câu hỏi trắc nghiệm toán 10 chương 1, chương 2 - Pdf 43

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 CHƯƠNG I&II
1/MỆNH ĐỀ:
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai:
A. Các số nguyên tố đều là số lẻ.
B. Một năm có tối đa 52 ngày thứ hai.
C. Có vô số số nguyên tố.
D. Ngô Bảo Châu là nhà toán học của Việt Nam được giải thưởng Fields.
Câu 2. Biết A là mệnh đề sai, còn B là mệnh đề đúng. Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. B ⇒ A , B. B ⇔ A ,
C. A ⇔ B ,
D. B ⇒ A
2
Câu 3. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ x +3x+1>0” với mọi x là :
A. Tồn tại x sao cho x 2 + 3 x + 1 ≤ 0
B. Tồn tại x sao cho x 2 + 3 x + 1 > 0 ;
D. Tồn tại x sao cho x 2 + 3x + 1 < 0
C. Tồn tại x sao cho x 2 + 3 x + 1 = 0
Câu 4: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. ∀x ∈ R : x 2 > 0
B. ∀n ∈ N : n ≤ 2n
2
C. ∃n ∈ N : n = n
D. ∃x ∈ R : x > x 2
Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9
B. Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D. Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
Câu 6: Cho các câu có phát biểu sau :
1) 13 là số nguyên tố.
2) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

bằng 600.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
Câu 11: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?


A. ∃n ∈ N : n 2 = n
B. ∀n ∈ N : n ≤ 2n
2
D. ∃x ∈ R : x > x 2
C. ∀x ∈ R : x > 0
Câu 12: Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A. ∀x ∈ R : x 2 > 0
B. ∀n ∈ N thì n ≤ 2n
2
C. ∃n ∈ N : n = n
D. ∃x ∈ R : x > x 2
Câu 13: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P : '' ∀x ∈ R, x 2 + 1 > 0 '' là:
A. P : '' ∃x ∈ R, x 2 + 1 ≤ 0 ''
B. P : '' ∃x ∈ R, x 2 + 1 < 0 ''
C. P : '' ∀x ∈ R, x 2 + 1 ≤ 0 '' D. P : '' ∃x ∈ R, x 2 + 1 > 0 ''
Câu 14: Cho mệnh đề A:”m, n là 2 số nguyên sao cho tổng các bình phương của chúng chia hết cho
3”. Kí hiệu logic cho toán học là:
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề
là:
A.
B.
C.
D.
-2 ⇒ x 2 > 4" . Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. P(1)
B. P( 5 )
C. P(3)
D. P(4).
Câu 17. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A. Hôm nay lạnh thế nhỉ?
B.Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
C. 11 là số vô tỉ.
D. Tích của một số với một vectơ là một số.
Câu 18. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ ∃x ∈ , x 2 = 5 ” là:
A. ∀x ∈ , x 2 ≠ 5
B. ∃x ∈ , x 2 = 5
D. ∀x ∈ , x 2 = 5
C. ∃x ∈ , x 2 ≠ 5
2


C. B ⇒ A ⇒ C

)

(

D. A ⇒ B ⇒ C

)

Câu 22: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: ∀a∈R (∃x∈R: ax2 + x ≥ 0) là:
A. ∃a∈R (∀x∈R: ax2 + x < 0).
C. ∀a∈R (∀x∈R: ax2 + x ≤ 0).
B. ∃a∈R (∃x∈R: ax2 + x ≥ 0).
D. ∃a∈R (∃x∈R: ax2 + x < 0).


