1
PHẦN MỞ ĐẦU
Vi s phát trin kinh t, khoa hc k thut. Nhng vt liu mi, công ngh
mc áp dng vào ngành xây dng ngày càng nhiu. Mt trong s c s
dng sàn bê tông d ng lc trong kt cu nhà cao t thay th cho kt cu dm
i nhiu li ích to ln v kinh t, thm m
t ra là: Sàn d ng lc s nào ti kt cu khung
ct trong khung nhà nhiu tng ? có li hay bt li ? Nhng câu h
nhóm tác gi c vào nghiên c Ảnh hƣởng của sàn dự
ứng lực trong kết cấu khung nhà nhiều tầng
tài này nhóm tác gi nghiên cu da trên tiêu chun thit k kt cu
bê tông và bê tông ct thép TCXDVN 356:2005 cùng vi mt s tiêu chun, tài liu
ng kt qu nghiên cu, kinh nghim thit k, giám sát và thi
-p.
Kt cc thc hin theo 2 công ngh khác nhau tùy thuc
c sn xu c và
tài này nhóm tác gi ch cp ti công ngh
sàn.
u chuyên sâu v ng ca s
nhà nhiu t dng. T
làm rõ s bin thiên ni lc các cn xét, cnh báo
v nhng s
Trong thi gian nghiên cu có hn, công c phn mm h tr tính toán cho
tài còn hn ch, chc ch tài nghiên cu không tránh ni các thiu sót, kính
mong quý thy cô và các b nhóm tác gi hoàn thành
tt bài nghiên cu.
Nhóm tác gi
Trn Thanh Khôi Nguyn Quc Tài
a kt cn s co li ca chúng. Kt qu là
gây ra hing các thanh cng co li do tính dàn h bê
ng lên bê tông và gây ra ng sut nén trong bê tông, trong
khi các thanh ct thép này vn b kéo (Nguyn Ti
Trong mt s tài liu ng dùng thut ng ng lc c hay d ng lc.
3
1.2 Sàn dự ứng lực.
1.2.1 Đặc điểm kết cấu dầm sàn nhà nhiều tầng.
Các gii pháp kin trúc nhà nhiu tng, nht là nhà cao tc s
dng rng rãi trong xây d lm sau:
Din tích các tnn hình chim ti 70-80% tng din tích sàn nhà.
i cn hình ph bin là 7.2m x 7.2m và 8.1m x 8.1m.
Chiu cao tn hình không quá 3.3m nên không thích hp cho gii
i ct ln.
Giá tr ni lc trong h kt cng rt li phi có nhng gii
pháp kt cu và s dng vt lit cu bê tông d
ng lc chng cao.
1.2.2 Hệ kết cấu dầm sàn bê tông dự ứng lực.
1.2.2.1 Phân loại hệ dầm sàn.
Hình 1.1 : Các dng dm sàn dùng trong nhà cao tng.
H kt cu dm sàn bê tông d ng lc là mt trong nhng gii pháp k thut
hi hiu qu kinh t cao. Vi ct lên ti 12m thì khi s dng luôn
m bo chiu cao hu ích ca tng nhà có hn. Vic gây ra d ng lc nh
kh ng nt, chng un và gim trng bn thân ca kt cu này
n trong xây dng nhà nhiu tng.
kh ng ct ca toàn b ct ngang các mt tháp
chc thng khi b trí du ct
R
bt
chu kéo tính toán ca bê tông sàn.
5
b chu vi trung bình ca tháp chc thnh:
0
0
2 ( 2 )
cc
s
b a b h
h h a
h
s
chiu dày sàn
a khong cách t mép sàn ti trn tâm ct thép chu kéo
a
c
,b
c
c tit din c sàn.
c ô sàn k t trc
n trt. Di ct bao gm c dm, khung dm, có th xét
thêm phn sàn hai bên hay mm ch T và L.( Hình 1.4 )
Di gia bc gii hn bi hai di cng có chiu rng ln. Hình 1.4
ng hp bc chia theo hai chiu trc giao nhau to
thành tng ô bc kê lên các di bn trên c
nhng bng.
