BỘ đề THI TRẮC NGHIỆM môn quản trị rủi ro ngân hàng thương mại nhóm câu hỏi dễ - Pdf 23

BỘ ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN QUẢN LÝ RỦI RO NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
Nhóm câu hỏi dễ (92 câu):
Câu 1: Chức năng đặc biệt của NH là gì?
A. Là trung gian tài chính
B. Là trung gian phân bổ tín dụng, là đối tượng và đồng thời là trung gian chuyển tải chính
sách tiền tệ
C. Là trung gian thanh toán và cung cấp các dịch vụ thanh toán
D. Tất cả các ý trên
Câu 2: Theo quy dịnh tại thông tư 13 thì tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu của các TCTD là bao nhiêu?
A. 7%
B. 8%
C. 9%
D. 10%
Câu 3: Theo thông tư 13 các TCTD được cho vay tối đa đối với một khách hàng là:
A. 10% vốn tự có của TCTD
B. 15% vốn tự có của TCTD
C. 20% vốn tự có của TCTD
D. 25% vốn tự có của TCTD
Câu 4: Thông tư 13 quy định tổng dư nợ cho vay và số dư bảo lãnh của TCTD đối với một khách
hàng không được vượt quá:
A. 15% vốn tự có của TCTD
B. 20% vốn tự có của TCTD
C. 25% vốn tự có của TCTD
D. 30% vốn tự có của TCTD
Câu 5: Tổng dư nợ cho vay của TCTD đối với một nhóm KH liên quan không được vượt quá:
A. 25% vốn tự có của TCTD
B. 30% vốn tự có của TCTD
C. 40% vốn tự có của TCTD
D. 50% vốn tự có của TCTD
Câu 6: Theo quy định tại thông tư 13 tỷ lệ về khả năng chi trả của TCTD tối thiểu bằng

C. 30%
D. 50%
Câu 12: Tổng dư nợ cho vay và số dư bảo lãnh của chi nhánh NH nước ngoài đối với một nhóm khách
hàng có liên quan không được vượt quá bao nhiêu % vốn tự có của NH nước ngoài?
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Câu 13: Các khoản tài trợ tín dụng thuộc chính sách tín dụng như: Cung cấp các khoản TD ưu đãi cho
người nghèo, TD sinh viên…được thực hiện qua NH nào?
A. NHCSXH
B. NHNo&PTNT
C. NH phát triển.
D. Tất cả các ý trên
Câu 14: Các khoản tài trợ tín dụng thuộc chính sách tín dụng như: Cấp các khoản TD đặc biệt cho
nông nghiệp, nông thôn, nông dân vùng sâu vùng xa, dân tộc thiểu số…được thực hiện qua NH nào?
A. NHCSXH
B. NHNo&PTNT
C. NH phát triển.
D. Tất cả các ý trên
Câu 15: Các khoản tài trợ tín dụng thuộc chính sách tín dụng như: Cung cấp các khoản tín dụng ưu đãi
và bảo lãnh vay vốn trong lĩnh vực XNK, cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa, các lĩnh vực mà nhà nước
ưu tiên phát triển… được thực hiện qua NH nào?
A. NHCSXH
B. NHNo&PTNT
C. NH phát triển.
D. Tất cả các ý trên
Câu 16: Các khoản tài trợ TD đến được một số lĩnh vực chính sách qua các NH như thế nào?
A. NHCSXH: Cung cấp các khoản TD ưu đãi cho người nghèo, TD sinh viên…
B. NHNo&PTNT: Cấp các khoản TD đặc biệt cho nông nghiệp, nông thôn, nông dân vùng sâu

