Phân tích các báo cáo tài chính công ty – tài liệu chương trình Fulbright - Pdf 63

Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích tài chính Bài 6
2007-08

Nguyễn Minh Kiều
1
PHÂN TÍCH CÁC BÁO CÁO TÀI CHÍNH CÔNG TY

Mục tiêu

Bài này nhằm giới thiệu và hướng dẫn sử dụng các kỹ thuật phân tích các báo cáo tài
chính công ty ñể giúp giám ñốc tài chính ñánh giá ñược thực trạng và tình hình tài chính
công ty nhằm hoạch ñịnh hoặc ñưa ra các quyết ñịnh tài chính. ðọc xong bài này bạn sẽ
hiểu ñược vai trò của phân tích các báo cáo tài chính cũng như sử dụng ñược các kỹ
thuật phân tích tài chính như phân tích tỷ số, phân tích xu hướng, phân tích cơ cấu và
phân tích chỉ số. 1. GIỚI THIỆU CHUNG

Bài 1 ñã chỉ ra rằng quản trị tài chính công ty liên quan ñến việc ra các quyết ñịnh ñầu tư,
quyết ñịnh nguồn vốn và quyết ñịnh phân chia cổ tức. Các quyết ñịnh này ñược thực hiện
ở hiện tại nhưng sẽ ảnh hưởng ñến tương lai của công ty. Do vậy, giám ñốc tài chính cần
hiểu ñược tình hình tài chính hiện tại của công ty trước khi ra quyết ñịnh. Muốn vậy,
giám ñốc tài chính có thể thực hiện phân tích báo cáo tài chính của công ty. Phân tích các
báo cáo tài chính công ty là quá trình sử dụng các báo cáo tài chính của công ty ñể phân
tích và ñánh giá tình hình tài chính của công ty. Mục ñích của phân tích báo cáo tài chính
là nhằm ñánh giá tình hình tài chính và hoạt ñộng của công ty ñể có cơ sở ra những quyết
ñịnh hợp lý. Phân tích báo cáo tài chính công ty có thể do bản thân công ty hoặc các tổ
chức bên ngoài công ty bao gồm các nhà cung cấp vốn như ngân hàng, công ty tài chính,
công ty cho thuê tài chính và các nhà ñầu tư như công ty chứng khoán, các quỹ ñầu tư, …
thực hiện.

Phần này trình bày lý thuyết và kỹ thuật phân tích báo cáo tài chính của một công ty Mỹ.
Trong bài 2, chúng ta ñã thấy các báo cáo tài chính trình bày tình hình tài chính của công
ty ở một thời ñiểm (bảng cân ñối tài sản) hoặc qua một thời kỳ (báo cáo thu nhập) hoặc cả
hai (báo cáo lợi nhuận giữ lại và báo cáo lưu chuyển tiền tệ). Tuy nhiên, các báo cáo tài
chính này tự thân chúng chỉ cung cấp ñược dữ liệu tài chính (financial data) chứ chưa
cung cấp nhiều thông tin tài chính (financial information). ðể có ñược thông tin tài chính,
chúng ta cần ñưa các báo cáo tài chính này vào phân tích. ðứng trên quan ñiểm của nhà
ñầu tư, phân tích báo cáo tài chính nhằm dự báo tương lai và triển vọng của công ty.
ðứng trên quan ñiểm quản lý, phân tích báo cáo tài chính nhằm cả hai mục tiêu: vừa dự
báo tương lai vừa ñưa ra những hành ñộng cần thiết ñể cải thiện tình hình hoạt ñộng
công ty.

2.1 Tài liệu phân tích

ðể minh họa một cách liên tục, cụ thể và chi tiết, các bảng báo cáo tài chính của công ty
MicroDrive
1
như ñã trình bày trong bài 2 sẽ ñược sử dụng làm tài liệu phân tích trong bài
này. Các báo cáo tài chính ñược sử dụng phân tích ở ñây bao gồm: Bảng cân ñối tài sản
(bảng 6.1) và Báo cáo thu nhập (Bảng 6.2) như trình bày dưới ñây.

