TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIẢI PHẪU HỌC - Pdf 24

TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
GIẢI PHẪU HỌC
Block 1 (Cơ xương khớp) Trang 01
Block 3 (Mạch máu) Trang 17
Block 5 (Tiêu hóa) Trang 31
Block 7 (Tiết niệu) Trang 57
BLOCK 1 (CƠ XƯƠNG KHỚP)
1. Thành phần nào không góp phần tạo nên vách mũi:
A. mảnh thẳng xương sàng
B. mảnh thẳng xương khẩu cái
C. sụn vách mũi
D. sụn cánh mũi lớn
E. xương lá mía
2. Thần kinh ở phía sau vách mũi là:
A. thần kinh sàng trước
B. thần kinh mũi khẩu cái
C. thần kinh mũi sau trên
D. thần kinh mũi sau dưới ngoài
E. C và D đúng
3. Những xương nào góp phần tạo nên trần ổ mũi:
A. xương sàng
B. xương sàng, xương bướm
C. xương bướm, xương lá mía
D. xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
E. xương sàng, xương bướm, xương lá mía, xương khẩu cái
4. Nền của ổ mũi có một xương là:
A. xương sàng
B. xương bướm
C. xương lá mía
D. xương khẩu cái
E. A, B, C, D sai

C. nhánh trong thần kinh thanh quản trên và mạch máu giáp trên
D. vòi tai, cơ nâng màng hầu
E. vòi tai, động mạch khẩu cái lên
10.Nơi bám của cơ khít hầu trên là:
A. vách giữa hầu
B. nền xương chẩm
C. thân đốt sống cổ 1, 2
D. thân đốt sống cổ 2, 3
E. thân đốt sống cổ 3, 4, 5
11.Thành sau (giới hạn sau) của khoang sau hầu là:
A. mỏm trâm chũm và các cơ bám vào mỏm này
B. lá trước sống mạc cổ
C. mạc má hầu
D. các cơ khít hầu
E. C, D đúng
12.Cơ nào sau đây không thuộc về các cơ của hầu:
A. cơ khít hầu trên, giữa và dưới
B. cơ vòi hầu
C. cơ trâm hầu
D. cơ nâng màng khẩu cái
E. A, B, C, D sai
13.Ngách hình lê nằm ở:
2
A. nơi khoang sau hầu đổ vào trung thất
B. tiền đình thanh quản
C. giữa sụn giáp, màng giáp móng và sụn phễu, sụn nhẫn, nắp phễu,
nắp thanh môn.
D. ổ dưới thanh môn
E. khe tiền đình
14.Tuyến hạnh nhân hầu:

D. A, B đúng
E. A, B, C đúng
19.Chọn câu đúng:
A. cơ nhẫn phễu bên mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới
chi phối
3
B. cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn và do thần kinh thanh quản trên
chi phối
C. cơ phễu chéo và cơ phễu ngang khép thanh môn và do thần kinh
thanh quản trên chi phối
D. cơ nhẫn phễu sau mở thanh môn và do thần kinh thanh quản dưới
chi phối
E. Không phải A, B,C, D
20.Thành phần nào sau đây không thuộc về các màng xơ chun thanh quản:
A. dây chằng tiền đình và dây chằng thanh âm
B. màng giáp móng
C. màng tứ giác
D. nón đàn hồi (màng nhẫn thanh âm)
E. dây chằng nhẫn giáp
21.Cơ nào sau đây không khép thanh môn:
A. cơ phễu chéo
B. cơ phễu ngang
C. cơ nhẫn phễu sau
D. cơ giáp phễu
E. cơ thanh âm
22.Cơ nào sau đây là cơ có nhiệm vụ mở thanh môn:
A. cơ nhẫn phễu sau
B. cơ phễu chéo và cơ phễu ngang
C. cơ nhẫn phễu bên
D. cơ giáp phễu

