Đại số luyện thi quốc gia PTTH - Pdf 23


1

Phần 1
ĐẠI SỐ
Chương 1
HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC

Dạng 1: HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1

Bài 1.
Giải hệ phương trình:
 
2 2
11
3 28
x y xy
x y x y
  



   



ĐS:







2;1 , 1;2 , 1; 2 , 2; 1
   

Bài 3. DBA05
Giải hệ phương trình:
2 2
4
( 1) ( 1) 2
x y x y
x x y y y

   

    


ĐS:




   
2; 2 , 2; 2 , 2;1 , 1; 2
   

Bài 4.
Giải hệ phương trình:
2 2


 


 



a, Giải hệ phương trình khi
1
2
m

.
b, Tìm m để hệ có nghiệm.
ĐS: a,
1 1 1 1 1 1 1 1
; , ; , ; , ;
2 2 2 2 2 2 2 2
       
   
       
       
b,
1
1
2
m
 











3;1 , 3; 2 , 2;1 , 2; 2 , 1; 3 , 1;2 , 2; 3 , 2; 2
        
b,
33
16
16
m
  

Bài 7. D07
Cho hệ phương trình:
3 3
3 3
1 1
5
1 1
15 10
x y
x y
x y m
x y

x x y
y y x

  


  



ĐS:




1;1 , 2;2

Bài 2.
Giải hệ phương trình:
1 3
2
1 3
2
x
y x
y
x y

 


x
y












ĐS:


1;1

Bài 4.
Giải hệ phương trình:
3
3
3 8
3 8
x x y
y y x

 


a, Giải hệ khi m = 0.

3

b, Tìm m để hệ có duy nhất một nghiệm.
ĐS: a,




0;0 , 2;2
b,
1
2
m
 

Bài 6.
Cho hệ phương trình:
3
3
2
2
x y x m
y x y m

  


  

  



ĐS:
   
5 1 5 1
3;2 , 3; 2 , ; , ;
2 2 2 2
   
   
   
   

Bài 2.
Giải hệ phương trình:
2
2 2
3 2 16
3 2 8
x xy
x xy y

 


  





7;3 , 7; 3
 
b,
14
m
 Dạng 4. CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH DẠNG KHÁC

Bài 1.
Giải hệ phương trình:
2 2
2 2 2
6
1 5
y xy x
x y x

 


 



ĐS:
 
1

1;1 , 2;
2
 

 
 

Bài 3.
Giải hệ phương trình:
2 2 2
2 2
19( )
7( )
x xy y x y
x xy y x y

   


   



ĐS:







Bài 5.
Giải hệ phương trình:
3 3 3
2 2
1 19
6
x y x
y y x x

 


  



ĐS:
1 1
, 2 , ;3
3 2
   
 
   
   

Bài 6. B08
Giải hệ phương trình:
4 3 2 2
2
2 2 9

x y xy x

     




    



ĐS:
3 3
5 25 3
; , 1;
4 16 2
 
 
 
 
 
 
 
 

Bài 8. B09
Giải hệ phương trình:
2 2 2
1 7
1 13



   



ĐS:
   
2 10 10 2 10 10
1;1 , 1; 1 , ; , ;
5 5 5 5
   

 
   
   
   

Bài 10. D11
Cho hệ phương trình:
3 2
2
2 ( 2)
1 2
x y x xy m
x x y m

   



   

   
   
   

Bài 12.
Giải hệ phương trình:
9 3 3
2
2 0
x x y y
x y y x

  


  



ĐS:






0;0 , 1; 1 , 1;1
 

   



ĐS:
 
1 2
1; 2 , ;
5 5
 
  
 
 Chương 2
PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT
PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Dạng 1. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Bài 1. D06
Giải phương trình:
2
2 1 3 1 0
x x x
    6

8
x x
 

Bài 5.
Giải phương trình:
2
2 7 2 1 8 7 1
x x x x x
        

ĐS: x = 4, x = 5.
Bài 6.
Giải phương trình:


3 2 2 2 6
x x x
    

ĐS:
11 3 5
3,
2
x x

 
Bài 7.
Giải phương trình:
2

Giải phương trình:
2 2
3 2 1
x x x x
     

ĐS:
1 5
2
x


Bài 12.
Giải phương trình:
2
1
1 1
3
x x x x
    

ĐS: x = 0, x = 1.
Bài 13.
Giải phương trình:
2 2
3 1 ( 3) 1
x x x x
    
3 2 6 2 4 4 10 3
x x x x
      

ĐS:
6
5
x


Bài 17.
Giải phương trình:
3
3
1 2 2 1
x x
  

ĐS:
1 5
1,
2
x x
 
 
Bài 17+.
Giải phương trình:
   
