ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM 2012 - THPT NGHÈN- HÀ TĨNH - Pdf 23

Sở GD – ĐT Hà Tĩnh ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2012
Trường THPT Nghèn, Can Lộc Môn: Toán; Khối: D
GV. Đinh Văn Trường Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số
x
y
x 1


.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho.
2. Gọi I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị
(C) sao cho khoảng cách từ điểm I đến tiếp tuyến bằng
2
.
Câu II (3,0 điểm)
1. Giải phương trình:
 
2
x
2 3 cos x 2sin
2 4
1
2cos x 1

 
  
 
 


Câu III (2,0 điểm)
1. Tìm nguyên hàm:


2
I ln x 1 x dx
  

.
2. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện
x y 1
 
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x y
T
1 x 1 y
 
 

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy AB = a. Gọi SH là đường cao của
hình chóp và I là trung điểm của SH. Cho biết khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SBC) bằng
a 39
26
.
Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD.
Câu V (2,0 điểm)
1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC, biết



Hết Thí sinh không sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ………… ………………………… ; Số báo danh: …………… ……
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu Đáp án Điểm
I
(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
 Tập xác định:


D R \ 1
 
.
 Sự biến thiên:
- Chiều biến thiên:
 
2
1
y' 0
x 1
 

,
x D
 
.

x 1
lim y

 
 
; tiệm cận đứng :
x 1
 
.
0,25
- Bảng biến thiên: 0,25

Đồ thị:

0,25
2. (1,0 điểm)
Giả sử điểm
a
M a; (C)
a 1
 


0,25
Tọa độ điểm


I 1;1
 . Khoảng cách từ điểm I đến



là:
 
 
4
2 a 1
d I,
1 a 1

 
 

0,25
Theo giả thiết ta có
 
4
a 0
2 a 1
2
a 2
1 a 1

: y x 4
  
.

0,25
1
1
x


-1


y’
y
+ +




3
1
-
1

-
3

y
-

 
 
 

0,25


2 3 cosx sinx-1 2cos x 1 sinx 3 cos x 0
       

0,25
t anx 3 x k
3

     

0,25
Đối chiếu với điều kiện (*), suy ra nghiệm :
2
x k2
3

   
.
0,25
2. (2,0 điểm)
Điều kiện :
2 2
x,y 0
x y 1

 
   
 

0,25

2
v 1
4v 13v 9 0
u 2
u 2v 4
 

  

 
 

 


hoặc
9
v
4
1
u
2

 


 
 
   

 

  
   
 

 


 

hoặc
y 1
x 1



 


Vậy hệ đã cho có hai nghiệm:





3
log x 1 2x 1 1 x 1 2x 1 3
       
. Xét hai trường hợp :
0,25
+
  
2
x 1
x 1
x 2
x 1 2x 1 3
2x 3x 2 0





  
 
  
  




0,25
+
  
2

(2,0 điểm)
1. (1,0 điểm)
Đặt


2
2
1
du dx
u ln x 1 x
1 x
dv dx
v x



  
 


 
 





0,25



xln x 1 x 1 x C
    

0,25
2. (1,0 điểm)
Do
x, y 0


x y 1
 
nên
0 x, y 1
 
. Áp dụng BĐT Côsi, ta có :
 


3 2x
1 3 2x
1 x 2. 1 x 2
2 4
2 2


     và
3 2y
1 y
2 2


3 4t

 

 

 

Xét hàm số :
 
3 4t
f t
3 4t



, với
1
0 t
4
 

0,25
 
 
2
24
f ' t 0,
3 4t



; khi và chỉ khi
1
x y
2
 
.
0,25
IV
(1,0 điểm)
J
H
A
D
B
C
S
I
K

Trong mặt phẳng (ABCD), kẻ
HJ BC

,
J BC

. Vì
BC SH

nên

SI IK 39 13SI
SJ
SJ JH 13
39
   
0,25
Đặt
SH 2x

,
x 0

13x
SJ
39
 
. Mặt khác,
2 2
2 2 2 2
13x a
SJ SH HJ 4x
3 4
    

0,25
a 3
x
2
  . Do đó,
SH 2x a 3

AG 2GI

 

13 4
7
2 a
a
3 3
2
1
11 7
b
2 b
2
3 3

 

 

 


   
 
 
 
 



Phương trình đường thẳng BC :
x y 3 0
  
.
0,25
Giả sử


B t; t 3 BC
 


C 7 t;4 t
  
. Ta có


AB t 3;t 9
  




CH t 5;t 3
  


Do H là trực tâm của tam giác ABC nên
AB.CH 0

Phương trình của đường tròn (C) là :
2 2
x y 2ax 2by c 0
    
, với
2 2
a b c 0
  

Vì (C) đi qua gốc tọa độ O nên
c 0

.
0,25
Đường tròn (C) đi qua điểm


A 1;1
 nên
1 a b 0
  
( 1).
0,25
Tọa độ tâm I của đường tròn (C) là


I a; b
 
và bán kính
2 2





 

hoặc
a 1
b 0






Vậy có hai đường tròn:


2 2
1
C : x y 2y 0
  
hoặc


2 2
2
C :x y 2x 0
  
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status