SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2011
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN Môn thi: HOÁ HỌC
(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Họ, tên thí sinh: Mã đề thi 357
Số báo danh:
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;
Ca = 40; Cr=52; Mn = 55; Ni=59; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Sn=119; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các polime: amilozơ; polietilen; novolac; cao su isopren; cao su lưu
hóa; tơ
nilon-6,6; tơ
visco; tơ lapsan; xenlulozơ; tơ olon, tơ axetat. Số polime tổng hợp
là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 2: Phản ứng nào dưới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ ?
A. Phản ứng với Na, rồi so sánh tỉ lệ số mol H
2
và glucozơ để chứng minh phân tử có 5 nhóm -OH.
B. Hòa tan Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức -OH.
C. Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH
3
COO- để chứng tỏ có phân tử có 5 nhóm -OH.
D. Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm -CH=O.
Câu 3: Dung dịch A gồm các chất tan FeCl
3
, AlCl
3
, NH
A. 8,35%. B. 10,85%. C. 12,5%. D. 20%.
Câu 6: Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (k) ⇄ H
2
(k) + I
2
(k); (II) CaCO
3
(r) ⇄ CaO (r) + CO
2
(k);
(III) FeO(r) + CO(k)⇄ Fe (r)+CO
2
(k); (IV) 2SO
2
(k) + O
2
(k) ⇄ 2SO
3
(k);
(V) N
2
(k)+ 3H
2
(k)⇄ 2NH
3
(k); (VI)CO(k)+Cl
2
(k)⇄ COCl
2
(k); (VII) N
O
3
bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng
dư
sinh ra 178 gam muối sunfat. Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO
ở
nhiệt
độ cao và dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng (gam) kết tủa tạo
thành là
bao
nhiêu? (các phản ứng xảy ra hoàn
toàn)
A. 130 B. 150
C. 180
D. 240
Câu 10: Trộn đều 6,102 gam hỗn hợp Al, Fe
3
O
4
và CuO (các chất có cùng số mol) rồi tiến hành phản ứng
nhiệt nhôm thu được hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO
3
dư được V ml (đktc) hỗn hợp khí
NO
- làm cho phân tử anilin tác dụng với dung dịch Br
2
tạo
kết tủa trắng.
4)Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
5)Phản ứng chứng minh ảnh hưởng của nhóm -NH
2
đến vòng thơm là phản ứng của anilin với dung
dịch HCl.
Số nhận định sai là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 13: Chia m gam hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe thành 3 phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với H
2
O
dư thu được V lít khí. Phần 2 cho tác dụng với NaOH dư thu được 7V/4 lít khí. Phần 3 cho tác dụng với
HCl dư thu được 9V/4 lít khí (cùng điều kiện).Thành phần % theo khối lượng của Na trong hỗn hợp X là:
A. 21,2% B. 12,9% C. 21,698% D. 17,29%
Câu 14: Cho các dãy ion sau đây:
1)Na
+
, Mg
2+
, OH
-
, NO
3
-
. 2)HSO
4
-
, Cl
-
, SO
4
2-
, S
2-
.
Số trường hợp các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 15: Phân tích 0,157 gam chất hữu cơ A chứa C, H, Br; thu được 0,005 mol H, 0,001 mol Br, còn lại
là cacbon, biết A có khối lượng phân tử nhỏ hơn 200. Từ C
2
H
5
OH, chất vô cơ không chứa C, điều kiện
phản ứng có đủ, số phương trình phản ứng ít nhất để tạo thành chất A là
A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H
2
SO
4
(đ)
→
Ct
o
NaHSO
4
+ HX (X là gốc axít).
Phản ứng trên dùng để điều chế các axít:
Câu 19: Cho bay hơi 2,38 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức ở 136,5
0
C và 1 atm thu được 1,68 lít
hơi. Oxi hóa 4,76 gam hỗn hợp X bởi CuO thu được hỗn hợp hai anđehit. Hỗn hợp anđehit tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thu được 30,24 gam Ag. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, rồi dẫn sản phẩm
cháy qua dung dịch NaOH đặc dư, thì khối lượng dung dịch NaOH tăng là:
A. 18,54 gam. B. 15,44 gam. C. 14,36 gam. D. 8,88 gam.
Câu 20: Trộn 100ml dung dịch chứa KHCO
3
1M và K
2
CO
3
1M với 100ml dung dịch chứa NaHCO
3
1M
và Na
2
CO
3
1M được 200ml dung dịch X. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y chứa H
2
SO
4
1M và HCl 1M vào
200ml dung dịch X được V lít CO
,
MgO, Fe, Cu B. Al
2
O
3
, MgO, Fe C. MgO, Fe D. MgO, Fe, Cu
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm C
x
H
y
COOH; C
x
H
y
COOCH
3
và CH
3
OH thu được
2,688 lít CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2
O. Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml
dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH
3
OH. Lấy lượng C
x
H
y
chất rắn B
1
. Cho B
1
tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 0,672 lít khí (đktc), dung dịch C và
chất không tan D
1
. Cho từ từ dung dịch HCl vào C đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất lọc lấy kết tủa,
rửa sạch và nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 5,1 gam chất rắn. Chất không tan D
1
cho tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (lượng ít nhất). Sau phản ứng chỉ thu được dung dịch E chứa
một muối sắt duy nhất và 2,688 lít khí SO
2
(chất khí ở đktc và phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị m là
A. 14,3 B. 11,34 C. 25,9 D. 9,9
Câu 26: Cho 2,4 gam FeS
2
tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư), thu được V lít khí (ở 0
o
C; 0,5 atm).
