BÀI
TẬP
TỔNG
HỢPBài số 36. HẠCH TOÁN LƢƠNG
-
Một bộ phận công tác gồm các thành viên có mức lƣơng, hệ số phụ cấp
chức vụ, và các hệ số phụ cấp ngành, phụ cấp lƣơng tăng thêm nhƣ sau
Họ và tên Hệ số lƣơng Hệ số phụ cấp
chức vụ
1 Trần Văn M 4.75 0.8
2 Nguyễn Hữu C 4.19 0.3
3 Trần Văn Ng 3.87 0.3
4 Lê Thanh B 3.63 0.4
5 Lê Thị Tr 2.94
6 Trần Thị Diệp L 2.81
7 Nguyễn Thị Ng 2.88
TK
Tiền
TT
TK
Tiền
1
111
10.000
12
461
2.931.000
2
112
200.000
13
462
920.180
3
152
21.300
14
465
404.100
4
153
10.500
15
466
908.500
5
23.600
18
631
6.480
8
311
114.020
19
643
11.500
9
312
13.000
20
635
có
các
nghiệp
vụ
mới
phát
sinh,
gồm:1
Phiếu
thu
số
200,
ngày
mặt,
số
256,
ngày
6/11
mua
vật
liệu
nhập
kho:
7.800
3
Phiếu
chi,
số
ngày
10/11,
về
công
cụ
mua
chƣa
trả
tiền,
theo
giá
hóa
đơn
15.500
5
tài
1.300
trợ
6
Phiếu
xuất
kho,
số
170,
ngày
15/11
về
các
loại:
*
cho
hoạt
động
thực
hiện
dự
án
7.000
7
Phiêu chi số 258, ngày 19/11, về số tiền đã chi hộ cho Đơn vị cấp trên
3.900
8
Ngày
1/12,
còn
14.000
nợ
nhà
cung
cấp
tháng
trƣớc
9
Ngày
10/12,
Phiếu
xuất
kho
số
dự
toán
chi
kinh
phí
sự
nghiệp
đã
đƣa
vào
sử
dụng
theo
biên
bản
24a,
vào
hoạt
động
sự
nghiệp
72.000
12
Ngày
13/12,
Bảng
phân
bổ
BHXH,
BHYT,
lƣơng,
số
24c,
vào
hoạt
động
dự
án
10.000
14
Ngày
13/12,
Bảng
phân
bổ
phân
bổ
lƣơng,
số
24e,
vào
hoạt
động
SXKD
48.000
16
Ngày
13/12,
Bảng
phân
tính
phân
bổ
khấu
hao
TSCĐHH
số
2
nhƣ
sau:
42.000
*
TSCĐHH
dùng
vào
8.400
*
TSCĐHH
dùng
vào
hoạt
động
XDCB
phục
vụ
SXKD
12.800
256
vào
hoạt
động
phúc
lợi
cơ
quan
4.000
18
Hóa
đơn
cung
cấp
dịch
vụ
cả
thuế
GTGT,
thuế
suất
10%
theo
phƣơng
pháp
khấu
trừ
là:
110.000
19
Bảng
đã
cung
cấp
trong
tháng
20
Xuất
dùng
công
cụ
dụng
cụ
loại
phân
bổ
ứng
dịch
vụ
theo
phiếu
xuất
81.000
18.000
số
172
ngày
20/12
21
Chứng
động
sự
nghiệp
của
đơn
vị
cấp
dƣới
nộp
lên
80.000
22
Chứng
từ
kết
của
đơn
vị
cấp
dƣới
nộp
lên
55.000
23
Biên
bản
nghiệm
thu
số
54,
để
mua
TSCĐHH
phục
vụ
theo
đơn
đặt
hàng.