2 2
3 3



Bài 20.
Giải phương trình:
2 2
15 3 2 8
x x x
    

ĐS: x = 1.
Bài 21. C12
Giải phương trình:


3
4 1 2 1 0
x x x x
    

ĐS:
1 5
4
x


Bài 22.
Giải phương trình:
2
4 6 2 3 5 2 0
x x x x

nghiệm thực phân biệt.
Bài 25. B06
Tìm m để phương trình:
2
2 2 1
x mx x
   
có hai nghiệm thực.
ĐS:
9
2
m

.
Bài 26. A07
Tìm m để phương trình sau có nghiệm thực:
24
3 1 1 2 1
x m x x
    
.
ĐS:
1
1
3
m
  

Bài 27. B04
Xác định m để phương trình sau có nghiệm:

Dạng 3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Bài 1. B02
Giải hệ phương trình:
3
2
x y x y
x y x y

  


   



ĐS:
3 1
;
2 2
 
 
 

Bài 2. A06
Giải hệ phương trình:
3
1 1 4
x y xy
x y



ĐS:


5;2

Bài 4. A10
Giải hệ phương trình:




2
2 2
4 1 3 5 2 0
4 2 3 4 7
x x y y
x y x

    


   



ĐS:
1
;2

Bài 6.
Giải hệ phương trình:
4 4
2 2 2 2
144x y
x y x y y

 


   



ĐS:




2 5; 4 , 2 3;0
 

Bài 7.
Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
1 1 18
1 1 2
x x y x y x y y
x x y x y x y y

4
m
 

Bài 9.
Cho hệ phương trình:
1 2
1 2
x y m
y x m

   


   



a, Giải hệ phương trình khi m = 9.
b, Tìm m sao cho hệ phương trình có nghiệm.
ĐS: a,


3;3
b,
3
m


Bài 10.

Tìm tất cả các giá trị thực của m để hệ phương trình sau đây có nghiệm thực:
 
2
4
3 2 2 2 1 0
3 1 10 2 2 1
x x y y
y m x y

    


    



ĐS:
1 1
6 2
m
  

Bài 12. B13
Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
2 3 3 2 1 0
4 4 2 4
x y xy x y
x y x x y x y




ĐS:




1;0 , 2;1Dạng 4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN

Bài 1. D02
Giải bất phương trình:


2 2
3 2 3 2 0
x x x x
   

ĐS:
 


1
; 2 3,
2
 

2 10
x
 

Bài 4. A04
Giải bất phương trình:


2
2 16
7
3
3 3
x
x
x
x x


  
 

ĐS:
10 34
x  

Bài 5. A10

11


Giải bất phương trình:
 
2
2
2
21
3 9 2
x
x
x
 
 

ĐS:
9 7
;0 0,
2 2
   
 
 
 
   

Bài 8. DB A08
Giải bất phương trình:
2
2
1 3
1
1

1
0; 4;
2
 
 
 
 

Bài 10.
Cho bất phương trình:
1
x x m
  
. Tìm tham số m dương để bất phương trình có
nghiệm.
ĐS:
0 1
m
 

Bài 11.
Tìm m sao cho bất phương trình:


 
2
2 2 1 2 0
m x x x x
     


CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

12Dạng 1. PHƯƠNG TRÌNH CHỨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI

Bài 1.
Giải các phương trình sau:
a,
3 1 2 3 0
x x
   

b,
3
1 1
x x x
   

c,
2
5 1 1 0
x x
   

ĐS: a,
2
4,
5


       
ĐS:
3, 1
x x
  

Bài 5.
Giải phương trình:
2 1 2 1 2
x x x x
     

ĐS:
2
x


Bài 6.
Tìm m sao cho phương trình:
2 2
2 10 8 5
x x x x m
     
có 4 nghiệm phân biệt.
ĐS:
43
4
4
m 

x x
x x
 

 

e,
3
1
2
x x
x
 



ĐS: a,
0, 1
x x
 
b,
2 5
x
 
c,
1, 0
x x
  
d,
3 5 3 5

 
2 1
a x a x
   

Tìm a để bất phương trình có nghiệm trên


0, 2
.
ĐS:
1, 5
a a
  Chương 4
PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Dạng 1. PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1.
Giải phương trình:
2 2
2 4.2 2 4 0
x x x x x 
   

ĐS: x = 1, x = 0.