Câu 23: Mệnh đề phủ định của mệnh đề ∀ x > 0, x2 > x. là:
A. ∃ x > 0, x2 ≤ x.
B. ∃ x > 0, x2 < x.
C. ∃ x > 0, x2 > x.
D. ∀ x > 0, x2 ≤ x.
2/SAI SỐ:
Câu 1. Số quy tròn của số gần đúng 385529
A. 386000
B. 385500
C. 385000
D. 386600
Câu 2. Chiều cao của tòa nhà có số ghi là
Số qui tròn của số gần đúng của

Câu 8. Cho a = 42575421 ± 150 . Số quy tròn của số 42575421 là:
A. 42575000
B. 42575400 C. 42576400 D. 42576000
Câu 9. Số qui tròn của a = 3,1463 ± 0,001 là :
A. 3,15
B. 3,14
C. 3,2
D. 3,147
Câu 10. Làm tròn số 454615,21 đến chữ số hàng chục ta được số
A. 454620
B. 454600
C. 45462
D. 454610
Câu 11. Cho a = 13,52 ± 0, 04 . Số quy tròn của số 13,52 là:
A. 13,5
B. 14,0
C. 13,51
D. 14,02
3/XÁC ĐỊNH TẬP HỢP:
Câu 1. Cho A = A = { x ∈ / ( x − 1)( x − 2)( x − 3) = 0} . Tập nào sau đây là tập A:
A. {1;2;3}
B. {5;3;1}
C. {-1;-2;-3} D.{1;-2;-3}
Câu 2. Cho tập hợp
Các phần tử của A là:
A. A = {1; −1}
B. A = {−2; −1;1; 2} C. A = {−2; 2} D.
Câu 3: Cho tập hợp
A. P = { x ∈
C. P = { x ∈

C. {x ∈ Z / 6x 2 - 7x + 1 = 0}


D.{x ∈ R / x 2 - 4x + 3 = 0}

B. {x ∈ Z / |x| < 1}

{

}

Câu 6: Cho tập hợp A = x ∈ Ζ / x 4 − 4 x 2 + 3 = 0 . Khi liệt kê các phần tử của tập A ta có:
A. A = {− 1,1}

B. A = {1, 3}

{

C. A =

{ }

}

D. A = 1, 3

3; − 3;1; −1

Câu 7: Cho tập A = {1; 2; 3; 6}. Khi chỉ rõ tích chất đặc trưng cho các phần tử của tập A ta viết lại
tập A là:

{
D. X = {−

A. X = {−1,1}

}

B. X = 0,1, 2, 3

C. X = {−1, 0,1}
Câu 10: Cho tập hợp B= { x ∈
A. B = {−3;3;1; 2}

3, − 2, −1, 0,1, 2, 3

}

/(9 − x 2 )( x 2 − 3 x + 2) = 0} , liệt kê các phần tử của tập B là

B. B = {−3;1; 2}

C. B = {−9;9;1; 2}

D. B = {3;1; 2}

Câu 11: Hãy viết tập hợp A = {1; 4;9;16; 25;36; 49} bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng của các
phần tử thuộc tập hợp A:
A. A = {x | x = n 2 ; n ∈ ;1 ≤ n ≤ 7}
B. A = {x | x = n 2 ; n ∈ ; n < 7}
C. A = {x | x = n; n ∈ ; n ≤ 49}


}

}

| n 2 < 30 ta được:

B. B = {1; 2;3; 4;5;6}

C. B = {0;1; 2;3; 4;5}
D. B = {2;3; 4;5}
Câu 15. Cho tập hợp A={0;1;2;3;4}. Viết tập A dưới dạng nêu tính chất đặc trưng là:
A. A={x ∈ N/ x
là:
A. {0;1;2}
B. {0;1;2;3}
C. {1;2;3}
D. {1;2}
Câu 19: Cho tập hợp A = {−2; −1;0;1; 2} .Tập A được viết dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của
các phần tử là:
A. A = { x ∈ Z / x ≤ 2}
C. A = { x ∈ Z / x ≥ 2}