Phƣơng pháp thiết kế trực tiếp ( phân phối moment ), (Lê Thanh
Hun, Nguyn Hu Vit, Nguyn Tt Tâm, 2011).
- yu áp d tài nghiên cu.
- Phm vi áp d
Khi sàn có ti thiu ba nhp liên tc theo mng
Các di trên ct, dm có t l chiu dài/chiu rng không l
Chiu dài các nhu nhau hoc chênh nhau không quá 1/3 chiu dài
nhp ln
V trí ct xê dch không quá 10% chiu dài nhp
7
Hot ti không li
T s gi cng un ca các tit din các di có d
không nh c không l
- Các giá tr moment gi và moment nhng tuyt
i c
2
i vi các tit din các nhp bên trong di gia nhp, hình (1.3 ).
Moment âm M3 = - 0.25 M0, Moment
4
= 0.45 M
0
Moment nhp biên M
1
= -0.15M
0
, Moment
2
= 0.35M
0
i vi các nhp biên di trên ct moment tng M
0
c phân phi cho 3 tit din
ti gi ta biên là M
A
mang du âm, nhp M
B
mang di tu
tiên M
C
theo các h s trong ( bng 1.1). Hình 1.5. Bi moment âm i các tit din.
M
B
0.52
0.5
0.35
M
C
0.7
0.7
0.65
Khi phân phi moment cho d
2
, giá tr moment
2
1
02
à 0.65
8
n
n
ql l
M v l l9
ng kính t 5mm tr xuc nhp t c ngoài.
a c cao dùng cho bê tông d ng lc
c ch dn trong các tiêu chun Vi -1:2008, TCVN
1651-2:2008 và TCVN 356:2005.
Hin nay trong xây dng nhà cao tng dùng 2 loi cáp 7 si vi tng
ng kính là 12.7mm và 15.2mm, các loi dng trn hoc có v bc
mt hay nhiu lp.
Bn cáp trn hay còn gi là ct có bám dính vì sau khi lun vào ng thép mm
t vào kt cng thì s a vào
ng bo v ct thép.
B c lun sn trong v nha m c bo v ng
không g ngay t khi sn xut nên gi là cáp không bám dính.
1.3.3 Neo cốt thép (Lê Thanh Hun, Nguyn Hu Vit, Nguyn Tt Tâm,
2011, tr.35-36).
Trong kt cn ho ti ch các loi neo dùng cho
cc phân bit theo ch nh, neo kéo
hud ng lc.
10
Neo ma sát là nhng chi tit sn dc theo ci, thanh
c dùng ch to các dm, bn, tc.
Neo c nh (neo hãm, neo ch
sau vi ch nh mu cáp bên trong bê tông có th dng
ng kp, hay dng hoa th mt hoc nhiu lp.
c nh mt hou cc
neo truyn l
toàn khng dùng lo bao gm các b phn :
bao neo, nêm neo ( lá neo ).
- y giá tr c ln nht ca vt liu
c bên trong ng gen hong theo
Ct thép ng lc trong sàn liên tc b trí liên tc và thng hàng c
vùng nén và vùng kéo hoc ch b trí vùng kéo ri un cong theo bi mô
men un tính toán.
Hình 1.10 b trí cu nhp.
12
S ng cc phân phi trong
tng di b:
Hình 1.11 ri cáp trên sàn.
13
C bc phân b trên mt bng phng không
dt nên theo t l u
lc ca sàn và theo các di bn tính toán.
1.3.5 Tổn hao ứng suất (Lê Thanh Hun, Nguyn Hu Vit, Nguyn Tt
Tâm, 2011, tr.50-55).
1.3.5.1 Giá trị ứng suất tới hạn.
và
ly bi vi thép cán nóng, và 550 MPa vi thép
bng gia nhit.
i vi thép si b un, ng sut
và
t quá 0.85
.
