110 câu hỏi trắc nghiệm ôn tập HKI - Pdf 71

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
Môn: Hóa Học 9
Phần trắc nghiệm:
1. Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học tăng dần?
A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn.
C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe.
2. Sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al theo thứ tự tăng dần của tính kim loại.
A. Na, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Cu, Ag. B. Al, Na, Zn, Fe, Pb, Sn, Ag, Cu.
C. Ag, Cu, Pb, Sn, Fe, Zn, Al, Na. D. Ag, Cu, Sn, Pb, Fe, Zn, Al, Na.
3. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A. NaOH, Al, CuSO
4
, CuO. B. CaO, Al
2
O
3
, Na
2
SO
3
, H
2
SO
3
C. Cu(OH)
2
, Cu, CuO, Fe. D. NaOH, Al, CaCO
3
, Cu(OH)
2
, Fe, CaO, Al

3
, NaHCO
3
, CuO. D. CuSO
4
, CuO, FeCl
3
, SO
2
5. Dãy gồm các chất phản ứng với nước ở điều kiện thường là:
A. SO
2
, NaOH, Na, K
2
O. B. Fe
3
O
4
, CuO, SiO
2
, KOH.
C. CO
2
, SO
2
, K
2
O, Na, K. D. SO
2
, NaOH, K

2
SO
4
đặc.
8. Cặp chất nào dưới đây phản ứng với nhau để :
a/ Chỉ tạo thành muối và nước?
A. Kẽm với axit clohiđric. B. Natri hiđroxit và axit clohiđric.
C. Natri cacbonat và Canxi clorua. D. Natri cacbonat và axit clohiđric.
b/ Tạo thành hợp chất khí?
A. Kẽm với axit clohiđric. B. Natri hiđroxit và axit clohiđric.
C. Natri cacbonat và Canxi clorua. D. Natri cacbonat và axit clohiđric.
9. Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch BaCl
2
:
A. Fe, Cu, CuO, SO
2
, NaOH, CuSO
4
. B. NaOH, CuSO
4
.
C. Fe, Cu, HCl, NaOH, CuSO
4
. D. H
2
SO
4
loãng, CuSO
4
.

2
O
Y + NaOH
 →
Z

+ NaCl
Z + HCl
 →
Y + H
2
O. Vậy X sẽ là:
A. Fe. B. Fe
2
O
3
. C. Na
2
O. D. MgSO
4
.
14. Dung dịch ZnSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO
4
.
A. Fe. B. Mg. C. Cu. D. Zn.
15. Cho dung dịch X vào dung dịch Y thu được kết tủa trắng, kết tủa không tan trong dung dịch axit HCl.

1
17. Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt oxit, có thể tách được sắt oxit bằng cách cho tác dụng với một
lượng dư dung dịch:
A. HCl. B. NaCl. C. KOH. D. HNO
3
.
18. Kim loại X có những tính chất sau:
- Tỉ khối lớn hơn 1.
- Phản ứng với Oxi khi nung nóng.
- Phản ứng với dung dịch AgNO
3
giải phóng Ag.
- Phản ứng với dung dịch H
2
SO
4
loãng giải phóng khí H
2
và muối của kim loại hóa trị II. Kim loại X là:
A. Cu. B. Na. C. Al. D. Fe.
19. Những chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit H
2
SO
4
loãng:
A. Cu. B. Al. C. HCl. D. CO
2
.
20. Dung dịch HCl có thể tác dụng được với chất nào sau đây:
A. Na

. C. Na
2
O, CO
2
. D. K, K
2
O.
24. Dãy gồm các chất đều phản ứng với axit sunfuric loãng là:
A. NaOH, Cu, CuO. B. Cu(OH)
2
, SO
3
, Fe. C. Al, Na
2
SO
3
. D. NO, CaO.
25. Cho bột Đồng qua dung dịch axit sunfuric đặc, đun nóng. Chất khí sinh ra là:
A. H
2
. B. SO
3
. C. SO
2
. D. CO
2
.
26. Có thể pha loãng axit H
2
SO

C. Cu tác dụng với H
2
SO
4
loãng. D. Cả B và C đều đúng.
29. Dãy gồm các chất đều là oxit axit:
A. Al
2
O
3
, NO, SiO
2
. B. Mn
2
O
7
, NO, N
2
O
5
. C. P
2
O
5
, N
2
O
5
, SO
2