B. A = { x ∈ R / − 2 ≤ x ≤ 2}

D. A = { x ∈ N / − 2 ≤ x ≤ 2}



Câu 20: Tập hợp X =  x ∈ ¢ /
A. X = {0;2}




2
> 1 có liệt kê là
x − 1 
B. X = {1;2}

C. X = {−1;0;2;3}

D. X = {0;1;2}

B. {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9}
C. {0;2;4;6;8}
D. {9}
Câu 2. Cho A = {x/x là ước số nguyên dương của 12}, B = {x/x là ước số nguyên dương của 18}.
Phần tử của A B:
A. {1;2;3;6}
B. {0;1;2;3;6}
C. {1;2;3;4}
D. {1;2;3;4;6}
Câu 3. Cho A = [-3; 1], B = [-2;2]. Tập A B là:
A. [-2;1]
B. [-2;2]
C. [-3;-2]
D. [-3;2]
Câu 4. M = [-4; 7], N = (
. Tập hợp M N
A. [-4;-2) (3;7]
B. [-4; -2]
C. (3;7]
D. [-4;-2) (3;7]
Câu 5: Cho
;
. Tập
có các phần tử là:
A. 2
B. 1 và 2
C. 0, 1, 2
D. 0
Câu 6: Cho
. Tập

B. {0}.
C. {1;2}.
D. {1;5}.
Câu 11: Cho A={x / (2x-x2)(2x2-3x-2)=0} vàB={n∈ N*/3
)
D. [2 + ∞)
Câu 22: Cho 2 tập hợp:
A = {n∈IN; n chia hết cho 6}
B = {n∈IN; n chia hết cho 12}
B
Câu nào sau đây là đúng: I. B ⊂ A
II. A ⊂ B
III. A∩B = A
IV. C A = φ
A. Chỉ I
B. Chỉ II
C. I và IV
D. III và IV
Câu 23: Cho 2 tập hợp:
A = {x∈Z/ x là ước của 4}
B = {x∈IR 4 x − 2 ≤ 0}
Khi đó A\ B bằng:

1
2




1



C. {-4; -2; -1} D.  ;+∞ 

D. {5; 6}
Câu 28. Cho A=[–4;7] và B=(–∞;–2) U (3;+∞). Khi đó A I B là:
A. [–4;–2) U (3;7] B. [–4;–2) U (3;7).
C. (–∞;2] U (3;+∞)
D. (–∞;–2) U [3;+∞).
Câu 29. Cho A = (-5 ; 0], B = [2;+ ∞ ), C = (- ∞ ; - 2) . Kết quả nào sau đây đúng ?
A. B ∩ C = ∅
B. B ∪ C = (- ∞ ;+ ∞ )
C. A ∪ B = (-5 ;+ ∞ )
D. A ∩ C = [-5 ; - 2]
Câu 30: Cho các tập hợp A = { − 5; −3;0;1; 2; a; d ; f ; v} , B = {-4; − 2;0; 2; a; d ; n; s} ;
C = {-2;0;1; a; d } . Chọn mệnh đề đúng:
A. ( A ∩ B ) \ C = {2}

B. ( A ∩ C ) \ B = {2; a}

C. ( B ∩ C ) \ A = { − 2; d }

D. ( B ∪ C ) \ A = {-2;2; a}

Câu 31: Số tập con gồm 3 phần tử có chứa e, f của M = {a, b, c, d , e, f , g , h, i, j} là:
A. 8
B. 10
C. 14
D. 12
Câu 32: Cho A = (-5; 1], B = [3; + ∞ ), C = (- ∞ ; -2), mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( A ∩ C ) ∪ B = ( −5; −2 ) ∪ (3; +∞ )
B. C \ ( A ∪ B ) = ( −5; +∞)
C. ( B ∪ C ) \ A = (1;3)
D. ( B ∩ C ) ∪ A = ( −2;1)

(

A. −5; 11

)

Câu 38:. Cho
A. {1; 2;3; 4;6}

(

B. −3; 3

)

(

)

3; 11 . Tập hợp C R (A ∩ B) là :