Bảng 6.1: Bảng cân ñối tài sản của MicroDrive (triệu $)
Tài sản
Năm
nay
Năm
trước Nợ và vốn chủ sở hữu
Năm
nay
Năm

Năm
nay
Năm
trước
Doanh thu ròng 3,000.00 2,850.00
Chí phí hoạt ñộng chưa kể khấu hao 2,616.20 2,497.00
Thu nhập trước thuế, lãi, khấu hao TSHH và khấu hao TSVH
(EBITDA) 383.80 353.00
Khấu hao tài sản hữu hình (TSHH) 100.00 90.00
Khấu hao tài sản vô hình (TSVH) - -
Khấu hao tài sản 100.00 90.00
Thu nhập trước thuế và lãi (EBIT) 283.80 263.00
Trừ lãi 88.00 60.00
Thu nhập trước thuế (EBT) 195.80 203.00
Trừ thuế 78.32 81.20
Thu nhập trước khi chia cổ tức ưu ñãi 117.48 121.80
Cổ tức ưu ñãi 4.00 4.00
Thu nhập ròng 113.48 117.80
Cổ tức cổ phần thường 56.74 53.01
Lợi nhuận giữ lại 56.74 64.79

Thông tin trên cổ phần
Giá cổ phần 23.00 26.00
Thu nhập trên cổ phần (EPS) 2.27 2.36
Cổ tức trên cổ phần 1.13 1.06
Giá trị sổ sách trên cổ phần 17.92 16.80
Dòng tiền trên cổ phần 4.27 4.16

2.2 Phân tích tỷ số



Giá trị tài sản lưu động bao gồm tiền, chứng khốn ngắn hạn, khoản phải thu và tồn kho.
Giá trị nợ ngắn hạn bao gồm khoản phải trả người bán, nợ ngắn hạn ngân hàng, nợ dài
hạn đến hạn trả, phải trả thuế, và các khoản chi phí phải trả ngắn hạn khác. Khi xác định
tỷ số thanh khoản hiện thời chúng ta đã tính cả hàng tồn kho trong giá trị tài sản lưu động
đảm bảo cho nợ ngắn hạn. Tuy nhiên, trên thực tế hàng tồn kho kém thanh khoản hơn vì
phải mất thời gian và chi phí tiêu thụ mới có thể chuyển thành tiền. ðể tránh nhược điểm
này, tỷ số thanh khoản nhanh nên được sử dụng.

Tỷ số thanh khoản nhanh được xác định cũng dựa vào thơng tin từ bảng cân đối tài sản
nhưng khơng kể giá trị hàng tồn kho vào trong giá trị tài sản lưu động khi tính tốn. Cơng
thức xác định tỷ số thanh khoản nhanh như sau: Mặc dù tỷ số thanh khoản nhanh của MicroDrive thấp hơn bình qn ngành nhưng tỷ số
này vẫn lớn hơn 1, nghĩa là nếu chủ nợ đòi tiền MicroDrive vẫn có đủ khả năng sử dụng
tài sản thanh khoản nhanh để chi trả mà khơng cần thanh lý tồn kho.
lần 4,2 ngành quân Bình
lần 3,2
310
1000

hạnngắnnợ trò Giá
động lưu sản tài trò Giá
thời hiện khoảnthanh sốTỷ
=
===
lần 2,1 ngành quân Bình
lần 1,2
310

hoặc số ngày tồn kho. Vòng quay tồn kho của MicroDrive là 4,9 trong khi của bình qn ngành là 9,0. ðiều này
cho thấy rằng cơng ty đã đầu tư q nhiều vào tồn kho. Nếu liên hệ tỷ số này với tỷ số
thanh khoản hiện thời và tỷ số thanh khoản nhanh chúng ta có thể nhận thấy liệu có cơng
ty giữ kho nhiều dưới dạng tài sản ứ đọng khơng tiêu thụ được khơng. Việc giữ nhiều
hàng tồn kho sẽ dẫn đến số ngày tồn kho của cơng ty sẽ cao. ðiều này phản ánh qua chỉ
tiêu số ngày tồn kho.
b. Kỳ thu tiền bình qn (Average collection period – ACP)