Câu 22: Giải pháp xử lý khi TCTD có vốn chủ sở hữu quá lớn là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách mua lại một số cổ phiếu của NH
B. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông, làm
giảm lợi nhuận giữ lại cho NH
C. Giữ nguyên vốn chủ sở hữu, nhưng tăng quy mô tài sản NH bằng cách tăng HĐV sau đó
mở rộng quy mô TD hoặc mua chứng khoán
D. Cả A,B,C đều được
Câu 23: Giải pháp xử lý đối với trường hợp vốn CSH quá thấp là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, tăng vốn CSH bằng cách phát hành cổ phiếu bổ sung
B. Giữ nguyên quy mô TS, tăng vốn CSH bằng cách trả cổ tức ít hơn cho cổ đông, làm tăng
lợi nhuận giữ lại cho NH
C. Giữ nguyên vốn CSH, nhưng giảm TS có của NH bằng cách giảm quy mô TD hoặc bán các
chứng khoán trong danh mục đầu tư sau đó dừng tiền th được để giảm TS nợ
D. Cả A,B,C đều được
Câu 24: Giải pháp xử lý đối với trường hợp vốn CSH quá cao là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, tăng vốn CSH bằng cách mua lại một số cổ phiếu của NH
B. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách trả cổ tức nhiều hơn cho cổ đông,
làm giảm lợi nhuận giữ lại cho NH
C. Giữ nguyên vốn chủ sở hữu, nhưng giảm quy mô tài sản NH bằng cách mở rộng quy mô
TD hoặc mua chứng khoán
D.Cả A,B,C đều được
Câu 25: Giải pháp xử lý đối với trường hợp vốn CSH quá thấp là:
A. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách phát hành cổ phiếu bổ sung
B. Giữ nguyên quy mô TS, giảm vốn CSH bằng cách trả cổ tức ít hơn cho cổ đông, làm tăng lợi
nhuận giữ lại cho NH
C. Giữ nguyên vốn CSH, nhưng giảm TS có của NH bằng cách giảm quy mô TD hoặc bán
các chứng khoán trong danh mục đầu tư sau đó dùng tiền thu được để giảm TS nợ
D.Cả A,B,C đều được
Câu 26: Sắp xếp các TS sau theo thứ tự thanh khoản giảm dần: a/ TD thương mại; b/ Chứng khoán; c/
Dự trữ; d/ Tài sản hữu hình.

Câu 31: Khi khách hàng của NHA ký phát một tờ séc chuyển khoản và tờ séc này đã được khách hàng
nộp vào NHB và NHB đã gửi đến NHA để đòi tiền, sau khi HT dự trữ của NHA sẽ?
A. Tăng dự trữ
B. Giảm dự trữ
C. Vừa tăng vừa giảm
D. Không thay đổi
Câu 32: Khi khách hàng của NHA ký phát một tờ séc chuyển khoản và tờ séc này đã được khách hàng
nộp vào NHB và NHB đã gửi đến NHA để đòi tiền, sau khi HT dự trữ của NHB sẽ?
A. Tăng dự trữ
B. Giảm dự trữ
C. Vừa tăng vừa giảm
D. Không thay đổi
Câu 33: Khi khách hàng B nộp vào NHX một tờ séc chuyển khoản do KHA có tài khoản mở tại NHX
ký phát. Sau khi HT, dự trữ của NH sẽ?
A. Tăng dự trữ
B. Giảm dự trữ
C. Vừa tăng vừa giảm
D. Không thay đổi
Câu 34: Một khách hàng đến NH xin bảo chi séc từ TKTG của mình, dự trữ của NH sẽ:
A. Tăng
B. Giảm
C. Không biến động
D. Vừa tăng vừa giảm
Câu 35: Nếu NH duy trì dự trữ dư dật thì một dòng tiền gửi rút ra sẽ tác động như thế nào tới các hạng
mục khác trên cân đối?
A. Làm thay đổi hạng mục khác trên cân đối bởi các tài khoản liên quan
B. Không ảnh hưởng gì tới các hạng mục khác trên cân đối
C. Không làm thay đổi các hạng mục khác trên cần đối khi dòng tiền gửi rút ra nhỏ hơn
mức dự trữ dư dật
D. Dù dòng tiền rút ra là bao nhiêu thì vẫn ảnh hưởng tới dự trữ và làm thay đổi các hạng mục