TSCĐ
đã
đƣợc
nghiệm
thu,
theo
nghiệm
thu
số
56,
ngày
25/12,
về
TSCĐHH
do
XDCB
bàn
giao,
đƣa
vào
sử
sang
là
25.500
25
Xuất
công
cụ
lâu
bền
sử
dụng
cho
hoạt
động
sự
số
57,
ngày
25/12
về
Mua
TSCĐHH
bằng
Tiền
gửi
Kho
bạc
đã
đƣa
vào
về
những
khoản
chi
không
đúng
chế
độ
sử
dụng
kinh
phí
dự
án,
chờ
khấu
vào
11.000
lƣơng
cán
bộ
29
Biên
bản
thanh
lý
TSCĐHH,
số
20,
ngày
*
Nguyên
giá
31.000
*
Đã
khấu
hao
26.000
30
Phiếu
Thu,
số
202,
ngày
29/12,
về
kết
chuyển
chi
phí
thực
tế
phát
sinh
trong
sản
xuất
sản
phẩm,
ngày
29/12,
về
kết
chuyển
giá
trị
khối
lƣợng
sản
phẩm,
công
việc
dã
hoàn
257
3.000
230.900260.000
33
CTGS,
số
53,
doanh
và
cung
ứng
dịch
vụ
vào
TK
421
60.000
34
Ngày
30/12,
CTGS
số
55,
ngày
30/12,
trích
chênh
lệch
thu
-
chi
chƣa
xử
lý
bổ
sung
kinh
chi
phí
hoạt
động
đƣợc
quyết
toán
kinh
phí
3.408.000
b.
CTGS
số
57,
ngày
các
nghiệp
vụ
vào
sổ
NKC
(trích
lƣợc,
Không
cần
diễn
giải,
nhƣng
phải
ghi
phát
sinh
theo
các
tài
khoản
cấp
1
dƣới
đây:
Thứ
tự
Số
dư
đầu
Có
1/
TK
461
2/
TK
462
3/
TK
465
4/
TK
661
5/
TK
đầu
kỳ
của
các
tài
khoản
trong
đơn
vị
sự
nghiệp
có
thu
nhƣ
sau
1
111
15.000
12
461
4.396.500
2
112
300.000
13
462
1.380.270
3
152
31.950
6
214
300.000
17
531
61.500
7
241
35.400
18
631
38.250
21
661
4.560.480
11
341
202.500
22
662
1.229.640
Trong
kỳ
có
các
kho
bạc
để
chuẩn
bị
chi
tiêu
78.000
2
Phiếu
chi
tiền
mặt,
số
256,
trả
lƣơng
cho
viên
chức
48.750
4
Phiếu
nhập
kho,
số
189,
ngày
10/11,
về
201.
ngày
15/11,
về
tiền
lãi
cho
vay
của
nguồn
dự
án
tài
trợ
1.950
dụng
cho
hoạt
động
sự
nghiệp
24.750
*
Vật
liệu
xuất
dùng
cho
hoạt
động
đã
chi
hộ
cho
Đơn
vị
cấp
trên
5.850
8
Ngày
1/12,
Giấy
thanh
toán
nhà
cung
cấp
tháng
trƣớc
9
Ngày
10/12,
Phiếu
xuất
kho
số
171,
để
thi
kinh
phí
sự
nghiệp
đã
đƣa
vào
sử
dụng
theo biên bản nghiệm thu, số 53, ngày 12/12
361.500
11
Ngày 13/12, Bảng phân bổ lƣơng, số 24a, vào hoạt động sự nghiệp
108.000
12
20.520
13
Ngày
13/12,
Bảng
phân
bổ
lƣơng,
số
24c,
vào
hoạt
động
dự
án
dự
2.850
án
15
Ngày
13/12,
Bảng
phân
bổ
lƣơng,
số
24e,
vào
hoạt
động
động
13.680
SXKD
17
Ngày
15/12,
Bảng
tính
phân
bổ
khấu
hao
TSCĐHH
số
2
vào
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
12.600
*
TSCĐHH
dùng
vào
hoạt
động
XDCB
*
TSCĐHH
dùng
vào
hoạt
động
phúc
lợi
cơ
quan
6.000
hàng
chấp
nhận
thanh
toán
giá
bán
cả
thuế
GTGT,
thuế
suất
10%
theo
phƣơng
12,
ngày
20/12,
về
số
dịch
vụ
đã
cung
cấp
trong
tháng
121.500
20
Xuất
sử
dụng
trong
hoạt
động
sản
xuất,
cung
ứng
dịch
vụ
theo
phiếu
xuất
số
Tổng
hợp
các
khoản
chi
hoạt
động
sự
nghiệp
của
đơn
vị
cấp
dƣới
nộp
khoản
chi
hoạt
động
dự
án
của
đơn
vị
cấp
dƣới
nộp
lên
82.500
23
Báo
Nợ
số
25689,
ngày
20/12)
để
mua
TSCĐHH
phục
vụ
theo
đơn
đặt
hàng.
