Tài chính công
Nhóm A
Câu 1. Đặc điểm của TCC
- sở hữu NN (sở hữu công)
- phục vụ lợi ích chung và lợi ích công cộng
- quản lý theo luật công (luật NSNN)
câu 2. Công trong TCC có nghĩa là ?
- công cộng
Câu 3. Cùng suất hiện và tồn tại đồng thời với NN ?
- Thuế
Câu 4. TC NN là gì ?
- là lĩnh vực tài chính
câu 5. ĐK cơ bản để TC NN xuất hiện và tồn tại ?
- có NN và tiền tệ
Câu 6. Chủ thể nào của TC NN là c. nào?
- các cơ quan công quyền NN
- các c.q thuộc đơn vị NN ngoài bộ máy NN ?
Câu 7. Các quỹ tiền tệ nào thuộc TC NN?
- quỹ tiền tệ tập trung (NSNN)
- Quỹ tiền tệ không tập trung (các quỹ công ngoài NSNN)
Câu 8. Có mấy loại qh tiền tệ thuộc TC NN ?
- 4 loại
Câu 9. Xét theo quá trình hình thành và phát triển, thứ tự xuất hiện các bộ phận của TC NN
ntn?
- TC của các c.q công quyền
- TC của các c.q đơn vị thuộc khu vực NN
- TC NN tổng hợp
Câu 10. Trong ĐK kinh tế thị trờng, bộ phận TC của các c.q đơn vị thuộc khu vực NN có
xu hớng ntn?
- giảm
Câu 11. TC NN tổng hợp là bộ phận nào?
- 3 nhóm ( thuế, lệ phí, vay nợ viện trợ )
Câu 23. Thu NSNN đợc thực hiện dựa trên các quyền lực (sức mạnh) nào của NN?
- chính trị- kinh tế- vũ lực
Câu 24. trong lịch sử, NSNN xuất hiện đầu tiên ở chế độ nào ?
- Quân chủ lập hiến
Câu 25. NN có quyền lực kinh tế vì sao ?
- sở hữu các tài sản quốc gia quan trọng
Câu 26. Nguồn thu của NSNN là gì ?
- Tổng sản phẩm quộc nội (GDP) vừa đợc tạo ra
Câu 27. Thu nhập của NSNN là gì?
- số thu NS, kết quả của quá trình thu, một số bộ phận của nguồn thu
Câu 28. Hình thức thu chủ yếu của NSNN ta hiện nay là gì ?
- thuế
Câu 29. Khi đăng ký xe máy, ngời chủ phải nộp một khoản trớc bạ đó là khoản nào ?
- lệ phí
Câu 30. ở VN hiện nay sắc thuế nào cha quy thành luật ?
- Thuế thu nhập cá nhân đánh vào ngời có thu nhập cao
Câu 31. Phí và lệ phí ở VN đợc quy định bằng gì ?
- Pháp lệnh
Câu 32. Thuế quan là sắc thuế nào ?
- Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
Câu 33. Chi NSNN bao gồm mấy bớc ?
- 2
Câu 34. Chi trả nợ của NSNN là loại chi nào?
- Chi không thờng xuyên
Câu 35. Theo quan điểm của Kinh tế học công cộng, chi NSNN gồm có mấy nội dung chi
lớn ?
- 4
Câu 36. Nội dung chi quan trọng nhất của NSNN là để cung cấp cho dịch vụ nào?
- Dịch vụ công cộng vô hình
- có thể đo lờng, nhng rất khó khăn
Câu 51. Khoản kinh phí tiết kiệm do thực hiện chế độ tự chủ tài chính đợc cơ quan HCNN:
- bổ sung 1 phần vào quỹ lơng để tăng thu nhập cho cán bộ, công chức
Câu 52. Chi mua sắm TSCĐ của 1 c.q HCNN đợc hình thành ntn?
- Đợc nhà nớc cấp và không thực hiện chế độ tự chủ tài chính
Câu 53. Nhận định nào sau đây là chính sác đối với đơn vị sự nghiệp NN?
- đợc phép thực hiện 1 số khoản thu nhất định theo quy định của PL
Câu 54. Đơn vị sự nghiệp NN hoạt động theo nguyên tắc?
- không vì mục tiêu lợi nhuận
Câu 55. Đơn vị sự nghiệp NN chủ yếu cung cấp dịch vụ nào ?
- không vì mục tiêu lợi nhuận
Câu 56. Mức tự đảm bảo chi phí hoạt động thờng xuyên của đơn vị sự nghiệp NN là tỷ số
giữa:
- Tổng số nguồn thu sự nghiệp với tổng số chi hoạt động thờng xuyên
Câu 57. Nguồn kinh phí hoạt dộng của đơn vị sự nghệp NN?
- Do NSNN cấp 1 phần
Câu 58. Đơn vị sự nghiệp NN tự đảm bảo chi phí hoạt động thờng xuyên đợc NN cấp kinh
phí ntn?
