đề ôn tập môn hóa học kì 1 lớp 12 - Pdf 23

Câu 1: Cho 1,54 gam hỗn hợp HCOOH, C
6
H
5
OH, HOOC-COOH tác dụng hết với 0,6 gam Na sinh ra 0,224 lít H
2
(đktc). Khối lượng hỗn hợp muối thu được sau phản ứng là
A. 1,98 gam. B. 1,83 gam. C. 2,14 gam. D. 2,12 gam.
Câu 2: Cho 6 kg bông( chứa 90% xenlulozơ) phản ứng với HNO
3
dư (trong H
2
SO
4
đặc, đun nóng) thu được 8,91 kg xenlulozơ trinitrat. Hiệu suất của phản ứng là
A. 90%. B. 85%. C. 80%. D. 75%.
Câu 3: Cho các hợp chất: anilin, isopropylamin, phenol, natri phenolat, phenylamoni clorua và các chất được ký hiệu Ala, Val, Glu. Tổng số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là
A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 4: Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (M
X

< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng
3,08 lít khí O
2

(đktc), thu được 2,8 lít khí CO
2

(đktc) và 2,25 gam H

A. 709,88lít. B. 608,47 lít. C. 425,93 lít. D. 1014,11 lít.
Câu 7: Có các nhận định sau:
1)Cấu hình electron của ion X
2+
là 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. Trong BTH các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB
2)Các ion và nguyên tử: Ne , Na
+
, F

có điểm chung là có cùng số electron.
3)Khi đốt cháy ancol no thì ta có n(H
2
O) : n(CO
2
)>1.
4)Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N.
5)Tính bazơ của dãy các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)
2

. Khối lượng riêng của
ancol là 0,8 gam/ml. Hấp thụ toàn bộ khí CO
2
vào dung dịch NaOH dư thu được muối có khối lượng là:
A. 84,8 gam. B. 42,4 gam. C. 212 gam. D. 169,6 gam.
Câu 11: Phất biểu nào sau đây không đúng?
A. Tinh bột, Xenlulozơ, matozơ đều bị thủy phân trong môi trường axit.
B. Ở nhiệt độ thường glucozơ, anđehit oxalic, saccarozơ đều bị hòa tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch xanh lam.
C. Glucozơ, fructozơ, đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, t
o
) cho poliancol.
D. Khi cho isopren tác dụng với HBr theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được tối đa 6 sản phẩm (không kể đồng phân hình học ).
Câu 12: Phương pháp nào nhận biết không đúng?
A. Để phân biệt được mantozơ và fructozơ ta cho các chất phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
B. Để phân biệt propan-1,2-điol và propan-1,3-điol ta cho các chất phản ứng với dung dịch Cu(OH)
2
C. Để phân biệt strren và toluen ta cho các chất phản ứng với dung dịch brom
D. Để phân biệt phenol và ancol benzylic ta cho các chất phản ứng với dung dịch brom
Câu 13: Cấu hình electron của ion X
3+
là : 1s
2

gam C
17
H
31
COONa , m
3
gam C
17
H
35
COONa
Nếu m
1
=2,78g thì m
2
, m
3
bằng bao nhiêu?
A. 3,02g và 3,06g B. 3,02g và 3,05gC. 6,04g và 6,12 g D. 3,05g và 3,09g
Câu 16: để phân biệt tinh bột và xenlulozo có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A. dung dịch Br
2
B. quỳ tím C. iot D. Na
Câu 17X là một α-aminoaxit no, mạch nhánh chỉ chứa một nhóm −NH
2
và một nhóm −COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 gam muối.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
3
−CH

COONa. B. H
2
N−CH
2
−COOH.
C. Cl

NH
3
+
−CH
2
COOH. D. HOOC−(CH
2
)
3
CH(NH
2
)COOH
Câu 19: Cho các câu sau:
1- Chất béo thuộc loại chất este.
2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng.
4- Nitro benzen phản ứng với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

A. C
2
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
4
H
6
O
2

Câu 23: Các chất có thể cho phản ứng tráng gương là:
A. Glucozơ, mantozơ , axit fomic. B. Anđêhit, Fructozơ, sccarozơ,.
C. Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ D. Fomandehit, tinh bột, glucozơ
Câu 24: Cho 34,2 gam đường Saccarozơ có lẫn một ít mantozơ phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO
3

; C
2
H
5
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
, CH
3
COOC
2
H
5
D. HOOCC
3
H
7
, C
2
H
5
COOCH
3

Câu 27: Trong các tơ, sợi sau: (1) Sợi bơng ; (2) Tơ tằm ; (3) Len ; (4) Tơ viso ; (5) Tơ enang (6) Tơ axetat ; (7) Tơ nilon-6,6. Loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ:
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5) D. (1), (4), (6)
Câu 28: Hợp chất X ứng với CTPT C

A. Thuộc chu kì 4, nhóm IA, B. Là nguên tố mở đầu chu kì N
C. Cấu hình của A
n+
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. Tất cả đều đúng
Câu 32:Hợp chất nào sau đây khơng phải là hợp chất lưỡng tính ?
Amoni axetic B.
Axit
α
-amino propionic
C. Alanin D. Glixerin
Câu 33: Tinh bộ và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :
Về thành phần ngun tố B. Độ tan trong nước
Đặc trưng của phản ứng thủy phân D. Về cấu trúc mạch phân tử
Câu 34: Đặc điểm khác nhau giữa glucozơ và fructozơ là :
Số nhóm chức -OH B. Tỉ lệ ngun tử các ngun tố
Thành phần ngun tố D. Vị trí nhóm cacbonyl
Câu 35:Để phân biệt mantozơ và saccarozơ người ta làm như sau:
A. Cho các chất lần lượt tác dụng với AgNO
3
/NH

2
NH; 4. (C
2
H
5
)
2
NH; 5. NH
3
. Tính bazơ của chúng biến đổi theo quy luật nào sau đây?
A. 1 > 3 > 5 > 4 > 2. B. 2 > 1 > 5 > 3 > 4.
C. 4 > 2 > 5 > 1 > 3. D. 5 > 2 > 4 > 1 > 3.
Câu 37: Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X nồng độ 0,3M phản ứng vừa đủ với 48 ml dung dịch NaOH 1,25M, sau đó cô cạn thì thu được 5,31 gam muối khan. X có
công thức nào sau đây?
A. H
2
N−CH(COOH)
2
. B. H
2
N−C
2
H
4
−COOH.
C. (H
2
N)
2
CH−COOH. D. H

2
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. cả A, B, C đều đúng
Câu 40:Tính chất đặc trưng của saccarozơ là
1. tham gia phản ứng hiđro hoá;
2. chất rắn kết tinh, không màu;
3. khi thuỷ phân tạo ra glucozơ và fructozơ;
4. tham gia phản ứng tráng gương;
5. phản ứng với đồng (II) hiđroxit.
Những tính chất nào đúng?
A. 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 3, 5.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status