2
Q(%B
2.1.4.1.Khả năng sinh lời ( Mô hình CAMELS)
X@n5LOL
9HHT>\-OL.%]&2DHHT>
-LQ(%
@VL17.',$&L7>%E$2$L.';„(*.P
!+P?>$L7+Q,$&L2172>$L/]+
IG$E+,o$5LO&+,$^B^n5L\-
8…Yp
@VL+Q7>%E$2$L.PIFJ;K.
‚.P&+,.1FB:]^_``&'])F3 %7

24 tháng 8 năm 2010, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước đã có Quyết định cấp giấy
chứngnhận đăng ky chào ban cổ phiếu ra công chúng số 651/UBCK-GCN cho Ngân
hàng.
Ngày 18 tháng 10 năm 2010, Ngân hàng đã hoàn tất đợt phát hành với tổng số cổ
phiếu thực tế phát hành thêm là 391.931.841 đơn vị, trong đó số cổ phiếu trả cổ tức là
76.848.603 đơn vị và số cổ phiếu bán cho cổ đông là 315.083.238 đơn vị.
Ngày 10 tháng 03 năm 2011, Ngân hàng đã hoàn tất đợt phát hành cổ phiếu cho cổ
đông chiến lược với tổng số cổ phiếu thực tế phát hành thêm là 168.581.013 đơn vị.
Ngày 28 tháng 12 năm 2011, Ngân hàng đã hoàn tất đợt phát hành cổ phiếu cho cổ
đông hiện hữu với tổng số cổ phiếu thực tế phát hành thêm là 337.162.100 đơn vị.
Theo đó, tại ngày 31 tháng 12 năm 2011, vốn điều lệ của Ngân hàng là 20.229.722
triệu đồng.
Lợi nhuận ròng sau thuế/ vốn điều lệ = 6.259.367/ 20.230.000 = 30,94% .
Đâylà chỉ tiêu phản ánh mức sinh lời trên một đồng vốn điều lệ, chỉ tiêu này càng
cao chứng tỏ hoạt động kinh doanh của ngân hàng càng có hiệu quả. Đây là một tỉ lệ khá
cao, so với năm 2010 tỷ lệ này đã tăng tới 8,24%. Trong đó lợi nhuận sau thuế tăng
81,72% như đã phân tích ở trên, vốn điều lệ tăng 33,33%. Như vậy có thể thấy tốc độ
tăng của lợi nhuận sau thuế gấp gần 3 lần so với tốc độ tăng vốn điều lệ, điều này phản
ánh việc tăng vốn điều lệ thì hoạt động của ngân hàng vẫn đạt được hiệu quả cao, niềm
tin của nhà đầu tư được củng cố, các cổ đông tin tưởng và góp sức cùng ngân hàng, ngay
cả trong giai đoạn khó khăn chung của ngành.
3.Thu lãi/ tài sản có sinh lời bình quân
Chỉ tiêu này của năm 2011 là:
55 775 244/ 395 120 156 = 14,12 %
Tài sản có sinh lời bình quân:
Tổng tài sản có sinh lời bình quân năm 2011 là :
(438 887 102 + 351 353 209) / 2 = 395 120 156
Trong khi đó, thu nhập từ lãi của năm 2011 là 55 775 244
Như vậy, chỉ tiêu này >10%, VietinBank đã hoạt động thực sự hiệu quả, quản lý
tốt tài sản để có thể tạo ra thu nhập.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status