Bộ khuếch đại và so sánh
Tóm tắt:
Trong hơn 2 thập kỷ qua, Motorola đã lien tục cải tiến và cập nhật công
nghệ mạch tích hợp (IC), kỹ thuật thiết kế mạch tương tự và quy trình
đáp ứng nhu cầu của thị trường. Nâng cao hiệu suất của bộ khuếch đại
và so sánh phiên bản mới thông qua ứng dụng sang tạo của công nghệ,
thiết kế, quy trình này. Một số thiết kế ban đầu vẫn được sử dụng nhưng
các thiết kế mới vẫn được đưa ra, nâng cao hiệu suất hoạt động của bộ
khuếch đại và mạch so sánh. Motorola đã đi tiên phong trong đầu vào
JFET, hệ số nhiệt độ đầu vào thấp, vòng lặp bù trừ Miller, tất cả trạng
thái đầu ra NPN, bù trừ tần số kép và “trong gói” tương tự cắt giảm điện
trở để sản xuất bộ khuếch đại và so sánh có hiệu suất hoạt động cao hơn,
hoạt động trong nhiều trường hợp từ nguồn đơn với điện áp bù đầu vào
thấp, tiếng ồn thấp, công suất thấp, dao động đầu ra cao, tốc độ quay
cao, độ khuếch đại bang tần cao với chi phí hợp lý cho khách hang.
Bộ khuếch đại vào so sánh ngày nay được tìm thấy trong các ứng dụng
trong tất cả bộ phận trên thị trường bao gồm điều khiển động cơ, thiết bị,
hàng không vũ trụ, máy tự động, viễn thông, y tế và các sản phẩm tiêu
dung.
Hoạt động của bộ khuếch đại:
Motorola cung cấp một phần khá lớn cho bộ khuếch đại hoạt động lưỡng
cực để đáp ứng một loạt các ứng dụng. Từ chi phí thấp, tiêu chuẩn công
nghiệp các loại mạch có độ chính xác cao, bao gồm một phạm vi rộng
lớn của khả năng thực hiện. Các mạch tích hợp tương tự được sử dụng
như bộ đơn, bộ đôi và bộ bốn nguyên khối các thiết bị trong phạm vi
thay đổi nhiệt độ và kiểu cách gói. Hầu hết các thiết bị có thể đạt được
trong hình thức “chip” là tốt nhất. Đối với giá cả và thông tin cung cấp
1
trên than chip, xin vui lòng liên hệ với đại diện bán hàng hoặc nhà phân
phối của Motorola
Bảng 1 :Bộ khuếch đại hoạt động đơn
• Dải điện áp ra bao gồm hai ray nguồn
• Tăng điện áp cao thế: 100dB
• Không đảo pha trên đầu ra cho tín hiệu đầu vào lan truyền
• Bù điện áp vào < 500µV
• Dòng điện nguồn thấp (ID= 1.2 mA)
• Điện dung bị động 600 Ω
• Mở rộng phạm vi nhiệt độ hoạt động (-40
0
đến 105
0
C)
Ứng dụng
• Pin đơn NiCd/Ni MH cấp năng lượng hệ thống
• Pin đơn Lithium cấp năng lượng hệ thống
• Thiết bị truyền thông di động
• Bộ lọc hoạt động với điện áp thấp
• Pin nguồn cho hệ thống chung
6
Khuyếch đại tần số cao
Một loạt các mạch tần số cao với các tính năng khác nhau, đơn
giản từ việc giảm chi phí đến tính linh hoạt đa chức năng là dấu ấn
của bộ khuếch đại tích hợp Motorola. Thiết bị mô tả ở đây được
dành cho các ứng dụng công nghiệp và truyền thông.Đối với các
thiết bị đặc biệt dành riêng cho sản phẩm tiêu dung, như là truyền
hình và đài phát thanh giải trí (xem phần mạch điện tử tiêu dung)
Bộ khuếch đại AGC
Họ băng tần rộng MC1490/MC1350
7
Bộ khuếch đại với mục đích chung
Họ MC1490 và MC 1350 là các khối cơ bản cấu thành-AGC (kiểm
được
MC14576C/ MC145 77C
Khuếch đại video đôi
9
Bảng 6: CMOS
Bảng 7 : Bộ so sánh đơn chế độ
Bảng 8: Bộ so sánh hai chế độ
10
Bảng 9: Bộ so sánh đa chế độ
Tổng quan về bộ khuếch đại và so sánh
MC1410
11
MC1510
Thông tin sản phẩm
Thiết bị Dải nhiệt độ Đóng gói
MC1410G 0 đến 75
0
C Metal Can
MC1510G -55 đến 125
0
C Metal Can
Bộ khuếch đại video băng tần rộng:
12
Sử dụng các thiết kế như bộ khuếch đại sai biệt tấn số cao với các đặc
tính hoạt động cung cấp tần số phẳng đáp ứng từ dc đến 40 MHz
- Đặc tính tăng cường cao : A
V
= 93 typ
- Băng tần rộng - dc đến 40 MHz typ
- Phạm vi điện áp đầu ra lớn : 4.5 V
C trừ các
trường hợp khác)
15
16
Ứng dụng điển hình:
17
18
Khác biệt giữa các bộ khuếch đại
Khuếch đại video và băng tần rộng
- ứng dụng và tính năng:
o thiết bị truyền thông
o DC và hệ thống video
o Đầu vào và đầu ra bộ phát
o Máy trộn
o Bộ điều biến
o Cân bằng đầu vào và đầu ra
o Kích hoạt schmitt
- đặc tính điện tại T
A
=25
0
C
o Điện áp bù đầu vào : 1.5 mV Typ
19
o Tăng cường sai khác điện áp tại 1.75 MHz : 16 dB min
o Băng tần (-3dB đơn vị) : 16 MHz min
o Dải AGC tại 1.75 MHz : 55 dB min
o Trở kháng đầu vào : 50 kΩ Typ
o Trở kháng đầu ra: 70 Ω max
Khác biệt giữa các bộ khuếch đại kép độc lập
o bộ dò vuông góc cân bằng
o bộ khuếch đại cascode cân bằng (đẩy-kéo)
o giới hạn cascode
o bộ tách sóng và bộ điều biến cân bằng đôi
o kích hoạt dual Schmitt
o bộ khuếch đại dò đọc đôi
o đầu vào và đầu ra truy cập độc lập
o bộ khuếch đại IF (khác biệt và/ hoặc cascode)
o bộ dò sản phẩm
o bộ dò đồng bộ
o bộ khuếch đại VHF
o bộ trộn VHF
- Đặc tính điện tại T
A
=25
0
C
o điện áp bù đầu ra : 5mV max
o dòng điện bù đầu ra : 3 µA max
o dòng cắt collector : 100 nA max
22
o điện áp đánh thủng collector-to-emitter : 15V min
o tăng công suất tại 200 MHZ : 23dB typ
o hệ số tiếng ồn tại 200 MHZ: 4.6 dB typ
LM148/ LM248/ LM348 bốn bộ khuếch đại 741
Thông tin chung:
Seri LM148 sự thật là bộ của 741,nó bao gồm 4 thành phần độc
lập,có hiệu quả cao,có sự cân bằng bên trong,có nguồn vào
thấp,được thiết kế để cung cấp chức năng đặc tinhsxacs định cho