Giá trị V là
A. 1,680 B. 3,360 C. 6,720 D. 4,928
2
3p
1
Y
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
Z : [Ar] 3d
5
4s
2
M
2-
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
T
2+
: 1s
5
ONa,
NaOH, HCl. Cho từng cặp chất tác dụng với nhau điều kiện phù hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là
A. 8 B. 12 C. 10 D. 9
Câu 30: Có các nhận định sau đây:
1)Trong phân tử buta-1,3-đien, tất cả các nguyên tử đều nằm trên một mặt phẳng.
2)Liên kết kim loại và liên kết ion đều hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các phần tử tích điện trái
dấu.3)Phân tử AlCl
3
có kiểu liên kết cộng hoá trị.
4)Phân tử NH
4
NO
3
chứa cả liên kết ion, liên kết cộng hoá trị có cực và liên kết cho nhận.
5)Độ linh động của hiđro trong HCOOH>CH
2
=CH-COOH.
Số nhận định đúng là:
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 31: Cho các cặp chất
sau
:
1) NaHSO
3
+
NaOH
, 2) Fe(NO
3
NaOH
,
7) CuCl
2
+
H
2
S
,
8) FeCl
3
+
HI,
9)CuS + HCl, 10)AlCl
3
+ NaHCO
3
, 11)F
2
+ O
2
, 12)Cl
2
+ Br
2
+ H
2
O.
A
:V
B
=1,5:3,2 rồi đốt cháy. Hỗn hợp sau phản ứng thu được chỉ gồm CO
2
và H
2
O(hơi) có tỉ lệ V(CO
2
):V(H
2
O)=1,3:1,2. Biết tỉ khối hơi của B so với H
2
là 19. Tỉ khối hơi của A so
với H
2
là
A. 11,5. B. 13,5. C. 15. D. 12.
Câu 35: Chất X là hữu cơ và chất Y là vô cơ, (1)CH
2
=CHCl, (2)CH
3
CHCl
2
, (3)CH
3
CHClOCOCH
3
A. 17,12 gam B. 24,96 gam C. 30 gam D. 16 gam
Câu 37: Cho 50 ml dung dịch A chứa RCOOH và RCOOM (M: kim loại kiềm) với tổng số mol 2 chất là
0,035 mol, tác dụng với 12ml dung dịch Ba(OH)
2
1,25 M. Sau phản ứng để trung hòa dung dịch cần thêm
3,75 gam dung dịch HCl 14,6%. Sau đó cô cạn dung dịch dịch thì thu được 5,4325 gam muối khan. Nếu
đem 50 ml dung dịch A ở trên tác dụng với 20 ml dung dịch NaOH 1M, phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung
dịch thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 2,87 gam. B. 3,43 gam. C. 3,39 gam. D. 3,19 gam.
Câu 38: Các nguyên tố từ Na đến Cl, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:
1)bán kính nguyên tử tăng. 2)độ âm điện giảm.
3)năng lượng ion hoá thứ nhất tăng dần. 4)tính bazơ của oxit và hiđroxit giảm dần.
5)tính kim loại tăng dần. 6)tính phi kim giảm dần.
Số nhận định đúng là
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 39: Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn
hoá
học.
B. Nối thanh kẽm với vỏ tàu thuỷ bằng thép thì vỏ tàu thuỷ được bảo
vệ.
C. Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện
hoá.
D. Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát bên trong, để trong không khí
ẩm
thì
thiếc sẽ bị ăn mòn
trước.
Câu 40: Có dung dịch X gồm (KI và ít hồ tinh bột). Cho lần lượt từng chất sau: O
3
3
, CuCl
2,
Fe(NO
3
)
2
. Số cặp chất tác dụng với nhau là?
A. 6. B. 8 C. 9 D. 7.
Câu 43: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu
được một muối và 448 ml hơi một ancol (đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp
Trang 4/9 - Mã đề thi 357
thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thì khối lượng bình tăng 8,68 gam. Công
thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A. CH
3
COOH và HCOOC
2
H
5
. B. CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5
OH C. C
2
H
5
OH D. C
3
H
7
OH
Câu 45: Có các nhận định sau đây:
1)Amylozơ chỉ được tạo nên từ các mắt xích α-glucozơ, còn amylopectin chỉ được tạo nên từ các mắt
xích
β
-glucozơ.