1.3.5.2 Các tổn hao ứng suất trong cốt thép căng
Theo tiêu chun hin hành có 11 loi tn hao ng sut vi ký hiu t
n
. Trong công ngh ng ln các tn hao sau:
a. Tổn hao do chùng ứng suất trong cốt căng
Loi tn hao này xut hin trên c
c tính toán theo công thc :
i vi ct thép si :
neo:
Bin dng ca êcu hay các bm gia các neo và bê tông, ly
bng 1 mm ;
Bin dng ca neo hình côn, êcu ly bng 1 mm ;
Chiu dài ct si ) hoc cu kin, mm.
i ca c
c. Tổn hao do ma sát của cốt thép với rãnh hay bề mặt bê tông
0.0016-0.0066
0.0003-0.0020
0.15-0.25
0.15-0.25
0.08-0.30
C
trong v bc bng cht
do
- Bó si thép
- Ct thép xon
0.0033-0.0066
0.0033-0.0066
0.05-0.15
0.05-0.15
C
trong v bc bng cht
d
- Bó si thép
- Ct thép xon
0.0015
0.0010-0.0066
0.05-0.15
0.05-0.15
15
30
35
40
e. Tổn hao do từ biến của bê tông xảy ra trong quá trình chịu
nén lâu dài,
Ph thuc vào cp ng sut trong c
t thép:
g. Tổn hao ứng suất do biến dạng mối nối.
ng hp kt cc lp ghép t các khc ép li vi nhau bng
ng suc, tn hao ng suc do bin dng ép các mi nc tính toán
theo ch d
s ng khe ni gia các cu kin, kt cu và thit b khác theo
chiu dài c
bin dng ép sát ti mi khe:
- Vc nhi bê tông, ly
- Vi khe ghép trc tip, ly
chiu dài c
f. Tổng tổn hao ứng suất trong bê tông ứng lực trƣớc.
t mt lt hin các thành phn tn hao trên,
còn li lc Fe : Lu qu ( Fe < F )
Các tn hao ng suc chia thành 2 nhóm:
Nhóm tn hao xy ra trong quá trình ch to cu ki
ct thép:
Nhóm tn hao xy ra khi kt thúc ép bê tông :
17
Trong tính toán, tng tn hao ng sut
c ly nh
100MPa
Tr s ng su c trong c
SP
và trong c ng
S
n tính toán có k n các tn hao ng su
ng.
Vi ng sut trong c
n nén bê tông k n tn hao
11
cc s dng rng rãi trong ngành xây dng trên th gii. Tuy
nhiên Vit Nam, công ngh ng lc trong xây dng nhà cao tng vn còn
hn ch, ít nhà thu có kh c công ngh này.
Trong công tác thit k, thi công công ngh ng li phi
tuân th : ngoài nhi vi kt cu bê tông, cn phi tuân th
theo nhng ch dn riêng ca tng tiêu chun hic.
tài này, s dng công ngh ng l
phng không d to mô hình tính toán và thit k. 18
CHƢƠNG 2
XÂY DỰNG MÔ HÌNH KHUNG KHÔNG GIAN SÀN
KHÔNG DẦM
2.1 Mô hình khung không gian sàn không dầm, không dự ứng lực
2.1.1 Tổng quan về công trình
- c xây dng ti Thành Ph Biên Hòa, da hình IA.
- Quy mô 10 tng, chiu cao mi tng 3m.
- Công trình s dng kt cu bê tông c toàn khi, kt cu sàn là sàn
phng, không dm và không có d ng lc.
Hình 2.1: Kin trúc mô hình.
Bảng 2.1 : Chn tit din ct
Tng
Ct
F(m
2
)
N(Ton)
A(m
2
)
Chn tit din(mm)
A
td
(m
2
)
Trt
n
Mái
A1
12.96
155.5
0.11
800
x
600
0.49
C1
25.92
311
-c dm biên :
0.2 0.5
dd
b h m m
-ng :
0.3 0.6
dk dk
b h m m
2.1.2.2 Tải trọng và tác động
Kt cu nhà cao tc tính toán vi các loi ti tr
Ti trng thng xuyên và tm thi tác dng lên sàn).