D. ( −3;2 ) ∪

C. φ

A \ B = {5;7;8} ; A = {1; 2;3; 4;5;6;7;8}
B. {0;1; 2;3; 4;6}

D. ( −∞;5 )



A. (2;5)

| 2 < x ≤ 4} D. { x ∈

| 2 ≤ x ≤ 4}

D. [ 2;5]

C. R

Câu 42: Cho A = {a; b ; c}, B = {b; c; d; e}. Khi đó tập CA∪BA∩B là:
A. {a; d; e}
B. {d; e}
C. {a; d}
D. {a}
Câu 43: Cho tập A = {a, b, c, d}. Gọi B là tập con của A, a ∈ B và b ∈ B. Số tập B thỏa các điều
kiện trên là:
A. 4
B. 3
C. 2
D. 5
Câu 44: Cho D1 = ( −5;1) , D2 = ( 0; 4] . Tập D1 ∩ D2 bằng:
A. [ 0;1)

B. ( 0;1]

D. [ 0;1]

C. ( 0;1)

B. X \ Y = ( −3;0 )

Câu 48: Cho hai tập hợp X = ( −3;1] và Y = [ 0;3) . Khẳng định nào sau đây sai?
C. X ∩ Y = [ 0;1]

D. X ∪ Y = ( −3;3) .

Câu 49: Cho hai tập hợp X = ( −3;1] và Y = [ 0;3) . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X ∩ Y = [ 0;1]

C. X ∪ Y = [ −3;3]

B. X ∩ Y = {0;1}

D. X ∪ Y = {−2; −1;0;1;2} .

Câu 50: Cho A=(m; m + 1 ], B=[1;3). A I B = ∅ khi và chỉ khi:
A. m < 0 hoặc m ≥ 3
B. m ≤ 0 hoặc m ≥ 3
C. m ≤ 0 hoặc m > 3
D. m < 0 hoặc m > 3.
5/ TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ:
Câu 1 . Tập xác định của hàm số
A. (
C.
Câu 2. Tập xác định của hàm số
A. [
C.

là:

A. (1;

5
]\{2};
2

Câu 6: Hàm số y =
A. m


D. ( −∞;1]

Câu 8: Tập xác định của hàm số y =
A. ( −∞;3] \ {2}

Câu 9: Tập xác định của hàm số y =
A. ( −∞; 2 )

B. (2; 6]

Câu 10: Tập xác định của hàm số y =
A. (-2; +∞)

D. R \ {2}

C. ( −∞;3]

x
+ 6 − x là:
4 − 2x
C. φ

D. (−∞;6]

x + 2 − x 2 + 2x + 1
là:
x3 + 8

B. [-2; +∞)

( x − 2) x − 1
5
B. ( ; + ∞);
2

x+2
là:
x3 − 1
B. ( −∞;1) ∪ (1; +∞ )

D. 1 KQ khác
C. [1; +∞);

C. (1;

5
);
2

D. (–∞; –1].

D. Kết quả khác.

Câu 14: Tập xác định của hàm số y =
A.

\ {−1}

C.


3



A.  ;3 
2 

C. R \ {– 2 ; 0}

B.

3 
\  ;3 
2 

D. R

4 − x là:

B. (– ∞ ; – 4) ∪ (4 ; +∞)

Câu 17. Tập xác định của hàm số y =
A.

3−x
là:
x 3 − 4x

C. (– 4 ; 4)


là:
x −1
B. [ 2; +∞ )

D. R \ {−1}

Câu 21. Tập xác định của hàm số y =
A. ( −∞; 2] \ {1}

Câu 22: Tập xác định của hàm số y = 4 − x 2 +
A. D = [-2; 2] \ {-1; 1}
B. D = [2; +∞) \ {1}

D. R \ {1}

C. ( −∞; 2]

.

1
là:
x −1

C. D = (-∞; 2) \ {1; -1}
D. y = R \ {-1; 1}.

x
. Khi đó
1− x
A. D = [ 0;1) ∪ (1; +∞ )


2

B. Hàm số tăng trong ( 0; 2 )
C. Hàm số tăng trong ( −2;0 )
D. Hàm số giảm trong ( −2;3)
Câu 2: Hàm số

đồng biến trong tập hợp

-2

-1

O

-2

1

3

x


A.