- không đợc NN cấp kinh phí hoạt động thờng xuyên
Câu 59. Đơn vị sự nghiệp NN tự đảm bảo 1 phần chi phí hoạt động thờng xuyên:
- đợc NN cấp 1 phần khinh phí hoạt động thờng xuyên
Câu 60. Nhận định nào sau đây là chính xác?
a. NN không cấp kinh phí xây dựng cơ bản cho đơn vị sự nghiệp NN tự đảm bảo một
phần chi phí hoạt động thờng xuyên
b. NN không cấp kinh phí xây dựng cơ bản cho đơn vị sự nghiệp NN tự đảm bảo chi chí
hoạt động thờng xuyên
c. NN chỉ cấp khinh phí XDCB cho đơn vị sự nghiệp nhà nớc tự đảm bảo một phần chi
phí hoạt động thờng xuyên, mà không cấp cho đơn vị tự đảm bảo chi phí hoạt động
thờng xuyên.
d. NN cấp kinh phí XDCB cho cả 2 loại đơn vị sự nghiệp NN tự đảm bảo và tự đảm bảo
Câu 74. Nguồn TC của Quỹ dự trữ quốc gia:
- Đợc NSNN cấp toàn bộ
Câu 75. Dự trữ quốc gia đợc tiến hành thông qua phơng thức nào?
- dự trữ bằng hàng hoá, dự trữ bằng tiền
Câu 76. Hàng hoá đa dự trữ quốc gia là những loại hàng hoá gì?
- chiến lợc, thiết yếu và quan trọng theo quy định của pháp luật
Câu 77. Quản lý sử dụng Quỹ dự trữ quốc gia phải đảm bảo nguyên tắc gì?
- an toàn
Câu 78. BHXH ở VN hiện nay:
- là 1 chính sách trong hệ thống anh ninh của quốc gia
Câu 79. NN tham ra BHXH với t cách là ?
- chủ thể quyết định
Câu 80. Thực chất của quỹ BHXH là của:
- Ngời lao động
Câu 81. BHXH hoạt động thao nguyên tắc nào?
- tự nguyện, bắt buộc, lấy số đông bù số ít
Câu 82. Quan hệ tài chính trong hoạt động của BHXH có tính chất gì ?
- bồi hoàn, không bồi hoàn
Câu 83. BHXH là:
- góp phần ổn định đời sống của ngời lao động tham ra bảo hiểm. Góp phần đảm bảo
an toàn xã hội. Góp phần thực hiện công bằng xã hội
Câu 84. Nguồn vốn nhàn rỗi của quỹ BHXH
- đợc phép sử dụng để đầu t
Câu 85. Quỹ BHXH đợc hình thành là do:
- sự đóng góp của ngời sử dụng LĐ và ngời LĐ
Câu 86. Ngân hàng phát triển VN hoạt động
- vì mục tiêu phi lợi nhuận
Câu 87. Nguồn vốn hoạt động của Ngân hàng phát triển VN
- một phần do NSNN cấp, một phần huy động trên thị trờng
V- 4 -T
- xác nhận nghĩa vụ nợ của NN đối với chủ đầu t
Câu 100. Trái phiếu kho bạc NN do:
- Kho bạc NN phát hành
Câu 101. Trái phiếu đầu t do ai phát hành?
- tổ chức kinh tế - tài chính NN phát hành
Câu 102. Trái phiếu ngoại tệ do:
- Bộ Tài chính phát hành
Câu 103. Công trái do:
- Chính phủ phát hành
Câu 104. Tín phiếu kho bạc có thời hạn cho vay:
- Ngắn hơn trái phiếu kho bạc
Câu 105. So với ODA, việc huy động vốn thông qua phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị
trờng vốn quốc tế có u điểm gì?
- Không phải chấp nhận những điều kiện ràng buộc
Câu 106. Chủ thể tiếp nhận vốn ODA chủ yếu do đâu?
- Thu nhập bình quân đầu ngời thấp
Câu 107. Chủ thể nào sau đây không cung cấp vốn ODA?
- Các ngân hàng thơng mại
Câu 108. Chủ thể nào cung cấp vốn ODA?
- Chính phủ các nớc
Câu 109. một trong những đặc điểm của vốn ODA là:
- Có thời hạn vay dài
Câu 110. Một trong những đặc điểm của vốn ODA là:
V- 5 -T
- Nớc tiếp nhận có thể phải chấp nhận những điều kiện ràng buộc do nhà tài trợ đa ra
Câu 111. Theo quy định hiện hành, Ngân hàng phát triển cho các chủ đầu t vay tối đa bao
nhiêu % tổng số vốn đầu t của dự án?
