TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ CHÍ MINH
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
TIỂU LUẬN MÔN PHÂN TÍCH CÔNG NGHIỆP
ĐỀ TÀI : PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH MUỐI
GVGD : TRẦN NGUYỄN AN SA
SVTH : PHM TRNG NGHA
MSSV : 10033111
Hàm lượng các nguyên tố trong muối
Chất phân ch Hàm lượng (ppb)
Ca 5-20
Mg 0-10
Fe 0-200
Ba 0-200
Sr 0-50
Ni 0-10
Pb 0-10
Xác định hàm lượng Ca, Mg bằng sắc kí ion
Xác định hàm lượng Ca,Mg bằng ASS
Xác điịnh lượng vết chất ô nhiễm bằng phương pháp quang
Phương pháp xác định hàm lượng các chất ảnh hưởng
1:Phương pháp sắc kí ion
•
Dung cụ:
Máy IC Dionex DX-500
•
Hóa chất
Nước cất loại I ( trở kháng 18MΩ hay lớn hơn)
Axit methanesulfonic 99% ( A)
Axit cloric sieu tinh khiết 36,9%
Natri hidroxit 55%
Dung môi
Axit Methanesulfonic 20 mM
tốc độ dòng 1ml/min
Dung môi rữa giải
HCl 1mM
tốc độ dòng 2ml/min
thời gian rửa 20 min
Thời gian phân tích 35 min
Thể tích mẫu 100 μl
Hệ thống áp suất 1000-1500 psi
Background 0,3-3 μS
Thời gian A (%) Van 1 Van 2 Chú thích
Ban đầu 100 Nạp phun
0.0 100 Nạp Nạp Đưa mẫu vào loop
1.0 100 Phun Nạp Mẫu tới MetPac
20.0 100 Nạp phun Bắt đầu phân tích
35.0 100 Nạp phun Kết thúc pha 6 tích
Nạp đầy mẫu vào loop
Nạp đầy mẫu vào loop
Nạp vào cột trung gian
Nạp vào cột trung gian
Loại trừ nền mẫu NA
Loại trừ nền mẫu NA
Phân tách Ca và Mg
Phân tách Ca và Mg
1.2: Các bước phân tích
Lúc ban đầu Nạp mẫu vào loop
•
Mẫu nạp vào loop phải từ từ để tránh hiện tượng bọt khí, và nên nạp vào loop lớn hơn 3 lần sức chứa của
nó (300μL) vì nó giúp cột TMC chuyển lột lượng lớn Ca, Mg vào HCl 1mM
khí
•
Ngọn lửa axetilen và NO có thể xác định hàm lượng Ca và Mg lần lượt là 0,6 và 1mg
•
Bước sóng thường đo ở 285,2 nm và 422,7 nm
2.1: Dụng cụ và hóa chất
Dụng cụ
•
Máy ASS
•
Đèn catot rỗng Ca
•
Đèn catot rỗng Mg
Hóa chất
•
HCl 37%
•
NaCl β(NaCl) = 100g/l
•
Dung dịch Lathanium β(La) = 5g/l. 5,9g La2O3 + 15ml HCl +15ml
H2O định mức thành 100
•
DD Ca β(Ca) = 10mg/l lấy 10ml Ca (1000mg/l) định mức thành
1000ml
•
DD Mg β(Mg) = 10mg/l lấy 10ml Mg (1000mg/l) định mức thành
1000ml
2.2: Các bước phân tích
Phân chia mẫu Làm mẩu thử Làm mẩu trắng
Dung dịch hiệu chỉnhXác định hàm lượngHiệu chỉnh dường cong
ω
Ca(Mg)
: lượng Ca(Mg) có trong 1kg muối
•
m: khối lượng tính bằng g của mẫu chia
•
V: thể tích (ml) của dung dịch kiệm tra
•
β
1:
nồng độ Ca(Mg) (mg/l) của dung dịch kiểm tra
•
β
2
:
nồng
độ Ca(Mg) (mg/l) trong dung dịch mẫu trắng
•
3: Phương pháp quang phổ
•
Lợi ích của iCAP 6000 Series Duo ICP-OES
•
Phân tích lượng vết bẩn trong muối 10%
•
Phân tích mẫu rắn dễ dàng hơn
•
Độ nhạy tốt mà không cẩn hiệu chỉnh
•
Có khả năng thay đổi các thông số trước và sau khi phân tích mà không ảnh hưởng
•
Muối 1 và 2 cho kết quả khác nhau d09o1 là do yêu cầu của những ngành công nghiệp khác nhau