Câu 41: Lý do phải quản lý vốn chủ sở hữu?
A. Tránh sự phá sản của ngân hàng
B. Đảm bảo tỷ lệ an toàn theo luật định
C. Đảm bảo tỷ lệ sinh lời hợp lý cho cổ đông
D. Tất cả các ý trên
Câu 42: Lý do phải quản lý tài sản Có?
A. Đảm bảo cân đối nguồn vốn và sử dụng vốn
B. Nhằm mục đích tối đa hoá lợi nhuận
C. Giảm thiểu rủi ro và có TS dự phòng thanh khoản hợp lý
D. B và C
Câu 43: Mục đích quản lý tài sản Nợ là:
A. Tìm kiếm nguồn vốn rẻ
B. Cân đối nguồn vốn và sử dụng vốn
C. Giúp các NH không phụ thuộc vào nguồn vốn sẵn có
D. Tất cả các ý trên
Câu 44: Lý do Ngân hàng yêu cầu khách hàng vay phải có tài sản thế chấp?
A. Vì tài sản thế chấp có ý nghĩa rất lớn đối với ngân hàng
B. Vì nó là nguồn thu nợ thứ hai khi khách hàng gặp rủi ro không trả được nợ
C. Vì quy chế cho vay của NH đã quy định như vậy
D. Tất cả các ý trên
Câu 45: Trong rủi ro lãi suất, rủi ro tái tài trợ tài sản Nợ là:
A. Ngân hàng dùng vốn ngắn hạn để tài trợ cho vay, đầu tư có kỳ hạn dài hơn
B. A và lãi suất trên thị trường tăng
C. A và lãi suất trên thị trường giảm
D. Cả B và C
Câu 46: Trong rủi ro lãi suất, rủi ro tái tài trợ tài sản Có là:
A. Ngân hàng dùng vốn huy động trung và dài hạn để đầu tư, cho vay với kỳ hạn ngắn hơn
B. A và lãi suất trên thị trường tăng
C. A và lãi suất trên thị trường giảm
D. Cả B và C

C. Lãi suất trên thị trường tăng
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 53: Biện pháp phòng chống rủi ro lãi suất:
A. Duy trì sự cân xứng về kỳ hạn của TSN và TSC
B. Áp dụng chính sách lãi suất linh hoạt
C. Sử dụng các hợp đồng phái sinh
D. Tất cả các PA trên
Câu 54: Tài sản Có nhạy cảm với LS bao gồm:
A. Tín dụng ngắn hạn; Tín dụng tiêu dùng dài hạn LS thả nổi điều chỉnh 6 tháng 1 lần
B. TD trung, dài hạn LS thả nổi điều chỉnh hàng năm
C. Bao gồm tất cả các loại tín dụng của NH
D. Gồm A và B
Câu 55: Thời lượng của một TS được hiểu là:
A. Thước đo thời gian tồn tại luồng tiền của TS này
B. Thời gian tồn tại luồng tiền được tính trên cơ sở các giá trị hiện tại của nó
C. Là thời gian tồn tại thực tế của một TS
D. Là thước đo thời gian tồn tại luồng tiền của TS này, được tính trên cơ sở các giá trị
hiện tại của nó.
Câu 56: Tại sao đối với NHTM việc định giá tài sản theo thị giá lại có ý nghĩa hơn việc sử dụng giá trị
ghi sổ trong việc ra quyết định tài chính?
A. Vì thị giá TS là giá trị thực của TS tại thời điểm định giá (giá trị thị trường).
B. Vì giá trị ghi sổ là giá trị hạch toán ban đầu của tài sản (giá trị lịch sử).
C. Vì khi LS thay đổi, thị giá của TS cũng thay đổi theo trong khi giá trị ghi sổ là cố định.
D. Tất cả các ý trên
Câu 57: Những ưu điểm trong việc sử dụng giá trị ghi sổ so với sử dụng thị giá:
A. Cung cấp thông tin về cơ cấu TSN và TSC sẽ được định giá lại
B. Dễ dàng xác định được sự thay đổi của thu nhập ròng về lãi suất mỗi khi LS thay đổi
C. Cả A và B
D. Không có ưu điểm nào
Câu 58: Rủi ro LS thường xảy ra khi nào?