Ti trng gió (gm thành phng).
Ti trt (cho các công trình xây dng trong vùng có kh
xt).
Ngoài ra khi có yêu cu, kt cu nhà cao tng cn phc tính toán
kim tra vng sau:
- ng ca quá trình thi công;
- Áp lc ngm;
TCVN 2737:1995 cùng các ch d cho vinh ti
tr tài nghiên cu không k n
ng ca thành pht.
a. Tĩnh tải sàn.
Bảng 2.2.
STT
ceramic
0.015
20
0.3
1.1
0.33
0.03
18
0.54
1.3
0.702
Va trát trn
0.015
18
0.27
1.3
0.35
3
H thng k thut 0.3
1.2
0.36
4
)
n
g
tt
(kN/m
2
)
1
0.25
25
6.25
1.1
6.875
2
0.03
18
0.54
1.3
0.702
0.03
18
0.54
1.3
0.702
Va trát trn
0.015
18
- n hình
2
1.2
2.4
- Mái
0.75
1.2
0.9
c. Tĩnh tải tƣờng biên
ng bao quanh chu vi nhà có b dày b
t
= 20 cmt trên dm biên có kích
c tit din
0.2 0.5
dd
b h m m
.
Ching : h
t
= H h
d
= 3 0.5 = 2.5 m
Ti trc gánh toàn b bi dm biên. Giá tr
0.2 2.5 18 1.2 10.8
t t t t
g b h n
W
o
C
k
W
tt
(m)
(m)
( T/m
2
)
( T/m)
4.5
4.5
1.2
0.065
0.8
1.053
0.296
7.5
3
1.2
0.065
0.8
1.125
0.211
10.5
3
0.8
1.31
0.245
25.5
3
1.2
0.065
0.8
1.334
0.25
28.5
3
1.2
0.065
0.8
1.358
0.254
30
1.5
1.2
0.065
0.8
1.37
0.128
Bảng 2.6: Ti trng gió mt khut gió.
Z
H
n
W
o
0.6
1.186
0.167
24
13.5
3
1.2
0.065
0.6
1.222
0.172
16.5
3
1.2
0.065
0.6
1.255
0.176
19.5
3
1.2
0.065
0.6
1.285
0.18
22.5
3
2.1.2.4 Xuất kết quả từ việc chạy mô hình.
a. Trƣờng hợp mô hình hoàn thiện nhƣng chƣa sử dụng.
- ng h dng t
t tng thi toàn b khung nhà chu tác dng
ca ti trng gió.
- Xut kt qu bi ni lc khung trc 2 chu tác dng ca t hp 4
TH4 : 1.0 TT + 1.0 GY
- Bng kt qu ni lc khung trc 2 ca t hp TH4 (c trình bày mc
2.1, ph lc 2B).
b. Trƣờng hợp mô hình hoàn thiện và sử dụng.
dt ti tham gia cùng
vi i, ti tri vi khung trc 2 c xem xét
và so sánh ni lc ca mô hình sàn phc
tính toán phn sau, ta chn t hp sau :
TH8 : 1.0 TT + 0.9 HT + 0.9 GY
Bng kt qu ni lc khung trc 2 ca t hp TH8 (c trình bày mc 2.2,
ph lc 2B). 25
2.2 Mô hình khung không gian sàn không dầm, có dự ứng lực
- Mô hình sàn phng không dm, có d ng lc không th thc hin trong
c tiên ta tính toán và thit k ng lc cho sàn, dùng phn mm
Safe.
2.2.1 Chọn vật liệu cáp căng
- Chn loi cáp 7 si dùng cho bê tông d ng lc theo tiêu chun M
( ASTM A416-85 cp 270 ) vi các thông s sau :