số
tiền
94.500
24
Biên
bản
nghiệm
thu
số
56,
ngày
25/12,
về
TSCĐHH
do
đó:
Kinh
phí
năm
trƣớc
chuyển
sang
là
38.250
25
Xuất
công
cụ
lâu
bền
12.000
26
Biên
bản
nghiệm
thu
số
57,
ngày
25/12
về
Mua
TSCĐHH
bằng
Tiền
xác
nhận
số
18,
ngày
23/12
về
những
khoản
chi
không
đúng
chế
độ
sử
số
156,
ngày
27/12,
về
khoản
khấu
vào
lƣơng
cán
bộ
16.50
0
29
Biên
hoạt
động
sự
nghiệp
đã
thanh
lý:
*
Nguyên
giá
46.500
*
Đã
khấu
hao
TSCĐHH
"GH"
4.500
31
CTGS
số
50,
ngày
29/12,
về
kết
chuyển
chi
phí
thực
hàng
của
Nhà
nƣớc
346.350
32
CTGS
số
51,
ngày
29/12,
về
kết
chuyển
giá
nghiệm
thu
thanh
toán
theo
giá
thanh
toán
là
390.000
33
CTGS,
số
53,
ngày
và
cung
ứng
dịch
vụ
vào
TK
421
90.000
260
261
TT
TK
Tiền
TT
TK
Tiền
1
111
18.000
12
461
73.800
7
241
42.480
18
631
11.664
8
311
205.236
19
643
20.700
9
312
23.400
20
635
302.220
10
nghiệp
vụ
mới
phát
sinh,
gồm:1
Phiếu
thu
số
200,
ngày
4/11,
rút
256,
ngày
6/11
mua
vật
liệu
nhập
kho:
14.040
3
Phiếu
chi,
số
257,
ngày
về
công
cụ
mua
chƣa
trả
tiền,
theo
giá
hóa
đơn
27.900
5
Phiếu
thu,
trợ
6
Phiếu
xuất
kho,
số
170,
ngày
15/11
về
các
loại:
-
*
Vật
hoạt
động
thực
hiện
dự
án
12.600
7
Phiêu
chi
số
258,
ngày
19/11,
về
thanh
toán
số
176,
rút
dự
toán
chi
kinh
phí
trả
tiền
dụng
cụ
còn
để
thi
công
SCL
TSCĐHH,
dùng
trong
sự
nghiệp
10.080
10
Mua
TSCĐHH
bằng
dự
thu,
số
53,
ngày
12/12
433.800
11
Ngày
13/12,
Bảng
phân
bổ
lƣơng,
số
24a,
số
24b,
vào
hoạt
động
sự
nghiệp
24.624
13
Ngày
13/12,
Bảng
phân
bổ
lƣơng,
YT,
KPCĐ,
số
24d,
vào
hoạt
động
3.420
dự
án
15
Ngày
13/12,
Bảng
phân
BHXH,
YT,
KPCĐ,
số
24d,
vào
hoạt
động
16.416
SXKD
17
Ngày
15/12,
Bảng
tính
động
sự
nghiệp
18.720
*
TSCĐHH
dùng
vào
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
15.120
hoạt
động
Dự
án
11.520
*
TSCĐHH
dùng
vào
hoạt
động
phúc
lợi
cơ
quan
khách
hàng
chấp
nhận
thanh
toán
giá
bán
cả
thuế
GTGT,
thuế
suất
10%
theo
giá
thánh
sản
phẩm,
dịch
vụ
số
12,
ngày
20/12,
về
số
dịch
vụ
đã
hai
lần,
theo
giá
xuất
kho
để
sử
dụng
trong
hoạt
động
sản
xuất,
cung
chuyển
số
48
,
ngày
20/12
về
Tổng
hợp
các
khoản
chi
hoạt
động
sự
49,
ngày
20/12
về
tổng
hợp
các
khoản
chi
hoạt
động
dự
án
của
đơn
về
việc
dùng
tiền
gửi
(Theo
giấy
Báo
Nợ
số
25689,
ngày
20/12)
để
mua
số
55,
ngày
25/12,
theo
giá
mua,
số
tiền
113.400
