Câu 1: Những hình thức biểu hiện giá trị của tiền tệ ?
A. Gắn lion với những hình thức thể hiện giá trị của hàng hóa trong các
giai đoạn phát triển khác nhau.
B. Gắn với hình thức kim loại quý nh vàng, bạc mà con ngời sử dụng để
trao đổi hàng hóa.
C. Gắn với sự phát triển của hình thức giá trị từ hình thức giản đơn, hình
thức mở rộng đến hình thức vật ngang giá chung.
D. Gắn với sự phát triển của sản xuất và lu thông hàng hóa từ thấp đến
cao.
Câu 2: Theo khái niệm truyền thống và theo quan điểm của Mác, tiền tệ là
gì?
A. Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt làm thớc đo giá trị cho mọi hàng hóa khác
đa ra trao đổi.
B. Tiền tệ là những hàng hóa có giá trị nh vàng, bạc, châu báu mà con
ngời dung để trao đổi với các hàng hóa khác.
C. Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt, đóng vai trò vật ngang giá chung để đo
giá trị hàng hóa và trao đổi mọi hàng hóa, thỏa mãn nhu cầu ngời sở
hữu nó.
D. Tiền tệ là vật mang giá trị và thể hiện giá trị của mọi hàng hóa.
Câu 3: Mỗi đơn vị tiền tệ ( của một nớc ) mang đặc điểm gì ?
A. Mang đặc điểm của tiền tệ của nớc đó và tiêu chuyển giá cả của tiền.
B. Mang đặc điểm là một trọng lợng vàng nguyên chát nhất định do Nhà
nớc quy định.
C. Mang đặc điểm là màu sắc, hình vẽ, kích thớc và chữ viết của mỗi nớc.
D. Mang đặc điểm là kim loại gì : vàng, bạc hay đồng, kẽm.
Câu 4: Giá trị của tiền là gì?
A. Là lợng tiêu hao lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra tiền.
B. Là một lợng vàng nguyên chất nhất định làm đơn vị tiền tệ.
C. Là tiêu chuẩn giá cả của tiền tệ.
D. Là giá trị thể hiện giá trị của hàng hóa đem ra bán.
Câu 5: Khi nào tiền tệ hoàn tất thực hiện vai trò vật ngang giá chung?
ớc đo giá trị và tiêu chuẩn giá cả, chúng không có gì khác nhau cơ
bản.
D. Chế độ bản vị bạc khác chế độ bản vị vàng ở chỗ: một bên lấy bạc và
một bên lấy vàng làm thớc đo giá trị và tiêu chuẩn giá cả.
Câu 9: Tiền giấy có giá trị hay không, tại sao?
A. Tiền giấy có giá trị vì nó là dấu hiện của giá trị thay thế cho vàng
trong lu thông.
B. Tiền giấy chỉ là dấu hiện của giá trị, dấu hiệu của vàng, bản thân nó
không có giá trị, chỉ đơn thuần thay thế cho vàng.
C. Về bản chất, tiền giấy là dấu hiệu của giá trị, của vàng, bản thân nó
không có giá trị, nhờ lu thông mới có giá trị. Giá trị của tiền giấy
chính là giá trị của vàng mà nó đại diện.
D. Tiền giáy có giá trị vì nó có thể đo lờng đợc giá trị các hàng hóa và
trao đổi với các hàng hóa khác giống h vàng đã trao đổi với hàng hóa
trớc đó.
Câu 10: Ngày nay, tiền do ngân hàng phát hành có ý nghĩa gì?
A. Có thể mua bán bất cứ loại hàng hóa, dịch vụ nào ở trên thị trờng trong
nớc và thế giới.
B. Là giấy nhận nợ của ngân hàng Nhà Nớc và là một tài sản mà ngời có
nó chỉ có thể mang bán hàng hóa và thanh toán các khoản phải trả.
C. Là phơng tiện chi trả thuận tiện cho con ngời và làm phơng tiện tích
lũy, tiết kiệm, để dành cho tơng lai.
D. Là một tài sản lỏng có thể chuyển hóa thành bất cứ tài sản, hàng hóa
nào vào bất cứ lúc nào.