Tỷ số này dùng để đo lường hiệu quả và chất lượng quản lý khoản phải thu. Nó cho biết
bình qn một khoản phải thu mất bao nhiêu ngày. Cơng thức xác định kỳ thu tiền bình
qn như sau: ngày
4,9
360

khotồn hàngquay vòng Số
năm trong ngày Số
khotồn ngày Số 47,73===
vòng 9,0ngành quân Bình
vòng 4,9
615
3000

ơ
n so v

i bình qn ngành.
ð
i

u này cho
th

y r

ng th

c t
ế
chính sách qu

n lý kho

n ph

i thu c

a cơng ty ch
ư
a
đượ
c th


đ
o l
ườ
ng hi

u qu

s

d

ng tài s

n c


đị
nh nh
ư
máy móc, thi
ế
t b

và nhà x
ưở
ng.
Cơng th

c xác
đị


y cơng ty hi

n khá h

p lý trong vi

c
đầ
u t
ư
vào tài s

n c


đị
nh. Tuy nhiên, khi
phân tích t

s

này c

n l
ư
u ý là

m



nh h
ưở
ng
quan tr

ng
đế
n m

c
độ
chính xác c

a vi

c tính tốn t

s

này. d. Vòng quay tổng tài sản (Total assets turnover ratio)

T

s

này

nh. Cơng th

c xác
đị
nh vòng quay t

ng tài s

n nh
ư
sau: T

s

này c

a MicroDrive h
ơ
i th

p h
ơ
n so v

i bình qn ngành, cho th

y r


d

ng tài s

n
đượ
c
t

t h
ơ
n b

ng cách n

l

c gia t
ă
ng doanh thu ho

c bán b

t
đ
i nh

ng tài s


ế
trên c
ơ
s

so sánh giá
tr

tài s

n, s

d

ng s

li

u th

i
đ
i

m t

b

ng cân
đố


d

ng s

bình qn giá
tr

tài s

n thay cho giá tr

tài s

n trong các cơng th

c tính. Tuy nhiên,
đ
i

u này có th


khơng tr

thành v

n
đề
n

d

ng s

li

u bình qn
để
ti
ế
t ki

m th

i gian v

i
gi


đị
nh s


đầ
u k

và cu

i k

ròngđònh cố sản Tài
thu Doanh
đònh cố sản tài quay Vòng
=
===
lần 1,8ngành quân Bình
lần 1,5
2000
3000

sản tài tổng trò Giá
thu Doanh
sản tài tổng quay Vòng
=
===
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích tài chính Bài 6
2007-08

Nguyễn Minh Kiều
7

2.2.3

T

s

qu

n lý n

ð
òn b

y tài chính có tính hai m

t. M

t m

t nó giúp gia t
ă
ng l

i nhu

n
cho c


đ
ơng, m

t khác, nó làm gia t
ă
ng r

i ro. Do
đ
ó, qu



n

trên t

ng tài s

n, th
ườ
ng g

i là t

s

n

,
đ
o l
ườ
ng m

c
độ
s

d

ng n


a cơng th

c tính bao g

m n

ng

n h

n và n

dài h

n ph

i tr

. Ch


n

th
ườ
ng thích cơng ty có t

s



s

n

cao vì s

d

ng
đ
òn b

y tài chính nói chung
gia t
ă
ng kh

n
ă
ng sinh l

i cho c


đ
ơng. Tuy nhiên, mu

n bi
ế


c

a
MicroDrive h
ơ
i cao h
ơ
n bình qn ngành.