B.

C.

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( −3;1) và (1; 4 )
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −1;3)

-3

-2

-1

O

x
1

3

-1

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −2;1)
Câu 8: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ( − ∞ ; 0) ?
2
A. y = 2x + 1

2
B. y = − 2x + 1

(

)


D. y =

1
x

2

A. m = 1

B. m = 2

C. m = 3

D. m = 4 .

7/ TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ:
Câu 1:. Hàm số nào sau đây lẻ:
A. y = 2x3 – 5x
B. y = x4 + 3x2 – 2
C. y = |x – 1| + |x + 1|
D. y = x2 + 1
Câu 2: Xét tính chẵn, lẻ của hai hàm số f(x) = |x + 2| - |x - 2|, g(x) = - |x|
A. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số chẵn;
B. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số chẵn;
C. f(x) là hàm số lẻ, g(x) là hàm số lẻ;
D. f(x) là hàm số chẵn, g(x) là hàm số lẻ.
Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?


A. y = |x + 1| - |x - 1| B. y = |1+x| + |1 - x|


A. I và III
B. Chỉ I
C. Chỉ III
Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẵn?
A. y = |x + 1| – |x – 1|
B. y = |x + 1| + |1 – x|
C. y = |x2 – 1| + |x2 + 1|
D. y = |x2 + 1| – |1 – x2| .
Câu 7: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. y = x + 1 + x −1
B. y = x + 3 + x − 2
C. y = 2 x 3 − 3 x
Câu 8: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

− x 4 + 2x 2 + 1
A. y =
x

B. y = 2

D. I và II

C. y = x3 + 2x2

D. y = 2 x 4 − 3 x 2 + x

D. y = x4 – 4x2.

C©u 9: Chỉ ra hàm số lẻ trong các hàm số sau:

Câu 14: Hàm số y = a + x + b 2 − x là một hàm số chẵn khi:
a = 2
a = 1
a = 2



A. b = 1
B. b = 2
C. b = 2
8/ TÌM HÀM SỐ BẶC NHẤT:
Câu 1: Đồ thị hàm số bậc nhất qua điểm A(1; 1) và B(0; 0) có phương trình là:
A.
B.
C.
Câu 2: Đường thẳng đi qua hai điểm M(-2; 2), N(4; -1) có phương trình:
A. y = -1/2x+1
B. y = 1/2x + 1
C. y = -x + 2

a = 1

D. b = 1

D.


D. y = x + 2
Câu 3: Đồ thị của hàm số nào đi qua điểm A ( -1; -3 ) và cắt trục hoành tại điểm có x=4
3

II. y = -1,5x
III. y = -1,5x + 2
A. Chỉ III
B. Chỉ I
C. Chỉ II
D. I và III
Câu 7: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm A(–2; 1), B(1; –2) ?
A. a = –1 và b = –1
B. a = 2 và b = 1
y
C. a = 1 và b = 1
D. a = – 2 và b = –1.
Câu 8: Cho hàm số y = ax + b có đồ thị là hình bên. Hàm số đó là:
3
3
3
A. y = x + 3
B. y = − x + 3
2
2
3
3
D. y = − x − 3
C. y = x − 3
2
2
1
3
-2
x

A. a =

B. a =

Câu 10: Đường thẳng đi qua hai điểm A ( −1; 2 ) và B ( 2; −4 ) có phương trình là:
A. y = −2 x

B. y = 2

C. x = 2

Câu 11. Biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đi qua các điểm

a = 3
b = −2

A. 

a = 3
b = 2

B. 

 a = −3
b = 2

C. 

D. y = −2 x + 1


D. m 0

A. k = 2
B. k = 3
C. k = 4
D. k = 1 .
3 + x, x ≤ 0
Câu 3: Cho hàm số y = 
. Hàm số y được viết lại là:
3 − x, x > 0
A. y = 3 − x
B. y = 3 + x
C. y = 3 + x
Câu 4: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?