  

Bài 4. D10
Giải phương trình:
3 3
2 2 2 2 4 4
4 2 4 2
x x x x x x
     
  

ĐS:
2, 1
x x
 

Bài 5.
Giải phương trình:
1
5 .8 500
x
x
x



ĐS:
5
3, log 2
x x 
14

ĐS: x = 0.
Bài 9.
Giải phương trình:
 
3
3 1
1 12
2 6.2 1
2
2
x x
x
x
   

ĐS: x = 1.
Bài 10.
Giải phương trình:




2 1 2 1 2 2 0
x x
    



ĐS: x = 1.
Bài 14.
Giải phương trình:
2
2 2
1 1 2
1 1
2 2
2
x x
x x
x
 
  

ĐS: x = 2.
Bài 15.
Giải phương trình:
2 2
sin os
3 3 os2
x c x
c x
 

ĐS:
4 2
x k
 

x

, b,
25
, 0
8
m m
 

Dạng 3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1.

15

Giải hệ phương trình:
2 2
1
2 5 4
4 2
2 2
x
x x
x
y y
y


 



 









ĐS:
 
1
1;1 , 2;
8
 
 
 

Bài 3.
Giải hệ phương trình:


 
4
4
4
4
3 1

2 2
2 2 2
2
x y
y x xy
x y

   


 



ĐS:




1;1 , 1; 1
 

Bài 5. D04
Giải hệ phương trình:
2 2
1
2 2
x y x
x y y x
x y



    



ĐS:


1;1Dạng 4. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1.
Giải bất phương trình:
2 2 2
2 1 2
4 .2 3.2 8 12 .2
x x x
x x x x

    

ĐS:
2 1, 2 3
x x
     

Bài 2.

Giải bất phương trình:
2
1
2
1
3
3
x x
x x
 

 

 
 

ĐS:
2
x


Bài 5.
Giải bất phương trình:


4 1 2 1
8 8
x x
x e x x e
 

x
x x 
  

ĐS: x > 0
Bài 8.
Giải bất phương trình:
2 2
2 4 2 2 1
2 16.2 2 0
x x x x   
  

ĐS:
1 3 1 3
x   

Bài 9.
Giải bất phương trình:
2 1 2 1
3 2 5.6 0
x x x 
  

ĐS:
3
2
log 2
x 


1
a


Bài 12.
Tìm tất cả các giá trị a để bất phương trình sau nghiệm đúng
0
x
 
.
 




1
.2 2 1 3 5 3 5 0
x x
x
a a

     

ĐS:
1
2
a

2
9 3
3
1 1
log 5 6 log log 3
2 2
x
x x x

    

ĐS:
5
3
x


Bài 4.
Giải phương trình:
 


2
9 3 3
2 log log .log 2 1 1
x x x
  

ĐS: x = 1, x = 4.
Bài 5.

2 1
2
log 4 4 log 2 3
x x
x

   

ĐS: x = 2.
Bài 8. B06
Giải phương trình:




1
3 3
log 3 1 .log 3 3 6
x x
  

ĐS:
3 3
28
log , log 10
27
x x 
Bài 9. D07
Giải phương trình:
 


 
2
2
2 1 1
log 2 1 log 2 1 4
x x
x x x
 
    18

ĐS: x = 2,
5
4
x


Bài 12.
Giải phương trình:
 


2
2
2
2
log 4

x
 

Bài 14.
Giải phương trình:




2 2
log log
2
2 2 2 2 1
x x
x x
    

ĐS: x = 1.
Bài 15.
Giải phương trình:


5 7
log log 2
x x
 

ĐS: x = 5.
Bài 16.
Giải phương trình:



2 1
2
2
1
2 log log 1 log 2 2
2
x x x x
    

ĐS:
4 2 3
x  

Dạng 2. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT CHỨA THAM SỐ

Bài 18.
Cho phương trình:
2 2
3 3
log log 1 2 1 0
x x m
    

a, Giải phương trình khi m = 2.
b, Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm trên
3
1,3
 

  
.
ĐS:
3 1
m
  19Dạng 3. HỆ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1. D10
Giải hệ phương trình:
2
2
2
4 2 0
2log ( 2) log 0
x x y
x y

   


  




Giải hệ phương trình:


2 2
2 2
2 2
log 1 log ( )
3 81
x xy y
x y xy
 

  






ĐS:




2;2 , 2; 2
 

Bài 4. A04
Giải hệ phương trình:
1 4


   


 



ĐS:




1;1 , 2;2

Bài 6.
Giải hệ phương trình:
8 8
log log
4 4
4
log log 1
y x
x y
x y

 

 


5;5

Bài 8.