B. Giảm
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không biến động
Câu 64: LS thị trường tăng, thu nhập của NH sẽ biến động như thế nào khi NH duy trì TSC lớn hơn
TSN?
A. Tăng
B. Giảm
C. Có thể tăng, có thể giảm
D. Không biến động
Câu 65: Những TSC hoặc TSN nào sau đây thích hợp với kỳ định giá lại là hàng năm?
1. Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 91 ngày
2. Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 1 năm
3. Trái phiếu Kho bạc kỳ hạn 20 năm
4. Trái phiếu Công ty thời hạn 20 năm LS thả nổi, định giá lại hàng năm
5. Tín dụng bất động sản, kỳ hạn 30 năm, LS thả nổi, định giá lại 6 tháng/1 lần
6. Cho vay qua đêm trên Interbank
7. Tiền gửi kỳ hạn 9 tháng, LS cố định
8. Tiền gửi kỳ hạn 12 tháng, LS cố định
A. Tất cả
B. 1, 5,6,9
C. 1,2,4,5,6
D. 1,2,4,5,6,7,8
Câu 66: Mức độ rủi ro giảm giá trị tài sản khi LS tăng phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Phụ thuộc vào giá trị ghi sổ của TS
B. Phụ thuộc vào thời lượng của TS
C. Phụ thuộc vào mức độ giảm của LS
D. Phụ thuộc vào tất cả các yếu tố trên
Câu 67: Thế nào là lượng hoá rủi ro LS đối với một TS?
A. Là việc tính toán giá trị của một tài sản trên cân đối khi LS thay đổi
B. Là việc xác định thị giá của TSN hoặc TSC khi lãi suất tăng hoặc giảm để có

C. NH sẽ không phải hứng chịu rủi ro LS khi tái đầu tư TS Có
D. Gồm B và C
Câu 72: NH huy động vốn với lãi suất huy động ấn định là 8,5%/năm, kỳ hạn nguồn vốn huy động là
1 năm. NH dùng nguồn vốn này để đầu tư cho vay trung hạn, lãi suất cố định của khoản đầu tư là
9%/năm, thời hạn 2 năm. Điều gì sẽ xảy ra nếu lãi suất huy động giảm còn 8% vào năm thứ 2?
A. Ngân hàng sẽ không phải hứng chịu rủi ro lãi suất khi thực hiện tái tài trợ TS Nợ
B. Ngân hàng sẽ tăng lợi nhuận tương ứng với 0,5% lãi suất tăng thêm vào năm thứ hai do tiết
giảm được chi phí huy động vốn
C. NH sẽ phải tái tài trợ TSN nhưng không phải hứng chịu rủi ro và còn tăng lợi nhuận
vì chi phí HĐV giảm.
D. Không đáp án nào đúng
Câu 73: NH huy động vốn với lãi suất huy động ấn định là 8,5%/năm, kỳ hạn nguồn vốn huy động là
1 năm. NH dùng nguồn vốn này để đầu tư cho vay trung hạn, lãi suất thả nổi là 9%/năm, điều chỉnh
hàng năm thời hạn cho vay 2 năm. Điều gì sẽ xảy ra nếu LS thị trường tăng đồng loạt 1% vào năm thứ
2?
A. Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro lãi suất
B. Ngân hàng sẽ tăng lợi nhuận tương ứng với 1% lãi suất tăng thêm vào năm thứ hai
C. Lợi nhuận của NH không tăng, không giảm và NH sẽ không phải hứng chịu rủi ro LS
khi tái tài trợ TS Nợ vì cho vay trung, dài hạn áp dụng LS thả nổi.
D. Không đáp án nào đúng.
Câu 74: NH huy động vốn dài hạn với lãi suất thả nổi điều chỉnh 1 năm 1 lần, LS năm đầu là 8%/năm,
kỳ hạn nguồn vốn huy động là 10 năm. NH dùng nguồn vốn này để đầu tư cho vay ngắn hạn, lãi suất
của khoản đầu tư hiện tại là 9%/năm, thời hạn 1 năm. Điều gì sẽ xảy ra nếu lãi suất thị trường giảm
đồng loạt 1% vào năm thứ 2?
A. Ngân hàng sẽ phải hứng chịu rủi ro lãi suất vì thu nhập giảm
B. NH sẽ không phải hứng chịu rủi ro LS khi tái đầu tư TS Có
C. Ngân hàng sẽ giảm lợi nhuận tương ứng với 1% lãi suất giảm vào năm thứ hai
D. Không đáp án nào đúng
Câu 75: Những hạn chế của mô hình định giá lại là gì?
A. Mô hình định giá lại chỉ phản ảnh một phần rủi ro LS đối với NH mà ko đề cập đến giá trị

