câu hỏi trắc nghiệm về nhôm
1. Hoà tan 9,14g hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng dung dịch HCl d thu đợc 7,84 lít khí A (đktc); 2,54g chất rắn B và
dung dịch C. Tính khối lợng muối có trong dung dịch C.
A. 3,99g B. 32,25g C. 31,45g D. Kết quả khác
2. Cho 16,2g kim loại M (hoá trị n không đổi) tác dụng với 0,15 mol O
2
. Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng
dung dịch HCl d thấy bay ra 13,44 lít H
2
(đktc). Xác định kim loại M.
A. Ca B. Mg C. Al D. Fe
3. Nhúng 1 thanh Al nặng 50g vào 400ml dung dịch CuSO
4
0,5M. Sau một thời gian, lấy thanh Al ra cân nặng
51,38g. Tính khối lợng Cu đã giải phóng (giả sử tất cả Cu sinh ra bám trên thanh Al)
A. 0,81g B. 1,62g C. 1,92g D. Kết quả khác
4. Thổi một luồng khí CO qua ống sử dụng mg hỗn hợp Al
2
O
3
, MgO, FeO, CuO nung nóng. Khí thoát ra sục
vào nớc vôi trong d, thu đợc 15 gam kết tủa trắng. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ có khối lợng 200g. Tính
m?
A. 202,4g B. 217,4g C.219,8g D. Kết quả khác
5. Kim loại nào sau đây chỉ có thể điều chế bằng phơng pháp điện phân.
A. Cu B. Al C. Ag D. Fe
6. Hoà tan 7,8g hỗn hợp Al, Mg trong dung dịch HCl d, phản ứng xong khối lợng dung dịch thu đợc tăng thêm 7
gam. Khối lợng Al và Mg trong hỗn hợp đầu lần lợt là:
A. 2,7g và 1,2g B. 5,4g và 2,4g C. 5,8g và 3,6g D. 1,2g và 2,4g
7. Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO
3
A. 7,8g B. 3,9g C. 23,4g D. Không tạo kết tủa
13. Lấy x (lít) dung dịch NaOH 0,4M cho vào dung dịch có chứa 58,14g Al
2
(SO
4
)
3
thu đợc 23,4g kết tủa. Tính
x(lít)?
A. 2,25 (lít) hay 2,68 (lít) C. 2,65 (lít) hay 2,85 (lít) B. 2,25 (lít) hay 2,65 (lít) D. Cả A, B, C đều sai
14. Cho 150ml dung dịch NaOH 7M vào 100ml dd Al
2
(SO
4
)
3
1M. Xác định số mol các chất trong dd thu đợc
sau phản ứng.
A. 0,2 mol NaAlO
2
;0,3 mol Na
2
SO
4
;0,25 mol NaOH. B. 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
3
tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc dung dịch B. Dẫn
khí CO
2
vào dung dịch B thu đợc kết tủa D. Lọc lấy kết tủa D rồi đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc
40,8g chất rắn E. Giá trị tính ra mol của a là:
A. 0,04mol B. 0,3mol C. 0,6mol D. Một kết quả khác
19. Hiện tợng nào sau đây là đúng.
A. Nhỏ từ từ dung dịch KOH vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
đến d, lợng
vừa xuất hiện, lắc tan, sau một thời gian lại
xuất hiện nhiều dần.
B. Nhỏ từ từ dd HCl vào dd NaAlO
2
cho đến d, lợng
xuất hiện nhiều dần, sau đó tan từ từ và mất hẳn.
C. Sục luồng khí CO
2
từ từ vào dung dịch NaAlO
2
,
xuất hiện, sau đó tan dần do khí CO
) khử H
2
O rất chậm và khó, nhng lại khử H
2
O dễ dàng
trong dung dịch kiềm mạnh.
A. Vì Al có tính khử kém hơn kim loại kiềm, kiềm thổ.
B. Vì Al là kim loại có thể tác dụng với dung dịch kiềm.
C. Vì Al tạo lớp màng bảo vệ Al(OH)
3
. Lớp màng bị tan trong dung dịch kiềm mạnh.
D. Vì Al là kim loại có hiđrôxit lỡng tính.
22. Chỉ dùng nớc có thể phân biệt những chất mất nhãn nào dới đây:
A. Al, Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO. B. ZnO, CuO, FeO, Al
2
O
3
. C. Na
2
O, Al
2
O
3
C. ZnO và Al
2
O
3
D. Al
2
O
3
25. Trong các kim loại sau: Cu, Fe, Pb, Al ngời ta thờng dùng kim loại nào để làm vật liệu dẫn điện hay dẫn
nhiệt.
A. Chỉ có Cu B. Cu và Al C. Fe và Al D. Chỉ có Al
26. Kim loại nào sau đây đợc dùng nhiều nhất để đóng gói thực phẩm:
A. Zn B. Fe C. Sn D. Al
27. Cho hỗn hợp K và Al vào H
2
O, thấy hỗn hợp tan hết. Chứng tỏ:
A. Nớc d B. Nớc d và n
K
n
Al
. C. Nớc d và n
K
< n
Al
. D. Al tan hoàn toàn trong H
2
O.
Trả lời
A B C A B B A B A D
Câu
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Tr¶ lêi
D B B A C D D D B B
C©u
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Tr¶ lêi
C C D D B D B B B D