24
Biên
bản
nghiệm
thu
thành
hợp
lý
là
75.600
*
Trong
đó:
Kinh
phí
năm
trƣớc
chuyển
sang
là
phiếu
xuất
kho
số
173,
ngày
25/12
14.400
26
Biên
bản
nghiệm
thu
số
57,
cho
dự
án
52.200
27
Biên
bản
xác
nhận
số
18,
ngày
23/12
về
những
4.500
28
Giấy
thanh
toán
tạm
ứng
số
156,
ngày
27/12,
về
khoản
khấu
vào
TSCĐHH
19.800-
"GH"
đang
dùng
trong
hoạt
động
sự
nghiệp
đã
thanh
lý:
*
về
thu
hồi
giá
trị
thanh
lý
TSCĐHH
"GH"
31
CTGS
số
50,
ngày
29/12,
thành
công
việc
theo
đơn
đặt
hàng
của
Nhà
5.400
415.620
nƣớc
32
CTGS
dã
hoàn
thành
theo
đơn
đặt
hàng
đƣợc
nghiệm
thu
thanh
toán
theo
giá
thanh
chi
các
hoạt
động
sản
xuất,
kinh
doanh
và
cung
ứng
dịch
vụ
vào
TK
sung
kinh
phí
263
513.000
35 CTGS số 55, ngày 30/12, trích chênh lệch thu - chi chƣa xử lý bổ sung
kinh phí hoạt động 30.600
36 Theo Quyết toán năm tài chính: -
a. CTGS, ngày 31/12, chi phí hoạt động đƣợc quyết toán kinh phí 6.134.400
b. CTGS số 57, ngày 31/12, chi phí dự án đƣợc quyết toán kinh phí 1.557.324
Yêu cầu:
1/ Ghi các nghiệp vụ vào sổ NKC (trích lƣợc)
2/ Lập Bảng cân đối tài khoản theo các tài khoản cấp 1.
001
Văn phòng Chủ tịch
nƣớc
002
Hoạt động của Quôc
hội
HĐND
HĐND
HĐND
005
Văn phòng Chính phủ
V phòng UBND
V phòng UBND
V phòng
UBND
012
Bộ N.N&PTNT
Sở N.N&PTNT
Phòng NLN
013
Bộ Kế hoạch Đầu tƣ
Sở KHĐT
Phòng Kế hoạch
015
Bộ Thuỷ sản
Bộ Giao thông vận tải
Sở GT công
chính
Phòng GTCC
022
Bộ Giáo dục và đào tạo
Sở GDĐT
Phòng Giáo dục
Trƣờng
mầm
non
023
Bộ
Y
tế
TBXH
Sở
LĐTBXH
Phòng
LĐTBXH
035
Ban
Tổ
chức
cán
bộ
Chính
phủ
Ban
Tổ
Thanh
tra
048
Hội
đồng
Liên
minh
các
HTX
Việt
nam
082
UB
chứng
khoán
ban
DS&KHHGĐ
086
UB
BV&CS
trẻ
em
VN
Ban
BV&CS
trẻ
Ban
BV&CS
trẻ
109
Đảng
uỷ
xã
Chương
A
Chương
B
Chương
C
Chương
D
Mã
số
(Các
đơn
vị
cấp
Huyện
quản
lý)
(Các
đơn
vị
cấp
Xã
quản
lý)110
UBTWMTRQVN
TNCSHCM
Đoàn
TNCSHCM
xã
112
Trung
ƣơng
hội
liên
hiệp
phụ
nữ
Việt
nam
Hội
nữ
xã
113
Hội
nông
dân
Việt
nam
Hội
nông
dân
tỉnh
Hội
n.dân
huyện
huyện
Hội
CCB
xã
115
Tổng
LĐLĐ
VN
LĐ
LĐ
tỉnh
LĐLĐ
huyện
126
Tổng
VN
265
130
Tổng
công
ty
cà
phê
VN
ngoại
thƣơng
VN
140
Ngân
hàng
công
thƣơng
VN
141
Ngân
hàng
công
nghiệp
VN
Kinh
tế
hỗn
hợp
Kinh
tế
hỗn
hợp
Kinh
tế
hỗn
hợp
Kinh
tế
hỗn
thể
160
Các
quan
hệ
khác
của
ngân
sách
Các
quan
hệ
khác
của
ngân
2.