b. Tỷ số khả năng trả lãi (Ability to pay interest) hay tỷ số trang trải lãi vay

S

d

ng n

nói chung t

o ra
đượ
c l

i nhu

n cho cơng ty, nh
ư
ng c


ế
u khơng, cơng ty s


khơng có kh

n
ă
ng tr

lãi và gánh n

ng lãi gây thi

t hai cho c


đ
ơng.
ðể

đ
ánh giá kh


n
ă
ng tr

lãi c


s

này
đ
o l
ườ
ng kh

n
ă
ng tr

lãi c

a cơng ty. Kh

n
ă
ng tr

lãi c

a cơng ty cao hay
th

p nói chung ph

thu



có gi

i h

n trong khi cơng ty s

d

ng q nhi

u n

thì
t

s

kh

n
ă
ng tr

lãi s

gi

m. Trong ví d


ng tr

lãi th

p h
ơ
n trung bình có l

do cơng ty có t

s

n

h
ơ
i cao h
ơ
n trung bình
ngành.

%0,40
%2,53
=
=
+
==
ngành quân Bình
2000
754310

ng tr

lãi ch
ư
a th

t s

ph

n ánh h
ế
t trách nhi

m n

c

a cơng ty, vì ngồi lãi
ra cơng ty còn ph

i tr

n

g

c và các kho

n khác ch


nói chung.
ðể

đ
o l
ườ
ng kh

n
ă
ng tr

n

chúng ta s

d

ng t

s

sau:
Khi tính t

s

i EBITDA. Trong ví d


đ
ang xét, gi

s

trong chi phí ho

t
độ
ng
c

a cơng ty có 28 tri

u $ là ti

n th.

2.2.4

T

s

kh

n

s

qu

n lý tài s

n và t

s

qu

n lý n

. K
ế
t qu

c

a các chính sách và quy
ế
t
đị
nh
liên quan
đế
n thanh kho

n, qu

đ
o l
ườ
ng kh

n
ă
ng sinh l

i chúng ta
có th

s

d

ng các t

s

sau:

a. Tỷ số lợi nhuận trên doanh thu (profit margin on sales)

T

s

này ph


đ
ơng. Cơng th

c tính t

s


này nh
ư
sau:

5,0%ngành quân Bình
3,8%
3000
113,5
thu Doanh
đông cổ cho dành
ròngnhuận Lợi
thu doanh trên nhuận lợi TS
=
===Trong ví d


đ
ang xét, MicroDrive có t


ơng, t

s

này h
ơ
i th

p h
ơ
n chút ít so v

i bình qn ngành.
lần ngành quân Bình
lần
282088
28100283,8thuê tiền toán Thanh gốcNợ vay lãi phíChi
thuê tiền toán ThanhEBITDA
nợ trả năng khả sốTỷ
3,4
0,3
136
8,411
=
=
++
++

a cơng ty, ngh
ĩ
a là ch
ư
a k


đế
n

nh
h
ưở
ng c

a thu
ế

đ
òn b

y tài chính. Cơng th

c xác
đị
nh t

s

này nh

ế
và lãi c

a cơng ty, cho nên th
ườ
ng
đượ
c
s

d

ng
để
so sánh kh

n
ă
ng sinh l

i trong tr
ườ
ng h

p các cơng ty có thu
ế
su

t thu
ế

n (ROA)
đ
o l
ườ
ng kh

n
ă
ng sinh l

i trên m

i
đồ
ng tài s

n
c

a cơng ty. Cơng th

c xác
đị
nh t

s

này b

ng cách l


đ
ang xét, t

s

ROA c

a MicroDrive là 5,7% khá th

p so v

i bình qn
ngành. Ngun nhân là do kh

n
ă
ng sinh l

i c
ă
n b

n c

a cơng ty th

p c

ng v


quan tr

ng nh

t là t

s

l

i nhu

n ròng trên v

n ch

s


h

u (ROE). T

s

này
đ
o l
ườ

ư
sau:

15,0%ngành quân Bình
%
896
113,5
thường phầncổ Vốn
thường đông cổ cho dành ròngnhuận Lợi
ROE
=
===
7,12Trong ví d


đ
ang xét, t

s

ROE c

a MicroDrive là 12,7% h
ơ
i th

p so v



đ
ơng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status