Luyen tu va cau: Do choi - tro choi - Pdf 23












GIÁO VIÊN GI I C P HUY NỎ Ấ Ệ
GIÁO VIÊN GI I C P HUY NỎ Ấ Ệ
N
N
ăm học: 2010 - 2011
ăm học: 2010 - 2011
2 - 12
2010

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
* Câu hỏi 1: Các em có thể im lặng có được không ?

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
* Câu hỏi 2: Ngoài việc dùng để hỏi về những điều chưa biết,
câu hỏi còn dùng để làm gì?


ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau.
Đồ chơi: dây thừng - búp bê - bộ xếp
hình nhà cửa - đồ chơi nấu bếp
Trò chơi: nhảy dây - cho búp
bê ăn bột - xếp hình nhà cửa, nấu cơm
Đồ chơi:
màn hình, bộ xếp hình
Trò chơi: trò chơi điện
tử, lắp ghép hình

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Bài tập 1: Nói tên đồ chơi hoặc trò chơi được tả trong bức tranh sau:
Đồ chơi: khăn bịt mắt
Trò chơi: bịt mắt bắt dê

Đồ chơi: dây thừng, súng cao su
Trò chơi: kéo co, bắn súng cao su

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Đồ chơi:
khăn bịt mắt
Trò chơi:
bịt mắt bắt dê Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Bài tập 2: Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác?
Làm việc cá nhân
Đồ chơi Trò chơi
bóng, quả cầu, kiếm, quân
cờ, súng phun nước, đu, cầu
trượt, đồ hàng, các viên sỏi,
que chuyền, mảnh sành, bi,
viên đá, chai, vòng, tàu hỏa,
máy bay, mô tô con, ngựa
đá bóng, đá cầu, đấu kiếm,
cờ tướng, bắn súng phun
nước, đu quay, cầu trượt, bày
cỗ trong đêm Trung thu, chơi
ô ăn quan, chơi chuyền, nhảy
lò cò, chơi bi, đánh đáo, ném
vòng vào cổ chai, tàu hỏa
trên không, đua ô tô trên sàn
quay, cưỡi ngựa

!
b/ Những đồ chơi, trò chơi nào có ích. Chúng có ích như thế
nào? Chơi các đồ chơi, trò chơi ấy như thế nào thì chúng trở
nên có hại?
c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế
nào?

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

 

đá bóng, đấu kiếm, cờ tướng, lái máy bay trên
không, lái mô tô
búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, chơi thuyền,
chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ thả diều, rước đèn, trò chơi điện tử, xếp hình,
cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu trượt a/ Những trò chơi nào các bạn trai thường ưa thích? Những trò
chơi nào bạn gái thường ưa thích? Những trò chơi nào cả bạn
trai và bạn gái đều ưa thích?




c/ Những đồ chơi, trò chơi nào có hại. Chúng có hại như thế
nào?
Những đồ chơi,
trò chơi có hại.
Có hại thế nào?
súng phun nước (làm ướt người khác) -
đấu kiếm (dễ làm cho nhau bị thương) -
súng cao su (giết hại chim, gây nguy hiểm
nếu lỡ tay bắn phải người)

Mời các em quan sát tranh
Chơi đuổi bắt ở cầu thang
Chơi đấu kiếm
Chơi bắn chim
Chơi điện tử lúc đêm khuya
Em có nhận xét gì về những trò chơi của các bạn nhỏ trong tranh?
1 2
3
4

Thứ năm ngày 2 tháng 12 năm 2010
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ:
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI
ĐỒ CHƠI - TRÒ CHƠI

Tên trò chơi: Tập làm phóng viên
Bài tập 4: Tìm những từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con người
khi tham gia các trò chơi:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status