không có rủi ro
C. Cả A và B
D. Không có sự khác biệt
Câu 80: Giả sử lãi suất thị trường dự báo sẽ tăng trong tương lai các nhà QTNH sẽ quyết định thế nào
để phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng hợp đồng kỳ hạn trái phiếu?
A. Bán kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
B. Bán trái phiếu cho người mua theo giá thoả thuận tại thời điểm đáo hạn trong hợp đồng
C. Mua kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
D. Không ý nào đúng
Câu 81: Giả sử lãi suất thị trường dự báo sẽ giảm trong tương lai các nhà QTNH sẽ quyết định thế nào
để phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng các HĐ kỳ hạn?
A. Ký các hợp đồng bán kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
B. Ký các hợp đồng mua kỳ hạn các trái phiếu theo giá hiện tại
C. Ký các hợp đồng mua kỳ hạn trái phiếu theo giá thoả thuận tại thời điểm đáo hạn
D. Không ý nào đúng
Câu 82: Các NHTM sẽ thực hiện phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng các HĐ kỳ hạn tiền gửi khi nào?
A. Khi NH phải thực hiện tái tài trợ tài sản nợ với dự đoán LS tăng trong tương lai
B. Khi NH phải thực hiện tái đầu tư TSC với dự đoán LS sẽ tăng trong tương lai
C. Khi NH phải thực hiện tái tài trợ TS nợ với dự đoán LS sẽ giảm trong tương lai
D. Khi NH phải thực hiện tái đầu tư TSC với dự đoán LS sẽ giảm trong tương lai
Câu 83: Các NHTM sẽ thực hiện phòng ngừa rủi ro lãi suất bằng các HĐ kỳ hạn LS khi nào?
A. Khi NH huy động vốn với LS thả nổi nhưng lại cho vay với LS cố định
B. Khi NH muốn hoán đổi LS cho phù hợp với tính chất cố định hay thả nổi của nguồn vốn
huy động
C. Khi NH huy động vốn với LS cố định nhưng lại cho vay với LS thả nổi
D. Khi NH phải thực hiện tái đầu tư TSC với dự đoán LS sẽ giảm trong tương lai
Câu 84: Sự khác biệt giữa hợp đồng lãi suất kỳ hạn và HĐ tiền gửi kỳ hạn?
A. HĐ kỳ hạn tiền gửi là liên quan đến tiền gốc và lãi TG, còn HĐ lãi suất kỳ hạn chỉ liên
quan đến LS
B. HĐ kỳ hạn TG là sự thoả thuận giữa NH và bên đối tác có sự giao nhận cả gốc và lãi

A. Là một công cụ tài chính cho phép người sử dụng được mua một tài sản nhất định có sự thoả
thuận về giá cả từ trước tại một thời điểm nhất định trong tương lai.
B. Là một công cụ tài chính cho phép người mua HĐ có quyền mua hoặc bán một tài sản tại
mức giá cố định đã được thoả thuận từ trước tại một thời điểm nhất định trong tương lai.
C. Là một công cụ tài chính cho phép người sử dụng có quyền mua hoặc bán một tài sản
với một mức giá cố định đã được thoả thuận từ trước trong hợp đồng tại một thời điểm nhất
định trong tương lai.
Câu 90: Lý do phải hạn chế các hợp đồng quyền chọn bán?
A. Vì các NH thực hiện các HĐ quyền chọn không nhằm mục đích phòng ngừa rủi ro
B. Vì các HĐ quyền chọn đôi khi phải hứng chịu rất nhiều rủi ro
C. Vì khi các NH SD hợp đồng quyền chọn nhằm mục đích đầu cơ thì phải đối mặt với
rủi ro là rất lớn
D. Tất cả các ý trên
Câu 91: Đặc trưng cơ bản của Hợp đồng hoán đổi lãi suất?
A. Người mua HĐ nhằm chuyển đổi LS huy động cố định sang LS thả nổi còn người bán thì
nhằm mục đích ngược lại
B. Người mua HĐ nhằm chuyển đổi LS huy động thả nổi sang LS cố định để phù hợp với
tính chất cố định của nguồn thu từ TS có, còn người bán thì nhằm mục đích ngược lại
C. Người mua và người bán hợp đồng đều nhằm mục đích phòng ngừa rủi ro LS
D. Tùy tình hình thực tế của mỗi NH mà người mua và bán HĐ có mục đích khác nhau
Câu 92: Theo quy định hiện hành, nợ nhóm nào sau đây phải trích lập dự phòng cụ thể?
A. Nợ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4 và nhóm 5
B. Nợ nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3
C. Nợ nhóm 1, nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4
D. Nợ nhóm 2, nhóm 3, nhóm 4, nhóm 5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status