D. y = 3 − x .

3 x − 3, x ≥ 2
 x + 1, x < 2

A. f ( x ) = 

3 x − 3, x ≥ 2

D. m > 0 .

D. y = |4 + x|
y

4

-3

-1

2

4

O

− x − 2, khi : x < −1
-2

Câu 7: Cho hai hàm số y = f ( x ) =  x, khi : −1 ≤ x < 2
(1) và y = k
(2)
−2 x + 6, khi : x ≥ 2

Giá trị của k để đồ thị hàm số (2) cắt đồ thị hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt?
A . −1 < k < 2
B. 0 < k < 2
C. −1 < k < 0
D. −1 ≤ k ≤ 0 .

-∞

1
3

x -∞
y
-∞

2
1

B.

+∞

x -∞
y -∞

-∞

2

+∞
+∞

1

+∞



D. Đồ thị hàm số nhận I (1; −2) làm đỉnh.

Câu 6: Hàm số nào sau đây có giá trị nhỏ nhất tại x =

?

A.

B.

C.

D.

y

Câu 7: Đồ thị của hàm số bậc 2: y = ax 2 + bx + c (a ≠ 0) có dạng:
Khi đó dấu của các hệ số a, b, c là:

a < 0

A. b > 0
c < 0


a < 0

B. b < 0
c < 0


3
?
4

3
x + 1;
2

C. y = –2x2 + 3x + 1;
D. y = 4x2 – 3x + 1;
Câu 10: Cho hàm số y = 2 x 2 − 3 có đồ thị (P). Tọa độ đỉnh của (P) là:
A. ( 0; −3)

B. (1; −1)

x

C. ( −1;3)

D. ( 2;0 )

Câu 11: Cho hàm số y = 2 x 2 + 6 x + 3 có đồ thị (P). Trục đối xứng của (P) là:
3
3
A. x = −
B. y = −
C. x = −3
D. y = −3 .
2

 −3 45 
 −3 153 
 3 153 
; 
;
A. I  ;
B. I 
C. I 
D. I  ;



4 8 
 4 8 
 4 8 
4 8 
2
Câu 16: Hàm số y = −2 x − x + 4
1
1


A. Đồng biến trên khoảng  −∞; 
B. Đồng biến trên khoảng  −∞; − 
4
4


 1


4
3
A. y = x 2 − x + 1
C. y = −2 x 2 + 3 x + 1
2
3
B. y = 4 x 2 − 3 x + 1
D. y = − x 2 + x + 1
2
2
Câu 21: Cho hàm số y = − x + 4 x − 1 (1) . Khi đó
2

D. I(-2;9)

A. Hàm số (1) có hoành độ đỉnh là x = 2 và có giá trị nhỏ nhất bằng 3 .
B. Hàm số (1) có hoành độ đỉnh là x = 1 và có giá trị nhỏ nhất bằng 2 .
C. Hàm số (1) có hoành độ đỉnh là x = 2 và có giá trị lớn nhất bằng 3 .
D. Hàm số (1) có hoành độ đỉnh là x = 1 và có giá trị lớn nhất bằng 2 .
2

Câu 22: Cho parabol (P) : y = x − mx + 2m .Giá trị của m để tung độ của đỉnh (P) bằng 4 là :
A. 4
B. 3
B. 5
D. 6
11/ XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC HAI :
Câu 1: Parabol (P): y = ax2 + bx + c qua A ( -1; -2), B(1;2), C(2;1) có phương trình:




A. y = −2x 2 + 3x − 1
B. y = 2x2 - x -1
C. y = x2 + x -1
D. y = x2 + x + 1
Câu 6: Phương trình của parapol : y = ax2 + bx + c đi qua điểm D(3;0) và có đỉnh là I(1;4) là:
A. y = x 2 − 2 x + 5
B. y = − x 2 + 2 x + 3 C. y = − x 2 + 2 x + 3
D. kết quả khác.
. Để parabol (P) có tọa độ đỉnh là ( −2;0 ) và

Câu 7: Gọi (P) là đồ thị của hàm số
cắt trục tung tại điểm có tung độ là −5 thì:

A.