DANH
MỤC
LOẠI
–
KHOẢN
CỦA
MỤC
LỤC
NSNN
C
01NÔNG
NGHIỆP
-
LÂM
NGHIỆP
-
THUỶ
LỢI01
Trồng
trọt
động
dịch
vụ
phục
vụ
trồng
trọt
và
chăn
nuôi05
Hoạt
động
thú
y
động
trồng
rừng)08
Trồng
rừng09
Hoạt
động
định
canh
định
cƣ
01 Hoạt động kinh doanh xuất nhập khẩu
A B C
02 Dự trữ vậ tƣ, thiết bị, hàng hóa và dịch vụ bảo quản
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng thay thế
11 Bán buôn khác
12 Bán đại lý, môi giới, đấu giá
13 Bán lẻ
14 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình
08 KHÁCH SẠN
01 Khách sạn, điểm cắm trại và các dịch vụ khác cho nghỉ trọ
02 Nhà hàng, bar và căn tin
03 Hoạt động của các tổ chức du lịch và các hoạt động hỗ trợ du
lịch
09 GIAO THÔNG VẬN TẢI, KHO BÃI VÀ THÔNG TIN LIÊN
LẠC
01 Giao thông vận tải đƣờng sắt
02 Giao thông vận tải đƣờng bộ
09 Kinh doanh kho, bãi, cảng
10 Viễn thông 267
01 Các hoạt động quản lý nhà nƣớc
02 Hoạt động quản lý nhà nƣớc thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục đào
tạo, văn hoá, xã hội
06 Hoạt động quốc phòng
07 Hoạt động trật tự an ninh xã hội
08 Hoạt động bảo đảm xã hội, bảo hiểm xã hội và y tế bắt buộc
10 Chƣơng trình kinh tế biển (Do Bộ quốc phòng quản lý)
14 GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
01 Giáo dục mầm non
02 Giáo dục tiểu học
03 Giáo dục phổ thông trung học cơ sở
04 Giáo dục trung học phổ thông 268 05 Giáo dục thƣờng xuyên và giáo dục khác
06 Giáo dục kỹ thuất tổng hợp, hƣớng nghiệp, dạy nghề trong các
trƣờng phổ thông
07 Dạy nghề
08 Đào tạo trung học chuyên nghiệp
09 Đào tạo đại học, cao đẳng
10 Đào tạo sau đại học
01 Hoạt động của các tổ chức và đoàn thể quốc tế 3. MÃ SỐ DANH MỤC NGÂN SÁCH NHÀ NƢỚC
PHÂN LOẠI THEO TÍNH CHẤT KINH TẾ 269
* NHÓM, TIỂU NHÓM, MỤC, TIỂU MỤC
A. PHẦN THU 270
NHÓ
M
TIỂU
NHÓ
M
MỤC
TIỂ
U
MỤ
C
TÊN GỌI
A
B
C
D
03
Thuế thu nhập thƣờng xuyên của ngƣời lao động VN
ở nƣớc ngoài
15
Thuế thu nhập không thƣờng xuyên 002
Thuế lợi tức
01
Thuế lợi tức từ hoạt động sản xuất kinh doanh
02
Thuế lợi tức của các nhà thầu và nhà thầu phụ