C. cơ nhẫn phễu bên
D. cơ giáp phễu
E. cơ giáp nhẫn
29.Thần kinh nào là thần kinh chính điều khiển các cơ nội tại của thanh
quản:
A. thần kinh thanh quản trên
B. nhánh trong của thần kinh thanh quản trên
C. thần kinh thanh quản dưới
D. nhánh ngoài của thần kinh thanh quản trên
E. nhánh của quai cổ
30.Sụn nào có phần đáy hình tam giác với mỏm cơ và mỏm thanh âm:
A. sụn nhẫn
B. sụn sừng
C. sụn phễu
D. sụn chêm
E. sụn nắp
31.Cấu trúc nào sau đây tham gia vào việc tạo dây chằng thanh âm?
A. Màng giáp móng
B. Dây chằng nhẫn khí quản
C. Màng tứ giác
D. Nón đàn hồi
E. Dây chằng móng nắp
32.Thành phần nào sau đây tạo nên nếp tiền đình?
A. Màng tứ giác
B. Dây chằng nhẫn giáp giữa
C. Màng giáp móng
D. Dây chằng giáp nắp
E. Dây chằng nhẫn khí quản
33.Khe giữa hai nếp thanh âm và các sụn phễu gọi là gì?
A. Thanh thất

A. Cơ nhẫn phễu bên
B. Cơ nhẫn phễu sau
C. Cơ giáp phễu
D. Cơ phễu ngang
E. Cơ nhẫn giáp
39.Động mạch thanh quản trên là nhánh của :
A. Động mạch lưỡi
B. Động mạch giáp trên
C. ĐM thân cổ sườn
D. ĐM thân giáp cổ
E. ĐM. cổ ngang
40.Khí quản bắt đầu ngang mức với thành phần nào?
A. Xương móng
B. Sụn giáp
C. Đốt sống cổ 4
D. Sụn nhẫn
E. Đốt sống cổ 2
41.Sụn hình chữ C là cấu trúc của:
A. Xương móng
B. Sụn nắp
C. C. Khí quản
D. Thanh quản hầu
6
E. Hầu
42.Tận cùng của hầu ngang mức với thành phần nào?
A. Xương móng
B. Đốt sống cổ 2
C. Sụn giáp
D. Sụn nhẫn
E. Khuyết cảnh

E. Không phải các câu trên
48.Eo tuyến giáp nằm trong khoảng?
A. Sụn khí quản 1-2
B. Sụn khí quản 2-3
C. Sụn khí quản 4-5
D. Sụn khí quản 5-6
7
E. Sụn khí quản 6-7
49.Khí quản không được cấp máu bởi:
A. Thân động mạch giáp cổ
B. Động mạch giáp dưới
C. Đm.giáp trên
D. Đông mạch phế quản
E. Động mạch phổi
50.Tại rốn phổi trái, vị trí của động mạch phổi là:
A. Nằm trên phế quản gốc
B. Nằm trước phế quản gốc
C. Nằm dưới phế quản gốc
D. Nằm trước phế quản gốc và trên các tĩnh mạch phổi
51.Khi mô tả rốn phổi trái, câu nào sau đây sai?
A. Phế quản chính trái đi vào rốn phổi trái.
B. Động mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính
C. Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính
D. Rốn phổi trái có các dây thần kinh và hạch bạch huyết
E. Đông mạch và tĩnh mạch phế quản đi quA.
52.Hãy xem các câu sau đây khi nói về một đặc tính của phổi:
A. Động mạch phế quản thường tách ra từ động mạch chủ ngựC.
B. Tĩnh mạch phế quản thường đổ về tĩnh mạch đơn.
C. Đám rối phổi tạo nên chủ yếu bởi dây thần kinh lang thang
D. Dây chằng phổi do lá thành và lá tạng của màng phổi dính nhau và

B. Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
C. Ở ngang mức đầu ức xương đòn
D. Ở ngang bờ trên xương sườn 1
E. Ở trên đầu ức xương đòn khoảng 3cm
58.Phổi phải có 3 thuỳ và phổi trái có 2 thuỳ (1). Phổi nằm trong trung thất
(2). Ổ màng phổi ở hai phổi không thông nhau (3). Bờ dưới phổi nằm
ngang khoảng gian sườn X ở bờ trung thất phía sau (4).
A. 1, 2, 3 đúng
B. 1, 3 đúng
C. 2, 4 đúng
D. 4 đúng
E. 1, 2, 3, 4 đúng
59.Màng phổi bao phủ toàn bộ bề mặt của phổi và len vào tận các khe liên
thuỳ (1). Lưỡi phổi trái được giới hạn bởi khe chếch và khe ngang (2).
Mặt trong phổi phải không có ấn tim (3). Phế mạc thành và tạng liên tiếp
nhau ở rốn phổi (4)
A. 1, 2, 3 đúng
B. 1, 3 đúng
F. 2, 4 đúng
G. 4 đúng
H. 1, 2, 3, 4 đúng
60.Thuỳ đơn (Azygos lobe) của phổi:
A. là một trường hợp bất thường của phổi
B. tương ứng với thuỳ giữa phổi (T) khi có thêm khe ngang của phổi
(T)
C. tương ứng với phân thuỳ sau của phổi (P)
D. câu A, B đúng
E. câu A, C đúng
61.Thành phần nào sau đi qua giữa hai trụ trái và phải của cơ hoành:
A. tĩnh mạch chủ dưới