20

Giải hệ phương trình:
2 2 2
3 3 3
3
log 3 log log
2
2
log 12 log log
3
x
x y y
y
x x y

  




  



ĐS:

Bài 10.
Giải hệ phương trình:
 
 
3
3
log 2
log
2 2
4 2
3 3 12
xy
xy
x y x y

 


   



ĐS:




3 6;3 6 , 3 6;3 6
   


y x
xy y

 






ĐS:
2 2
3 3
log ; log
2 2
x y
 
 
 
 

Bài 13.
Chứng minh với mọi a dương hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:




ln 1 ln 1
x y
e e x y


Bài 2. D08

21

Giải bất phương trình:
2
1
2
3 2
log 0
x x
x
 


ĐS:
2 2 1 , 2 2 2
x x     

Bài 3. B08
Giải bất phương trình:
2
0,7 6
log log 0
4
x x
x
 


3
2 log 4 3 log 2 3 2
x x
   

ĐS:
3
3
4
x
 

Bài 6. B02
Giải bất phương trình:


3
log log 9 72 1
x
x
 
 
 

ĐS:
9
log 73 2
x
 


2 2
x

 
,
3 5
1
2
x

 
Bài 9. DB A06
Giải bất phương trình:


1
log 2 2
x
x

 

ĐS:
2 3 0
x
   

Bài 10.
Giải bất phương trình:
   

0 ,8 16
2
x x
   22

Bài 12.
Giải bất phương trình:




2 2
9 3
log 3 4 2 1 log 3 4 2
x x x x
     

ĐS:
7 1
x
   
,
1
1
3
x
  

 

Bài 15.
Giải bất phương trình:


2
12 log 2 4
x x x m x
    

ĐS:
3
m 

Bài 16.
Cho bất phương trình:


2 2
2 4
log 2 4 log 2 5
x x m x x m
     

Tìm m sao cho bất phương trình nghiệm đúng với mọi


0, 2
x 

a b b c c a
  
  
.
Chứng minh:
a, A = B
b,
2
a b c
A
 

. Khi nào dấu bằng xảy ra.

Dạng 2. ÁP DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY

Bài 3.

23

Chứng minh:
12 15 20
3 4 5
5 4 3
x x x
x x x
     
    
     
     

, ,
x y z
thỏa mãn
0
x y z
  
.
Chứng minh rằng:
3 4 3 4 3 4 6
x y z
     
.
Bài 7.
Cho x, y, z dương thỏa mãn
1 1 1
4
x y z
  
.
Chứng minh:
1 1 1
1
2 2 2
x y z x y z x y z
  
     

Bài 8.
Cho x, y, z dương thỏa mãn xyz = 1.
Chứng minh:


Dạng 4. ÁP DỤNG DẤU TAM THỨC BẬC HAI

Bài 12.
Chứng minh
, ,
x y z R
 
,
2 2 2
0
x y z xy yz zx
     
.
Bài 13.
Cho
ABC

. Chứng minh:
 
2
1 cos cos cos
2
x
A x B C x
    
.

Dạng 5. DÙNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ


Bài 16.
Cho
0,
a b
 
chứng minh:
1 1
2 2
2 2
b a
a b
a b
   
  
   
   
.

Chương 6
TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Dạng 1: DÙNG BẤT ĐẲNG THỨC

Bài 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của:
2 1 2 1
y x x x x
     
.
Bài 2.

x y
  .
Bài 4.
Cho x, y, z dương thay đổi xyz = 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của:






2 2 2
2 2 2 2
x y z y z x z x y
P
y y z z z x x x x y y
  
  
  
.
Bài 5.
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: x + y + z = 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của:
2 2 2
3 3 3 6 6 6
x y y z z x
P x y z
  
      .

Dạng 2. DÙNG MIỀN GIÁ TRỊ


1
x y
 
.
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của:


2
2
2 6
1 2 2
x xy
P
xy y


 
.

Dạng 3. DÙNG ĐẠO HÀM

Bài 9.
Cho x, y dương thay đổi thỏa mãn x + y = 5.
Tìm giá trị nhỏ nhất của
4 1
4
S
x y
  .
Bài 10.

     
.
Thỏa mãn
, , 0
x y z


3
2
x y z
  
.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status