500 câu trắc nghiệm toán 9 - Pdf 55

Ch ơng 1
Khoanh tròn chỉ một chữ cái trớc câu trả lời đúng:
Câu 1:
1

x
có nghĩa khi :
A. x = 1 B. x

1 C. x < 1 D. x > 0.
Câu 2 : Số 81 có căn bậc hai số học là :
A. 9 B. 9 C. 81 D. 81
Câu 3 : ( 2
5
+
2
). ( 2
5
-
2
) bằng :
A. 22 B. 18 C. 22 + 4
10
D. 8.
Câu 4 :
2
a
bằng :
A. a B. a C.

a D.


+
x
x
là :
A. x > 0 B. x

0 và x

4 C. 0 D. Kết quả khác.
Câu9: Cho tam giác DEF có góc D = 90
0
, DE = 6 cm , DF = 8 cm
a) EF bằng: A.14 cm B . 10 cm C.100 cm
b) Góc E bằng : A.53
0
8' B .36
0
52' C.72
0
12'
Câu10: Cho tam giác MNP có góc M = 90
0
,góc N = 30
0
, MP = 5 cm
a) PN bằng : A. 2,5 cm B. 7 cm C. 10 cm
b) Kẻ đờng cao MH, hình chiếu PH bằng : A. 2,5 cm B. 5 cm C . 3 cm
Câu11: ở hình bên ta có:
A) x = 9,6 và y = 5,4 B) x = 5 và y = 10 C) x = 10 và y = 5 D) x= 5,4 và y = 9,6

xác định khi
A.
2

x
B.
2

x
C.
2

x
D.
2

x
Câu15Rút gọn biểu thức
2
)23(

đợc kết quả là
A.
2
-3 B. 3-
2
C. -3 -
2
D. 3+
2

O 6 C
30
0

Câu19 Cho tam giác vuông nh hình vẽ bên.
a, A) cos

=
4
3
B) cos

=
5
4
C) cos

=
3
4
D) cos

=
3
5
b, A) tg

=
4
3

+
x
B) y =
32

x
C) y = 2x
2
+ 1 D) y =
3
12
+

x
x

Câu 3 : Biểu thức
1
+
x
có nghĩa khi x nhận các giá trị là :
A) x
1

B) x
1

C) x
1


xm
:
A) Đồng biến khi m >
2
B) Nghịch biến khi m <
2
C) Đồng biến khi m <
2
D) Nghịch biến khi m < -
2
Câu 7: Rút gọn biểu thức:
13
33


đợc kết quả là :
A.
3
B. 3 C. 3 D. 2 .
Câu 8: Cho tam giác ABC có góc A = 90
0
, AB = 6 cm , AC = 8 cm
a) BC bằng:
A. 10 cm B .14 cm C.100 cm D. Kết quả khác
b) Góc B bằng :
A. 53
0
8' B .36
0
52' C.72

Câu12 : Biểu thức
2
( 3 5 )
có giá trị là:
A.
3 5
B.
3 5+
C.
5 3
D.
8 2 15
Câu 13: Cho hình vẽ, biết AD là đờng kính của đờng tròn (O).
ã
=
0
ADC 50
, số đo góc C bằng:
A. 50
0
B. 45
0
C. 40
0
D. 30
0
Câu 14: Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đờng tròn (O), B và C là hai tiếp điểm. Ta có:
A. AB = BC B.
ã ã
BAC ACB=


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status