A. các cơ bậc thang
B. cơ nâng sườn
C. các cơ thành bụng
D. cơ hoành
E. cơ dưới sườn
67.Phổi trái có 3 thuỳ và phổi phải có 2 thuỳ
A. A. đúng B. sai
68.Phế mạc tạng bao phủ toàn bộ bề mặt của phổi và len tận vào các khe
gian thuỳ:
A. A. đúng B. sai
69.Mặt trong của phổi phải không có ấn tim:
A. A. đúng B sai
70.Ống lệ mũi đổ nước mắt làm ẩm không khí đi vào ngách mũi dưới:
A. A. đúng B. sai
71.Xoang sàng sau đổ vào ngách mũi trên:
A. A. đúng B. sai
72.Niêm mạc khứu giác là phần niêm mạc màu vàng nằm ở trần mũi:
A. A. đúng B.sai
10
73.Xoăn mũi (trên, giữa, dưới) là cấu trúc gồm niêm mạc hô hấp bọc lấy
phần xương ở bên trong:
A. A. đúng B sai
74.Thần kinh cảm giác phía trước ổ mũi là thần kinh sàng trước:
A. A. đúng B sai
75.Xoang bướm được chia làm hai phần: trái và phải:
A. A. đúng B. sai
76.Niêm mạc mũi có chức năng làm ẩm và làm ấm luồn không khí đi qua
nhờ đám rối tĩnh mạch dưới niêm mạc:
A. A. đúng B. sai
77.Xoang hàm trên có các đặc tính sau:

(3). Không có chức năng trong cộng hưởng khi phát âm (4)
A. 1, 2, 3 đúng
11
B. 1, 3 đúng
C. 2, 4 đúng
D. 4 đúng
E. 1, 2, 3, 4 đúng
81.Xoang sàng:
Gồm ba xoang lớn: trước, giữa, sau (1). Xoang sàng sau thông với ngách
mũi trên (2). Xoang sàng giữa đổ vào khe bán nguyệt của ngách mũi giữa
(3). Viêm xoang sàng có thể lan vào ổ mắt (4)
A. 1, 2, 3 đúng
B. 1, 3 đúng
C. 2, 4 đúng
D. 4 đúng
E. 1, 2, 3, 4 đúng
82.Vòi tai đổ vào thành bên của hầu mũi có đặc điểm sau:
Ống vòi tai có cấu tạo sụn (1). Phần sụn nhô lên có niêm mạc bao phủ gọi
là gờ vòi (2). Có một đám mô bạch huyết gọi là hạnh nhân vòi (3). Vòi tai
thông với ống tai ngoài (4)
A. 1, 2, 3 đúng
B. 1, 3 đúng
C. 2, 4 đúng
D. 4 đúng
E. 1, 2, 3, 4 đúng
83.Hầu là một ống cơ mạc:
Bắt đầu ở đáy sọ (1). Mặt phẳng ngang qua khẩu cái chia thành hầu mũi
và hầu miệng (2). Cấu tạo bởi ống cơ vân có niêm mạc lót trong (3). Hai
bên là cơ cắn có niêm mạc lót trong (4)
A. 1, 2, 3 đúng

