Sinh viên thực hiện : Nguyễn Minh Huệ
Lớp : Quản trị Doanh nghiệp - K49
Giáo viên hướng dẫn : Th.S Đỗ Huyền Trang
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
1
Kết cấu đồ án
2
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHI PHÍ
SẢN XUẤT & GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
GIÁ THÀNH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG
MỘT SỐ BIỆN PHÁP TIẾT KIỆM
CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ HẠ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM
TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG
Chương II
Chương I
Chương III
Xây dựng kế hoạch
nguyên vật liệu
Xây dựng kế hoạch
nguyên vật liệu
Tăng sản lượng sản xuất
đá xây dựng lên 3.500m
3
Tăng sản lượng sản xuất
đá xây dựng lên 3.500m
3
3
CHƯƠNG I
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT & GIÁ THÀNH
m
3
950 875
đ/m
3
2.710.000 2.950.000 3.148.500 -47.562.500 -1,70
Đá xây dựng
m
3
3.250 3.215
đ/m
3
1.950.500 1.950.000 2.018.240 151.141.600 2,38
Tổng
đồng 5.418.428 5.660.000 5.955.141 295.141 -3,49
Tổng chi phí sản xuất sản phẩm
1000đ
10.273.890 11.493.600 11.562.615
+ 69.014.796 0.60
5
2.1. Phân tích chung tình hình thực hiện kế hoạch giá thành
T(%) = 104,43% Trong kỳ thực hiện giá thành tăng 4,43% so với kế hoạch
Chi phí vượt kế hoạch dựa trên sản lượng sản xuất: 490.235.299 (đồng)
Bảng 2.1: Giá thành sản xuất sản phẩm đá năm 2008 của Công ty
=> Công ty đã không hoàn thành kế hoạch giá thành đề ra
Tên sản phẩm
Kết cấu
Giá thành đơn vị
Giá bán
Tổng
0i
(1000đ)
M
0
(1000đ)
T
0
(%)
Q
1i
Z
ti
(1000đ)
Q
1i
Z
1i
(1000đ)
M
1
(1000đ)
T
1
(%)
Đá Slabs
1.556.470 1.521.600 -34.870 -0,30 1.475.455 1.515.121 39.666 0,36
Đá indoor
819.885 832.000 12.115 0,10 768.130 803.915 35.786 0,33
Đá mỹ nghệ
2.574.500 2.802.500
tỷ lệ hạ 0,09%
Nhân tố giá thành đơn vị tăng ~490 triệu tỷ lệ hạ tăng 4,50%.
Phân tích ảnh hưởng của các nhân tố đến mức hạ giá thành
8
Nhân tố Mức hạ (đồng) Tỷ lệ (%)
Sản lượng sản xuất (ΔQ) ΔM
Q
= -7.291.523 ∆T
Q
= 0
Cơ cấu sản lượng sản xuất (ΔK) ΔM
K
= - 9.640.749 ∆T
K
=
- 0,09
Giá thành đơn vị (ΔZ) ΔM
Z
= + 490.235.299 ∆T
Z
= + 4,50
Tổng mức hạ tăng lên ΔM = + 473.303.027 ∆T = + 4,41
Các nhân tố trên đã làm cho mức hạ tăng lên: + 473.303.027 (đồng)