2)Trong dung dịch cả glucozơ, saccarozơ, fructozơ, HO-CH
2
CH
2
CH
2
-OH đều tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh lam.
3)Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructơzơ có nhóm chức -CHO.
4) Trong môi trường kiềm, đun nóng, Cu(OH)
2
khử glucozơ cho kết tủa đỏ gạch.
5)Khi thuỷ phân đến cùng mantozơ, tinh bột và xenlolozơ thì không thu được một monosaccarit.
6)Dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)
2
Câu 49: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng phản ứng?
A. Dung dịch Anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
.
B. Dung dịch Axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Dung dịch mantozơzơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
.
D. Dung dịch Glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/ NH
3
.
Câu 50: Có các nhận định sau đây:
1)Cr(OH)
3
có tính lưỡng
tính, còn Cr(NO
3
)
3
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 52: X là 1 aminoaxit nomạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH
2
. Y là este của X với ancol
etylic. M
Y
=1,3146M
X
. Cho hỗn hợp Z gồm X và Y có cùng số mol tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ
đun nóng thu được dung dịch chứa 26,64 gam muối. Khối lượng hỗn hợp Z đã dùng là:
A. 24,72 gam B. 28,08 gam C. 26,50 gam D. 21,36 gam
Câu 53: Có các phương trình phản ứng được viết như sau:
1) Na
2
Cr
2
O
7
+ 2 C
→
Cr
2
O
3
+ CO + Na
2
CO
3
2) K
2
2
→
2Ag
2
S +2H
2
O
Trang 5/9 - Mã đề thi 357
5) Pb(OH)
2
+ H
2
S
→
PbS + 2 H
2
O 6) PbS + 4 H
2
O
2
→
PbSO
4
+4 H
2
O
Số phương trình phản ứng viết đúng là (cho điều kiện phản ứng đầy đủ)
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
Câu 54: Chia m gam hỗn hợp X gồm A (C
n
4
. B. CO
2
. C. CH
4
. D. CO
2
, SO
2
.
Câu 56: Oxi hoá m gam một ancol đơn chức, bậc một, mạch hở A thu được hỗn hợp X gồm: Anđehit,
axít, nước và ancol dư. Chia X làm 3 phần bằng nhau: Phần 1 cho tác dụng với Na vừa đủ, thu được 0,2
mol H
2
và 25,6 gam chất rắn. Phần 2 cho phản ứng với NaHCO
3
dư, thu được 0,1 mol khí CO
2
. Phần 3
cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư), thu được 0,6 mol Ag. Nếu oxi hoá hoàn toàn m gam A chỉ
tạo thành anđehit, rồi cho phản ứng tráng gương thì số mol Ag thu được là (phản ứng xảy ra hoàn toàn)
A. 1,6. B. 0,8. C. 2,4. D. 4,8.
Câu 57: Khi hòa tan SO
2
vào nước có các cân bằng sau:
SO
.
B. giảm khi đun nóng dung dịch hay thêm NaOH và tăng khi thêm KMnO
4
hay thêm HCl.
C. giảm khi đun nóng dung dịch hay thêm NaOH hay thêm KMnO
4
và tăng khi thêm HCl.
D. giảm khi đun nóng dung dịch hay thêm HCl hay thêm KMnO
4
và tăng khi thêm NaOH.
Câu 58: Cho các chất sau: Fe, Mg, Cu, AgNO
3
, HCl, Fe(NO
3
)
2
. Số cặp chất tác dụng với nhau là
A. 8. B. 9. C. 6. D. 7.
Câu 59:Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch axit HCl dư thu được dung
dịch X. Sục khí Cl
2
cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan. Nếu cho 4 gam A
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư, thu được V lít NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là
A. 0,747 B. 0,896 C. 1,120 D. 0,726
Câu 60: Có các phát biểu sau đây:
1)Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. 2)Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
D D D D D A D C D A A B B D D C A C D B
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B A B D A B C C C A B A B B C B D A C A
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
D A C C C B C A B D C D B B C A B D A A
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ THI 357
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D A A D B B B C A C B B D C D A D A C D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
B B B A B C C A D C D D A D A B C C C D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
D B B B A A A A D C C A C D C D C B A B
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ THI 485
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C B A A C C A A D B A B B B A C D D A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
C C A D C D C A D D B B C D D A B B D D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
 D C A C D D D B D A D A A C D C B B B
Trang 7/9 - Mã đề thi 357
Trang 8/9 - Mã đề thi 357
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC - MÔN HÓA HỌC- ĐỢT 3-2011
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ THI 132
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D A D B B A C A D C A A D C D B B A C
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D B B B A C B B B C C D C C C C A A A D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
D A B A C A D D C B D D D A B A A C C B
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ THI 209