03
004
02
03 Thuế sử dụng tài sản của nhà nƣớc 007
Thuế sử dụng đất nông nghiệp
01
Đất trồng lúa
02
Đất trồng cây hàng năm
15
Đất
d
cho
mục
đích
khác
009
Thu
tiền
sử
dụng
rừng
011
Thuế
nhà
đất
012
Thuế
tài
nguyên
013
04
Thuế
đối
với
hàng
biệt
016
Thuế
môn
bài
017
Thuế
sát
sinh
018
05
Thuế
đối
với
các
thu
từ
sở
hữu
tài
sản
ngoài
thuế
021
Thu
sự
nghiệp
01
Thu
sự
nghiệp
15
khác
023
01-
15
024
01-
15
025
01-
15
026
01-
15
nƣớcThu
khấu
hao
cơ
bảnThu
hồi
vốn
của
các
doanh
nghiệp
hữu
Nhà
nƣớcThu
từ
quỹ
đất
công
ích
và
đất
công
15
07
Lãi
trong
nƣớc
15
031
01-
Lãi
thu
từ
các
khoản
cho
vay
ngoài
nƣớc
033
01-
15
034
01-
15
035
01-
15
036
01-
15
037
01-
15
043
01-
15
044
01-
15
045
01-
15
046
01-
15
047
01-
15
bạHọc
phíViện
phíPhí
truyền
thanh,
truyền
hìnhPhí
văn
hoá
y
tế
và
phí
môi
trƣờngPhí
hàng
không
và
hàng
hảiPhí
khai
phí
hải
quanLệ
phí
kiểm
định,
thẩm
địnhLệ
phí
hành
chính
và
bảo
tồn
di
tíchPhí
và
lệ
phí
khác
15
09
Thu
tiền
phạt
052
01-
Thu
tịch
thu
15
10
Các
khoản
huy
động
không
hoàn
trả
và
Nhà
nƣớcCác
khoản
đóng
góp
15
11
Thu
chuyển
giao
giữa
các
cấp
Thu
Ngân
sách
cấp
dƣới
nộp
lên
15
12
Các
khoản
thu
khác
057
01-
Thu
kết
dƣ
ngân
sách
năm
trƣớcThu
huy
động
quỹ
dự
trữ
tài
DỤNG
VÀ
BÁN
TÀI
SẢN
NHÀ
NƢỚC
13
Thu
tiền
bán
tài
sản
Nhà
nƣớc
068
01-
Thu
tiền
bán
hàng
hóa,
vật
tƣ
dự
trữ
Nhà
nƣớc
Thu
cây
đứng
Thu
tiền
bán
nhà
thuộc
sở
hữu
Nhà
nƣớcThu
tiến
01-
15
071
01-
Thu
tài
sản
vô
hìnhThu
từ
bán
tài
sản
KHÔNG
HOÀN
LẠI
14
Thu
viện
trợ
không
hoàn
lại
073
01-
15
074
01-
cho
chi
thƣờng
xuyênViện
trợ
để
cho
vay
lạiViện
trợ
cho
mục
CỔ
PHẦN
CỦA
NHÀ
NƢỚC
15
Thu
nợ
gốc
cho
vay
trong
nƣớc
077
01-
gốc
cho
vay
khác
15
079
01-
15
16
Thu
nợ
gốc
cho
nƣớc
ngoài
vay
đối
với
các
chính
phủ
nƣớc
ngoài
Thu
từ
khoản
cho
vay
cho
các
nƣớc
ngoài
17
Thu
bán
cổ
phần
Nhà
nƣớc
083
01-
15
085
01-
Thu
nghiệp
liên
doanh
15
5
THU
VAY
CỦA
NHÀ
NƢỚC
18
Thu
vay
trong
nƣớc
để
đầu
tƣ
phát
triểnVay
để
dùng
cho
mục
đích
khác
15
19
Thu
phát
triểnVay
để
vay
lạiVay
khác
15
B.