- 70%
Câu 112. Hỗ trợ lãi suất sau đầu t là hoạt động NN
- Trả 1 phần nghĩa vụ nợ của chủ đầu t
- Sai
Câu 7. NSNN là bộ phận xuất hiện đầu tiên của TC NN tổng hợp
- Đúng
Câu 8. Hình thức của NSNN là bảng dự toán thu chi bằng tiền của NN cho 1 khoảng thời
gian nhất định nào đó, thờng là một năm
- Đúng
Câu 9. Nội dung vật chất của NSNN là quỹ tiền tệ không tập trung của NN
- Sai
Câu 10. NSNN luôn luôn chỉ là của chính quyền nhà nớc trung ơng
- Sai
Câu 11. NSNN là khâu cơ bản, chủ đạo của TC NN
- Đúng
Câu 12. NSNN ta hiện nay gồm có ngân sách trung ơng và ngân sách địa phơng
- Sai
Câu 13. Thu NSNN là 1 khoản thu vào NSNN đều phải đợc phản ánh dới dạng tiền tệ
V- 6 -T
- Đúng
Câu 14. Tất cả các khoản thu vào NSNN đều phải đợc phản ánh dới dạng tiền tệ
- Đúng
Câu 15. Doanh thu, thu nhập, lợi nhuận của DN đều là những nguồn thu trực tiếp của
NSNN
- Đúng
Câu 16. Thu nhập của NSNN chỉ phụ thuộc vào một yếu tố duy nhất là quy mô nguồn thu
- Sai
Câu 17. Thu nhập của NSNN hoàn toàn độc lập với nguồn thu
- Sai
Câu 18. Tỷ lệ thu ngân sách là hoàn toàn giống nhau giữa các quốc gia
- Sai
Câu 19. Các nớc đang phát triển có tỷ lệ thu ngân sách cao nhất
- Sai
- Sai
Câu 33. Mức hởng BHXH đợc tính dựa trên cơ sở mức đóng, thời gian đóng BHXH
- Đúng
Câu 34. Ngân hàng phát triển VN có thể phát hành trái phiếu để huy động vốn
- Đúng
Câu 35. Các quỹ TCC ngoài NSNN đều có quy mô lớn hơn so với NSNN
- Sai
Câu 36. Hoạt động của quỹ TCC ngoài NSNN có tính ổn định, thờng xuyên
- Sai
V- 7 -T
Câu 37. Diện tác động cả các quỹ TCC ngoài NSNN nhỏ hơn với NSNN
- Đúng
Câu 38. Nguồn hình thành tín dụng nhà nớc có thể đợc huy động từ bên ngoài quốc gia
- Đúng
Câu 39. TC NN và TCC là 2 cách phân loại khác nhau về TC
- Đúng
Câu 40. Năm NSNN luôn có độ dài bằng năm tự nhiên
- Đúng
Nhóm c
Câu 1. Hãy nối các phơng án đúng nhất
a- Quan hệ thanh toán
b- Quan hệ đầu t
c- Quan hệ tín dụng đầu t
d- Quan hệ chuyển giao một chiều
i- Phải hoàn trả vốn gốc và có thể kèm theo
lãi sau một thời hạn nhất định
ii- Luôn có khối lợng hàng hoá, dịch vụ đối
ứng
iii- Không đòi hỏi điều kiện gì
iv- Kỳ vọng thu lời trong tơng lai
Câu 5. Lệ phí là giá của
- Dịch vụ hành chính pháp lý
Câu 6. Theo luật NSNN, thu từ thuế, phí, lệ phí phải lớn hơn
- Chi thờng xuyên
Câu 7. ở VN hiện nay, vay nợ không dành cho
- Chi thờng xuyên
V- 8 -T
Câu 8. ở VN hiện nay, vay nợ phải nhỏ hơn
- Chi đầu t
Câu 9. Thuế là giá của
- Dịch vụ công cộng vô hình thuần tuý
Câu 10. Phí là giá của tra loi:dich vu cong cong huu hinh
-
P N THI MễN TI CHNH CễNG
Cõu 1: c im ca ti chớnh cụng l: (Phc v li ớch cng ng)
Cõu 2: Cụng trong ti chớnh cụng cú ngha l gỡ? (CễNG CNG)
Cõu3: Cựng xut hin v tn ti ng thi vi nh nc l: (THU)
Cõu4:Ti chớnh nh nc l:(MT LNH VC TI CHNH)
Cõu 5: iu kin c bn ti chớnh nh nc xut hin v tn ti l nh noc cựng
vi mt yờu cu na l: (TIN T)
Cõu 6:Ti chớnh nh nc xut hin u tiờn trong lch s ch ?(2 ỏp ỏ:1:
Chim hu nụ l, ỏp ỏn 2:PHONG KIN)
Cõu 7: Ti chớnh nh nc xut hin Vit Nam t thi:(PHP ễ H VIT NAM)
Cõu 8:Ch th ca ti chớnh nh nc l:C A v B:CC C QUAN CễNG QUYN
NH NC V CC C QUAN N V THUC HU VC NH NC ,NGOI
B MY NH NC)
Cõu 10:Cú my loi quan h tin t
V- 9 -T