CÂU HỎI
O X I H O Á K H Ử
Bài 25:
Bài giảng dành cho lớp 10 THPT
( ban tự nhiên) (1 tiết )
1. Phản ứng của natri với oxi:
Quan sát thí nghiệm:
ONa2ONa4
22
→+
Sự oxi hóa
Sự khử
PTPƯ:
Sự hình thành phân tử Na
2
O:
ONaONa2
2
2
→+
−+
42
p2s2]He[
]Ne[
O là chất oxi hóa
O + 2e O
2-
Na là chất khử
s
ố
o
x
i
h
ó
a
c
ủ
a
c
á
c
c
h
ấ
t
t
h
a
m
g
4
+ Cu
Kết luận:
+) Nguyên tử Sắt nhường e là chất khử .Sự nhường e
của Sắt được gọi là sự oxi hóa của nguyên tử Sắt.
+) Nguyên tử Đồng nhận e chất oxi hóa .Sự nhận e
của Đồng được gọi là sự khử của nguyên tử Đồng.3. Phản ứng của hiđro với clo
PTPƯ:
Cl
H2
Cl
H
1
1
2
0
2
0
−
+
→+
Nhận xét:
+) Số oxi hóa của nguyên tố Hiđro tăng từ 0 lên + 1.
Hiđro là chất khử.Sự làm tăng số oxi hóa của Hiđro là sự oxi hóa nguyên tử Hiđro.
+) Số oxi hóa của nguyên tố Clo giảm từ 0 xuống -1.
Clo là chất oxi hóa. Sự làm giảm số oxi hóa của Clo là sự khử nguyên tử Clo.
Sự cháy, sự han gỉ…
PHƯƠNG PHÁP THĂNG BẰNG ELECTRON
NGUYÊN TẮC: “ Tổng số electron do chất khử nhường phải
đúng bằng tổng số electron mà chât oxi hóa nhận”
Các bước lập phương trình oxi hóa – khử theo
phương pháp thăng bằng electron:
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có số oxi hóa thay đổi.
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân bằng mỗi quá trình.
Bước 3: Tìm hệ số thích hợp sao cho tổng số electron do chất khử
nhường bằng tổng số electron mà chất oxi hóa nhận.
Bước 4: Đặt hệ số của chất oxi hóa và chất khử vào sơ đồ phản ứng .
Hoàn thành phương trình hóa học.
VD 1: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa –
khử sau:
232
COFeCOOFe +→+
Bước 1: Xác định số oxi hóa của các nguyên tố có số
oxi hóa thay đổi:
OCFeCOOe
F
402
32
3
++
+
+→+
Bước 2: Viết quá trình oxi hóa và quá trình khử, cân
bằng mỗi quá trình:
VD 2: Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi
hóa – khử sau:
O
H
ClMnClHClMnO
2
222
++→+
O
Hl
CCl
Mn
Cl
H
O
Mn
22
2
2
1
2
4
++→+
+
−
+
Bước 1:
Bước 2:
e1ClCl
++→+
Bước 4:
Nhận xét: Trong phương trình phản ứng trên có 2 phân tử HCl
mà số oxi hóa của Clo không thay đổi, chúng đóng vai trò là chất
tạo môi trường.
Phương trình phản ứng được viết lại như sau:
O
H2l
C
l
C
Mn
Cl
H4
O
Mn
22
0
2
1
2
1
2
4
++→+
−
+
−
+
Trong phản ứng này, một số phân
22
HMgClHCl2Mg
Bài tập về nhà:
Bài tập sách giáo khoa:
Bài số: 1 (T102); 2 -6 (T103); 7(T104)
Bài tập sách bài tập :
4.6; 4.9; 4.10 (T30) 4.13 (T31).