Đề thi học ký I môn Toán 9 năm học 2011 - 2012 - Pdf 23

1
UBND HUYỆN THỚI BÌNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012
PHÒNG GD & ĐT
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Trường:
Lưu ý: Đề thi này có 2 trang.
Họ và tên HS:
Phần trắc nghiệm HS l àm trực tiếp trên đề thi,
Lớp:
phần tự luận làm ra giấy kiểm tra.
Điểm
Lời phê của giáo viên
A- Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây :
Câu 1: Số 4 là căn bậc hai số học của:
A. 2
B. -2
C. 16
D. -16
Câu 2:
4x 2
xác định khi:
A.
1
x
2
 
B.
1

D. m < -2
Câu 6: Đồ thị của hàm số y = -ax – 3 song song với đường thẳng y = 4x khi:
A. a = 4
B. a = -4
C. a ≠ 4
D. a ≠ -4
Câu 7: Gọi α là góc tạo bởi đường thẳng y = x + 1 v à trục Ox. Khi đó, ta có:
A. α là góc nhọn
B. α là góc vuông
C. α là góc tù
D. α là góc bẹt
Câu 8: Cho tam giác MNP vuông t ại N, đường cao NK. Biết MK = 2 cm; NK = 4 cm. Khi đó, độ
dài đoạn KP là:
A. 2 cm
B. 4 cm
C. 6 cm
D. 8 cm
Câu 9: Cho tam giác DEF vuông t ại F, đường cao FI. Kết quả nào sau đây là sai?
A. sinD = cosE
B.
EF DE.IE
C.
IF
tan E
IE

D. FI
2
= DF
2

đây là đúng?
A. ABC cân tại A
B. Đường thẳng AO là trung trực của BC
C.
 
BAO CAO
D. Cả A, B, C đều đúng
A- Phần tự luận: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Tính:
A 2 20 3 45 5  
b) Trục căn thức ở mẫu:
2
B
7 3


Câu 2: (1,5 điểm)
Cho hàm số: y = (m + 2)x – 3 (với m  -2) có đồ thị là đường thẳng (d).
a) Tìm hệ số góc của đường thẳng (d), biết (d) đi qua điểm P (1; -2).
b) Vẽ đường thẳng (d) với hệ số góc vừa tìm được trong câu a.
Câu 3: (3,0 điểm)
Từ một điểm I ở ngoài đường tròn (O; R), kẻ cát tuyến cắt (O) lần lượt tại A và B. Các tiếp
tuyến với (O) tại A và B cắt nhau tại M, OM cắt AB tại K.
a) Chứng minh: K là trung điểm của AB.
b) Biết R = 5 cm; OM = 13 cm. Tính độ dài dây AB (chính xác đến 0,01).
c) Kẻ MH vuông góc với OI, MH c ắt IB tại N. Chứng minh: ON vuông góc với IM.
Câu 4: (1,0 điểm)
Cho biểu thức:
1 1 1

9
10
11
12
Đáp án
C
B
D
B
B
B
A
D
D
B
A
D
B- Phần tự luận: (7,0 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
BIỂU
ĐIỂM
a
A 2 20 3 45 5 4 5 9 5 5 4 5       
0,75 đ
1
b
 
2 3 7
2

3
c
Kết luận: ON  IM
0,25 đ
Rút gọn:
1 1 1
P : 12
3a 12
2 a a 2
 
   
 

 
 
0,75 đ
4
Kết luận: P nhận giá trị nguyên với mọi a  0 và a  4
0,25 đ
Hình vẽ tham khảo:
Câu 2b: Câu 3:
Lưu ý: Học sinh trình bày theo cách khác đúng chính xác, giáo viên v ẫn cho điểm tuyệt đối theo
thang điểm đã qui định.
H
N
A
B
I
K
M



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status