, Al
2
O
3
.
31. Các chất là oxit lưỡng tính:
A. Mn
2
O
7
, NO. B. Al
2
O
3
, ZnO. C. Al
2
O
3
, CO. D. ZnO, Fe
2
O
3
.
32. Các chất là oxit trung tính:
A. CaO, CO, SiO
2
. B. Mn
2
O
7

34. Khi cho CO có lẫn CO
2
, SO
2
có thể làm sạch khí CO bằng những chất nào:
A. H
2
O. B. dd HCl. C. dd NaOH. D. dd H
2
SO
4
.
35. Chất có thể tác dụng với nước cho 1 dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ:
A. CaO. B. CO. C. SO
3
. D. MgO
36. a/ Đơn chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
A. Lưu huỳnh. B. Kẽm. C. Bạc. D. Cacbon.
b/ Chất khí nào dưới đây được sinh ra ở (a):
A. SO
2
. B. CO
2
. C. O
2
. D. H
2
.
37. Dùng thuốc thử nào có thể phân biệt dược các chất rắn sau: MgO, P
2

5
, N
2
O
5
, SO
2
. D. SiO
2
, CO, P
2
O
5
.
39. Dãy gồm các chất là oxit bazơ:
A. Al
2
O
3
, CaO, CuO. B. CaO, Fe
2
O
3
, Mn
2
O
7
. C. SiO
2
, Fe

2
CO
3
, BaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, H
2
SO
4
, NaOH. Có mấy cặp chất có phản ứng được với
nhau?
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
42. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl
2
đến khi kết tủa không tạo thêm được nữa thì dừng. Lọc
lấy kết tủa đem nung thì chất rắn thu được là:
A. Cu. B. Cu
2
O. C. CuO. D. CuO
2
.
43. Cho sơ đồ chuyển hóa sau, biết X là chất rắn: X → SO
2
→ Y → H
2
SO

45. Cho từ từ dd NaOH vào dd FeCl
3
, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là:
A. Fe(OH)
2
. B. Fe
2
O
3
. C. FeO. D. Fe
3
O
4
.
46. Nhỏ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có sẵn dd CuSO
4
. Hiện tượng xuất hiện là:
A. Chất rắn màu trắng. B. Chất khí màu xanh. C. Chất khí màu nâu. D. Chất rắn màu xanh.
47. Cho phương trình phản ứng: H
2
SO
4
+ 2B → C + 2H
2
O. B và C lần lượt là:
A. NaOH, Na
2
SO
4
. B. Ba(OH)

2
.
50. Dãy gồm các muối không tan trong nước là:
A. CaSO
4
, CuCl
2
, BaSO
4
. B. AgNO
3
, BaCl
2
, CaCO
3
.
C. Na
2
SO
4
, Ca
3
(PO
4
)
2
, CaCl
2
. D. AgCl, BaCO
3

SO
4
, CuCl
2
. B. BaSO
4
và HCl. C. AgNO
3
và NaCl. D. Tất cả đều đúng.
54. Trong các bazơ sau bazơ nào bị nhiệt phân hủy?
A. KOH. B. Ba(OH)
2
. C. Al(OH)
3
. D. A & B.
55. Axit sunfuric đặc, dư tác dụng với 10 gam hỗn hợp CuO và Cu thì thu được 2,24 lít khí (đktc). Khối
lượng ( gam) của CuO và Cu trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 3,6g và 6,4g. B. 6,8g và 3,2g. C. 0,4g và 9,6g. D. 4,0g và 6,0g.
56. Cho 4 gam hỗn hợp Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch axit sunfuric loãng.Thể tích
khí thu được là 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng của Mg và MgO trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 2,2g và 1,8 g. B. 2,4g và 1,6 g. C. 1,2g và 2,8 g. D. 1,8g và 1,2 g.
57. Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Cu và Zn vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, người ta thu được 2,24 lít
khí (ở đktc). Thành phần phần trăm của hỗn hợp kim loại là:
A. 38,1% và 61,9%. B. 39% và 61%. C. 40% và 60%. D. 35% và 65%.
3
58. Cho 10 gam hỗn hợp bột các kim loại sắt và đồng vào dung dịch CuSO