Câu 11: Cho biết những loại nhu cầu tiền tệ trong xã hội?
A. Để mua tự liệu sinh hoạt, học tập, chữa bệnh, đi lại.
B. Giao dịch hàng ngày, cho vay lấy lãi, nộp thuế.
C. Giao dịch, dự phòng và dự trữ.
D. Mua bán máy móc thiết bị, nguyên vật liệu để sản xuất.
Câu 12: Khối tiền M, bao gồm những lợng tiền gì ?
C. Có bốn mức lạm phát là lạm phát thấp, lạm phát vừa phải, lạm phát phi
mã và siêu lạm phát.
D. Có ba mức lạm phát là lạm phát vừa phải, lạm phát phi mã và siêu lạm
phát.
Câu 16: Trong nền kinh tế, tiền tệ có những vai trò gì?
A. Là phơng tiện trao đổi hàng hóa, thớc đo giá trị, phơng tiện thanh toán,
phơng tiện cất trữ.
B. Là phơng tiện phát triển, mở rộng sản xuất và trao đổi hàng hóa, phục
vụ mục đích của ngời sử dụng tiền, biểu hiện quan hệ xã hội.
C. Là phơng tiện mua bán, hạch toán hiệu quả sản xuất kinh doanh, ph-
ơng tiện cất trữ và thanh toán quốc tế.
D. Là phơng tiện mở rộng và phát triển sản xuất kinh doanh, trao đổi
hàng hóa, làm cho giá trị hàng hóa đợc biểu hiện một cách đơn giản.
Câu 17: Số lợng tiền cần cho lu thông ( Mn- Necessary Money) do nhân tố
nào quyết định?
A. Do giá vàng trong lu thông và khối lợng tiền tệ đang lu thông.
B. Tổng giá cả hàng hóa đã ra lu thông và tốc độ lu thông tiền tệ bình
quân.
C. Tổng giá trị hàng hóa đã vào lu thông và giá trị các công cụ lu thông.
D. Tổng giá cả hàng hóa đã vào lu thông và khối tiền M2.
Câu 18: Lạm phát cầu kéo là gì?
A. Là lạm phát do chi phí sản xuất tăng.
B. Lạm phát do tăng lơng cho ngời lao động.
C. Lạm phát do tăng cầu tiền tệ và thâm hụt ngân sách và nhu cầu hàng
hóa tăng.
D. Lạm phát do tăng nhu cầu tiền tệ để tăng lơng cho công chức nhà nớc
và tăng giá hàng hóa nhằm tăng GDP.
Câu 19: Lạm phát chi phí đẩy hoặc chi phí tăng là gì?
A. Là lạm phát do ngân hàng tăng lãi suất, đã đẩy chi phí lên cao.
B. Là lạm phát do đầu t kém hiệu quả.
C. Không tính đợc tổng kim ngạch hàng hóa bán ra là bao nhiêu.
D. Không tính đợc tốc độ bình quân của lu thông tiền tệ.
Câu 24: Ngân hàng Trung ơng quy định lãi suet tái chiết khấu căn cứ vào yếu
tố chủ yếu nào?
A. Lãi suất thị trờng tiền tệ.
B. Nhu cầu chi tiêu của Chính phủ và chính sách tài khóa.
C. Nhu cầu vốn của các ngân hàng thơng mại.
D. Chính sách tiền tệ giai đoạn đó mở rộng hay thắt chặt.
Câu 25. Ngân hàng Trung ơng ứng tiền cho NSNN với thời hạn tối đa là bao
lâu:
A. 2 năm
B. Tối đa không quá 5 năm, trong 5 năm đó NSNN không trả lãi.
C. Tối đa 7 năm, 5 năm đầu không trả lãi.
D. Trong năm ngân sách; trờng hợp đặc biệt do Thứ trởng quyết định.
Câu 26: Trong khối lợng tiền lu thông M1, có bộ phận quan trọng nhất là
Tiền cơ bản. Đó là tiền gì?
A. Là tiền Trung ơng, gồm tiền đang lu thông, hàng hóa, dịch vụ đang
cần chúng để đáp ứng.