B.

C.

D.

Câu 8: Gọi (P) là đồ thị của hàm số
trên trục tung và một điểm có hoành độ là

. Đường thẳng y = 3 cắt parabol tại một điểm
6 thì :

A.


2
Câu 10: Cho (P): y = x + 4 x + 3 và đường thẳng (d): y = mx + m. Các giá trị của m để (d) cắt (P)
2
2
tại 2 điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 thỏa x 1 + x 2 nhỏ nhất là:
A. m = 3
B. m = 2
C. m = 1
D. 1 KQ khác.
Câu 11: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(8; 0) và có đỉnh S(6; –12) có ph.trình là:
A. y = 3x2 –36x + 96
B. y = 2x2 – 24x + 96
C. y = 2x2 –36 x + 96
D. y = x2 – 12x + 96
2
Câu 12 : Parabol y = ax + bx + c đạt giá trị nhỏ nhất bằng 4 tại x = – 2 và đi qua A(0;6) có phương
trình là:
A. y =

1 2
x + 2x + 6
2

B. y = x2 + 2x + 6

C. y = x2 + 6 x + 6
D. y = x2 + x + 4
Câu 13: Xác định hàm số bậc hai y = 2 x 2 + bx + c , biết đồ thị của nó qua điểm M ( 0; 4 ) và có trục
đối xứng x = 1 .
A. y = 2 x 2 − 4 x + 4

D. b = −4; c = 5
2
Câu 18: Cho parabol (P) : y = ax + bx + 2 . Xác định a, b để (P) đi qua M (1; −1) và có trục đối
xứng là đường thẳng có phương trình x = 2 ta có
A. a = 1; b = −4
B. a = 1; b = 4
C. a = −1; b = 4
D. a = −1; b = −4
3
Câu 19: Xác định hàm số bậc hai f ( x ) = ax 2 + bx + c biết rằng nó có giá trị nhỏ nhất bằng
4
1
khi x = và nhận giá trị bằng 1 khi x = 1 .
2
A. y = x 2 − x + 1
B. y = x 2 + x + 1
C. y = − x 2 + 3 x − 1 D. y = x 2 + 2 x − 1
2
3
Câu 20: Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x = :
4
3
3
B. y = 4 x 2 − 3 x + 1 C. y = −2 x 2 + 3 x + 1
D. y = − x 2 + x + 1
A. y = x 2 − x + 1
2
2
Câu 21: Cho hàm số y = x 2 − 4 x + a 2 . Giá trị của a để hàm số đạt GTNN bằng -3 là
A. a = 1

9
1 2
1 2 3
C. y = x − x − 4 D. y = − x − x − 4
9
9
5
A. y = −

4 2 8
x − x−4
9
3

B. y =

Câu 24: Đường cong (P) trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số:

x2
3
A. y =
−x−
2
2
2
x + 2x − 3
C. y =
2

x2 − x − 3



C. h = 7 m
D. h = 5 m
2
Câu 7: Nếu hàm số y = ax + bx + c có đồ thị như sau thì dấu các
hệ số của
nó là:
A. a > 0; b > 0; c < 0
B. a > 0; b > 0; c > 0
C. a > 0; b < 0; c > 0
D. a > 0; b < 0; c < 0
Câu 8: Các giá trị của m để đường thẳng y = m cắt (P): y =
điểm có hoành độ x1, x2 thỏa − 1 < x 1 < 0 < x 2 < 3 là:

A. −

3

B. (0 ; 3)
C.  − ;1
D. (0 ; 1) và (-2 ; 2)
 3 
....... Hết .......

2




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status