bài giảng hóa học 10 bài 17 phản ứng oxi hóa - khử - Pdf 23

BÀI 17: PHẢN ỨNG
OXI HÓA - KHỬ
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 10
CÂU HỎI
O X I H O Á K H Ử
1. Phản ứng của natri với oxi:
Quan sát thí nghiệm:
ONa2ONa4
22
®+
Sự oxi hóa
Sự khử
PTPƯ:
Sự hình thành phân tử Na
2
O:
ONaONa2
2
2
→+
−+
42
p2s2]He[
]Ne[
O là chất oxi hóa
O + 2e O
2-
Na là chất khử
Na Na
+
+ 1e

x
i

h
ó
a

c

a

c
á
c

c
h

t

t
h
a
m

g
i
a

p

+) Nguyên tử Đồng nhận e chất oxi hóa .Sự nhận e
của Đồng được gọi là sự khử của nguyên tử Đồng.
3. Phản ứng của hiđro với clo
PTPƯ:
Cl
H2
Cl
H
1
1
2
0
2
0

+
→+
Nhận xét:
+) Số oxi hóa của nguyên tố Hiđro tăng từ 0 lên + 1.
Hiđro là chất khử.Sự làm tăng số oxi hóa của Hiđro là sự oxi
hóa nguyên tử Hiđro.
+) Số oxi hóa của nguyên tố Clo giảm từ 0 xuống -1.
Clo là chất oxi hóa. Sự làm giảm số oxi hóa của Clo là sự khử
nguyên tử Clo.

Phản ứng xảy ra đồng thời
“sự oxi hóa và sự khử”.
Đây cũng là phản ứng oxi hóa khử
4. Định nghĩa:
Chất khử:

Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron do chất khử nhường
bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.
Bước 4: Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng . Hoàn
thành phương trình hóa học.
VD 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa – khử
sau:
232
COFeCOOFe +→+
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có số oxi
hóa thay đổi:
OCFeCOOe
F
402
32
3
++
+
+→+
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng
mỗi quá trình:
e2CC
42
+→
++
( quá trình oxi hóa )
Fee3Fe
03
→+
+
( quá trình khử )

Mn
Cl
H
O
Mn
22
2
2
1
2
4
++→+
+

+
Bước 1:
Bước 2:
e1ClCl
01
+→

Mn
e2
Mn
24
++
→+
Bước 3:
e1ClCl
01

H4
O
Mn
22
0
2
1
2
1
2
4
++→+

+

+
Trong phản ứng này, một số phân tử
HCl là chất khử, một số phân tử HCl
khác là chất tạo môi trường
2. Hoàn thành các phương trình oxi hóa khử sau:
OHSO)SO(FeSOHFe
2234242
+↑+→+
2)
↑+→+
22
HMgClHClMg
1)
1. Cho phương trình phản ứng sau:
H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status