B. Là cơ sở tiền, gồm tiền giấy in sẵn trong kho NHTW và tiền trong lu
thông.
C. Là tiền Trung ơng, là cơ sở tiền gồm tiền đang lu thông, kể cả tiền
giấy trong các NHTM.
D. Là tiền cơ bản, gồm tiền trong NHTM và Kho bạc nhà nớc.
Câu 27: Phân tích thành phần M2 trong khối tiền?
A. Là tiền lu hành, tiền trong lu thông.
B. Là tiền do các ngân hàng nắm giữ.
C. Là tiền giao dịch, dự phòng và tiền cất trữ.
D. Là tiền cơ bản, tiền Trung ơng.
Câu 28. Chế độ lu thông tiền tệ là gì?
A. Hàm lợng vàng trong đơn vị tiền tệ.
Câu 33: Tại sao khi đi vào lu thông nhiều hơn mức cần thiết, tiền vàng tự rút
khỏi lu thông, tiền giấy không có khả năng đó?
A. Vì nhà nớc không thực hiện việc rút tiền giấy, chỉ rút tiền vàng.
B. Vì dân chúng a chuộng lu thông tiền giấy hơn tiền vàng.
C. Vì tiền giấy không có khả năng dự trữ giá trị, không có chức năng cất
trữ, tiền vàng có chức năng đó.
D. Vì dân chúng a chuộng hơn tiền giấy nên giữ vàng lại, không đa vào lu
thông.
Câu 34: Tại sao chỉ có lạm phát tiền giấy, không có lạm phát tiền vàng?
A. Tiền vàng giá trị cao, tiền giấy giá trị thấp.
B. Vàng có giá trị thực, tiền giấy có giá trị ảo.
C. Tiền vàng đi vào lu thông một lợng có hạn, tiền giấy vào lu thông khối
lợng không hạn chế.
D. Giá cả hàng hóa do tiền vàng quyết định, giá trị tiền giấy do số lợng
tiền giấy quyết định.
Câu 35: Những nguyên nhân chính của lạm phát là gì?
A. Giá cả hàng hóa tăng, dân chúng mất lòng tin vào tiền giấy.
B. Nhu cầu tiền tăng, gọi là cầu kéo, giá cả nguyên vật liệu tăng, đầu t
kém hiệu quả.
C. Nhu cầu tiền tăng, gọi là lạm phát cầu kéo, lạm phát chi phí tăng
( hoặc Chi phí đẩy), chính trị không ổn định.
D. Tăng cầu do them hụt ngân sách, tăng chi phí quốc phòng, chi khắc
phục hậu quả thiên tai, giá cả hàng hóa tăng, chính trị bất ổn.
Câu 36.: Giảm phát ( thiểu phát ) là gì?
A. Là tỷ lệ lạm phát giảm hàng năm đều đặn.
B. Là tỷ lệ giảm đột ngột, giảm nhiều so với mức lạm phát năm trớc.
C. Là hiện tợng giá cả tiêu ding và dịch vụ giảm thấp liên tục trong một
thời gian nhất định.
D. Là hiện tợng cung lớn hơn cầu về hàng hóa dịch vụ, cầu lớn hơn cung
về tiền tệ.
A. Đợc thanh toán vô điều kiện, nhanh chóng, thuận lợi.
B. Có đảm bảo của ngân hàng, thanh toán thuận tiện.
C. Trừu tợng, bắt buộc, lu thông.
D. Linh hoạt, thanh khoản cao, thuận tiện.
Câu 42: Chính sách tiền tệ có những mục tiêu nào?
A. Tăng cờng phát triển kinh tế, đảm bảo an ninh quốc phòng.
B. Thúc đẩy tăng trởng kinh tế, chống lạm phát tiền tệ, đảm bảo an ninh
quốc phòng, nâng cao đời sống nhân dân.
C. ổn định tiền tệ, nâng cao sức mua của tiền tệ, thúc đẩy tăng trởng kinh
tế, tăng việc làm cho dân c.
D. ổn định tiền tệ, thúc đẩy kinh tế, đảm bảo an ninh quốc phòng.
Câu 43: Trong hệ thống công cụ của chính sách tiền tệ, thì công cụ nào có
phạm vi sâu rộng và phổ biến nhất trong toàn xã hội?