PHẦN
CHI
275
NHÓ
M
TIỂU
NHÓ
M
MỤC
TIỂ
U
MỤ
C
TÊN
100Tiền
lƣơng
01
Lƣơng
ngạch
bậc
theo
quỹ
lƣơng
đƣợc
duyệt
04
Lƣơng
cán
bộ
công
nhân
viên
dôi
ra
ngoài
biên
chế
15
Lƣơng15
Khác
102Phụ
cấp
lƣơng
01
Chức
vụ
kèm,
thêm
giờ
05
Độc
hại,
nguy
hiểm
06
Lƣu
động
15
Khác
103
01-
15
Học
bổng
học
sinh,
sinh
viên
107
01-
15
108
01-
Phúc
lợi
tập
thểCác
khoản
nhân
15
21
Chi
về
hàng
hoá
dịch
vụ
109
01-
15
110
01-
Thanh
liên
lạc
01
Cƣớc
phí
điện
thoại
trong
nƣớc
02
Cƣớc
phí
điện
thoại
quốc
Tuyên
truyền
07
Quảng
cáo
08
Phim
ảnh
09
Ân
phẩm
truyền
thống
10
Sách,
15
115
01-
15
116
01-
15
117
01-
15118
01-
15
119
Chi
đoàn
vàoSửa
chữa
thƣờng
xuyên
TSCĐ
phục
vụ
công
tác
chuyên
môn
và
phục
vụ
chuyên
môn
và
các
công
trình
cơ
sở
hạ
tầng
Chi
phí
nghiệp
15
121
01-
15
122
01-
15
123
01-
15
124
01-
15
125
01-
Chi
cho
công
tác
xã
hộiTrợ
giá
theo
chính
sách
của
Nhà
nƣớc
Chi
các
khoản
phụ
thuChi
viện
trợ
15
23
Các
khoản
chi
khác
133
01-
15
134
01-
Chi
bổ
sung
quỹ
dự
trữ
tài
chínhChi
lập
sở
hữu
Nhà
nƣớcChi
trả
các
khoản
thu
năm
trƣớc
Chi
khoản
vay
135
Trả
lãi
tiền
vay
trong
nƣớc
01
Tín
phiếu,
trái
phiếu
KBNN
phiếu
Chính
phủ
phát
hành
qua
NHNN
04
Trái
phiếu
Chính
phủ
phát
hành
qua
ngoài
ngân
sách
07
Tiền
vay
các
doanh
nghiệp
08
Tiền
vay
các
thƣơng
nhân
ngoài
15
137
Trả
các
khoản
phí
và
lệ
phí
liên
quan
đến
các
khoản
04
Lệ
phí
đi
vay
về
cho
vay
lại
05
Phí
cam
kết
06
Phí
TƢ
PHÁT
TRIỂN
25
Chi
mua
hàng
hóa,
vật
tƣ
dự
trữ
138
01-
15
vật
tƣ
dự
trữ
Nhà
nƣớc
chuyên
ngànhChi
hỗ
trợ
giải
quyết
việc
01-
15
142
01-
15
143
01-
15
144
01-
15
145
01-
15
146
sản
cố
địnhMua
sắm
tài
sản
cố
định
dùng
trong
công
tác
chuyên
môn
148
01-
15
149
01-
Chi
xây
lắpChi
thiết
bịChi
khác
15
8
CHO
VAY
HỖ
TRỢ
QUỸ
VÀ
THAM
GIA
GÓP
VỐN
CỦA
CHÍNH
PHỦ
28
153
01-
Cho
vay
đầu
tƣ
phát
triểnCho
vay
với
mục
đich
khác
của
Chính
phủ
154
01-
15
155
01-
15
156
01-
15
157
01-
15
Cho
các
tổ
chức
tài
chính
và
phi
tài
chính
vayĐóng
và
tham
Ngân
hàng
châu
Á
03
Quỹ
tiền
tệ
thế
giới
04
Quỹ
ASEAN
05
Đóng
CÁC
KHOẢN
VAY
CỦA
NN
30
Trả
nợ
gốc
vay
trong
nƣớc
158
01-
15
triểnTrả
nợ
gốc
vay
nƣớc
ngoàiTrả
nợ
gốc
vay
cho
vay
lại
TẠM
THU
-
TẠM
CHI
NGOÀI
NGÂN
SÁCH
MỤC
TẠM
THU
NGOÀI
NGÂN
SÁCH
01