làm khô, khối lượng lá Sắt là 18 g.Khối lưọng muối sắt tạo thành trong dung dịch là:
A. 30,4g. B. 22,8g. C. 23g. D. 25g.
65. Cho 10 hỗn hợp bột các kim loại Kẽm và Đồng vào dung dịch CuSO
4
dư. Sau phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được chất rắn có khối lượng 11 gam. Thành phần phần trăm theo khối lượng của kẽm và đồng
trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 35% và 65%. B. 40,8% và 58,2%. C. 72,2% và 27,8%. D. 70,2% và 29,8%.
66. Cho 45,5 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu, Au vào dung dịch HCl có dư, còn lại 32,5 gam chất không tan.
Cũng lấy 45,5 gam hỗn hợp trên đem đốt thì khối lượng tăng 51,9 gam. Thành phần phần trăm của hỗn hợp
trên lần lượt là:
A. 28,57%; 28,13% và 43,3%. B. 28%; 28% và 44%.
C. 30%; 30% và 40%. D. Kết quả khác.
67. Cho 23,6 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu tác dụng hết 91,25 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A và
12,8 gam chất không tan .Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 1,4g; 8,4g và 12,8g. B. 4g; 6,8g và 12,8g. C. 3 g; 7,8g và 12,8g. D. 2g; 8,8g và 12,8g.
68. Cho 5,4 g một kim loại hóa trị (III) tác dụng với Clo có dư thu được 26,7g muối. Xác định kim loại đem
phản ứng. Xác định kim loại đem phản ứng.
A. Cr. B. Al C. Fe. D. Kết quả khác.
69. Cho 4,6 g một kim loại X hóa trị I tác dụng hoàn toàn với nước cho 2,24 lit khí Hiđro (đktc).Kim loại X
là kim loại nào sau đây:
A. Li. B. Na. C. Pb. D. Fe.
70. Cần bao nhiêu gam Na
2
SO
3
cho vào nước để điều chế 5 lít dung dịch có nồng độ 8% (D=1,075g/ml)?
A. 430g. B. 410g. C. 415g. D. 200g.
71. Cho 1,6 g CuO tác dụng với 100g dung dịch H
2

4
75. Cho 100ml dung dịch H
2
SO
4
2M tác dụng với 100ml dung dịch Ba(NO
3
)
2
1M. Nồng độ mol/l của dung
dịch sau phản ứng lần lượt là:
A. 2M và 1M. B. 1,5M và 0,5 M. C. 1M và 2M. D. 1M và 0,5M.
76. Cho 20g hỗn hợp CuO và Fe
2
O
3
tan hoàn toàn trong 200ml dung dịch HCl 3,5M . Thành phần phần trăm
khối lượng các oxit lần lượt là:
A. 30% và 70%. B. 25% và 75%. C. 20% và 80%. D. 40% và 60%.
77. Hòa tan hoàn toàn 10,2 g Al
2
O
3
và 4g MgO trong 245 g dung dịch H
2
SO
4
. Để trung hòa lượng axit còn
dư phải dùng 400ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ phần trăm dung dịch H
2

83. Đốt cháy 16g chất A cần 44,8 lít O
2
thu được khí CO
2
và hơi nước theo tỉ lệ số mol 1:2. Khốí lượng CO
2
và H
2
O tạo thành lần lượt là:
A. 44g và 36g. B. 22g và 18g. C. 40g và 50g. D. 50g và 90g.
84. Nung hỗn hợp gồm hai muối CaCO
3
và MgCO
3
thu được 76 g hai oxit và 33,6 lít khí CO
2
(đktc).Khối
lượng hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 140g. B. 150g. C. 142g. D. 162g.
85. Oxit của một nguyên tố có hóa trị (II), chứa 20% Oxi về khối lượng. Hỏi nguyên tố đó là nguyên tố nào
sau đây:
A. Ca. B. Mg. C. Fe. D. Cu
86. Dãy gồm các chất toàn là oxit bazơ:
A. MgO, CO, Na
2
O, K
2
O. B. MgO, Na
2
O, P

88. Dãy gồm các chất là oxit axit:
A. MgO, CO, Na
2
O, K
2
O. B. MgO, Na
2
O, K
2
O, CuO.
C. SO
2
, N
2
O, P
2
O
5
, CuO. D. CO
2
, P
2
O
5
, SO
2
, SiO
2
.
89. Có hỗn hợp gồm nhôm oxit và bột sắt (III) oxit, người ta tách sắt (III) oxit bằng cách cho hỗn hợp đó tác

2
O
3
.
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status