A. Tỷ giá hối đoái.
B. Nghiệp vụ thị trờng mở.
C. Dự trữ bắt buộc.
D. Lãi suất.
Câu 44: Tại sao đề ra nguyên tắc tín dụng có hoàn trả ( vốn và lãi ) đúng hạn
?
A. Không trả đúng hạn, ngân hàng sẽ vỡ kế hoach.
B. Không trả vốn và lãi thì ngân hàng không có vốn để cho vay không có
tiền bù đắp chi phí.
C. Hoàn trả là đặc trng của ngân hàng khác hẳn với cấp phát của tài
chính. Trả đúng hạn để đảm bảo tính kế hoạch của vốn.
D. Ngân hàng đi vay để cho vay nên phải hoàn trả. Không trả thì ngân
hàng không có tiền trả cho ngời gửi.
Câu 45: Tại sao luật ngân hàng của tất cả các nớc đều thừa nhận NHTW là
ngời cho vay cuối cùng ( The Lender of last resort ) ?
A. Các doanh nghiệp vay các NHTM không đủ đến vay NHTW.
B. NHTW là ngời cấp vốn điều lệ cho các NHTM.
Câu 50: Phân phối lần đầu đợc thực hiện tại đâu?
A. Tại các cơ quan tài chính.
B. Tại các cơ quan quản lý tài chính.
C. Tại khâu cơ sở của hệ thống tài chính ( tài chính doanh nghiệp, tài
chính gia đình ).
D. Tại các công ty, các doanh nghiệp.
Câu 51: Tài chính có những chức năng gì?
A. Phân phối và phân phối lại.
B. Đôn đốc thu, kiểm soát chi.
C. Phân phối tài nguyên và phân phân vốn
D. Phân phối và giám đốc.
Câu 52: Tại sao phải phân phối lại?
A. Phân phối lần đầu không hết, còn d nhiều.
B. Đảm bảo công bằng xã hội, ngời giàu có thu nhập cao phải hỗ trợ cho
ngời nghèo.
C. Để có nguồn tài chính duy trì hoạt động. Không sản xuất, thực hiện
công bằng xã hội.
D. Thực hiện phân công lao động, thúc đẩy lu thông sản xuất phát triển.
Câu 53: Giám đốc tài chính có những đặc điểm gì?
A. Giám đốc phân phối lợi nhuận.
B. Giám đốc cả hiện vật và tiền tệ.
C. Giám đốc thờng xuyên, toàn diện từ khâu sản xuất đến tiêu ding.
D. Giám đốc bằng tiền quá trình tạo lập sử dụng quỹ tiền tệ, giám đốc
toàn diện, thờng xuyên.
Câu 54: Tài chính ra đời khi nào?
A. Thời kỳ công xã nguyên thủy.
B. Thời kỳ có sản xuất hàng hóa.
C. Khi nhà nớc ra đời.
D. Khi nhà nớc và sản xuất hàng hóa ra đời
Câu 55: Đối tợng phân phối tài chính gồm những gì?
A. GDP là tổng sản phẩm xã hội do các ngành sản xuất vật chất tạo ra
trong 1 năm.
B. GDP tức là thu nhập quốc dan là giá trị mới sáng tạo trong 1 năm của
các đơn vị thờng trú.
C. Là tổng giá trị tăng thêm của nền kinh tế do các đơn vị thờng trú tạo ra
trong 1 năm.
D. Là tổng sản phẩm quốc dân của 1 quốc gia trong 1 năm.
Câu 60: Tổng sản phẩm quốc dân là gì? GNP
A. Là tổng giá trị tăng thêm của nền kinh tế do các đơn vị thờng trú tạo ra
trong 1 năm.
B. Là tổng nguồn lực một quốc gia nắm đợc và đợc sử dụng trong 1 năm
C. Là tổng sản phẩm xã hội trừ đi phần khấu hao tài sản cố định.
D. Là toàn bộ giá trị hàng hóa, dịch vụ đợc tạo ra trong 1 thời kỳ nhất
định.