D. 4 đúng
E. 1, 2, 3, 4 đúng
87.Thành phần nào sau đây không nằm trong trung thất:
A. tim
B. phổi
C. các động mạch phổi
D. khí quản
E. thực quản
88.Tính chất của lỗ trên lồng ngực:
A. rộng và không đều đặn
B. nằm ngang đốt sống ngực thứ 3
C. mặt phẳng qua đỉnh lỗ hướng xuống dưới và ra trước
D. giới hạn là cung sườn
E. giới hạn bởi sụn sườn 10
89.Góc ức nằm ở vị trí nào:
A. khuyết cảnh
B. mỏm mũi kiếm
C. ngang sụn sườn 4
D. D.ngang bờ dưới đốt sống ngực 6
E. ngang khớp cán ức - thân ức
90.Xương sườn nào là sườn thật:
A. 7 cặp xương sườn phía trên
B. tất cả 12 cặp xương sườn
C. 5 cặp xương sườn dưới
D. cặp xương sườn 10 và 11
E. cặp sườn thứ 12
91.Chiều cao của lồng ngực gia tăng do:
A. cử động của các xương sườn ở khớp sống sườn
13
B. cử động của cơ hoành

A. đầu trên là đáy phổi
B. rốn phổi nằm ở mặt dưới
C. màng phổi tạng bao phủ tất cả bề mặt phổi
D. phổi phải có khuyết tim
E. mỗi phổi có 3 thuỳ
97.Chọn câu đúng về tuần hoàn phổi:
A. cung cấp máu chủ yếu cho phế quản
B. cung cấp máu chủ yếu cho mô liên kết của phổi
C. thân động mạch phế quản đi thẳng vào phổi trái
D. các tĩnh mạch phổi đổ vào tâm nhĩ trái
E. thân động mạch phát sinh từ tâm thất phải
98.Câu nào sau đây mô tả đúng về các tĩnh mạch phổi, ngoại trừ:
14
A. có hai tĩnh mạch đi vào rốn mỗi phổi
B. các tĩnh mạch phổi đi vào tâm nhĩ phải
C. sự phân chia khác với động mạch phổi
D. tạo thành từ mạng mao mạch phổi
E. sự phân nhánh có liên quan mật thiết với các phân thuỳ phổi
99.Động mạch phế quản không phải là nhánh của động mạch nào:
A. động mạch chủ xuống
B. động mạch gian sườn phải
C. cung động mạch chủ
D. động mạch dưới dòn
E. động mạch ngực lớn
100. Hệ tĩnh mạch đơn có tính chất nào sau đây:
A. chức năng chính là dẫn lưu máu từ thành cơ thể
B. dẫn máu về tĩnh mạch chủ dưới
C. hoàn toàn nằm ở bên phải cột sống
D. không nhận máu từ các tạng ngực
E. là tĩnh mạch có van

thanh mạc
B. nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn
C. động mạch chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang bờ dưới đốt sống
ngực X
D. tĩnh mạch bán đơn phụ có nguyên uỷ giống như tĩnh mạch đơn
E. A, B, C, D sai
106. Chon câu sai:
A. ống ngực khó nhận biết khi bị tổn thương
B. ống ngực lên trung thất qua lỗ tĩnh mạch chủ của cơ hoành
C. hệ tĩnh mạch đơn nối tĩnh mạch chủ dưới với tĩnh mạch chủ trên
D. chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới
E. tĩnh mạch đơn qua khe phía ngoài của cơ hoành
107. Trung thất sau:
A. ống ngực ở sau động mạch chủ ngực, đến đốt sống X thì hướng
sang trái để đổ vào tĩnh mạch dưới đòn trái
B. thần kinh lang thang (P) ở sau thực quản, thần kinh lang thang (T)
ở trước thực quản
C. cung tĩnh mạch đơn bắt đầu trên cuống phổi trái, cung động mạch
chủ bắt đầu trên cuống phổi (P)
D. A, B, C đúng
E. A, B, C sai
16
BLOCK 3 (MẠCH MÁU)
1. Động mạch giáp trên thường là nhánh đầu tiên của động mạch nào?
A. Động mạch cảnh chung
B. Động mạch cảnh ngoài
C. Động mạch cảnh trong
D. Động mạch dưới đòn
E. Động mạch hàm
2. Động mạch giáp dưới là nhánh của động mạch nào?

D. Động mạch giáp trên
E. Động mạch chẩm
7. Động mạch nào sau đây sinh ra từ mặt sau của động mạch cảnh ngoài ở
ngang bờ trên của thân sau cơ nhị thân?
A. Động mạch mặt
17
B. Động mạch chẩm
C. Động mạch lưỡi
D. Động mạch tai sau
E. Động mạch hầu lên
8. Tĩnh mạch dưới đòn hợp với tĩnh mạch cảnh trong thành tĩnh mạch cánh
tay đầu ở ngang mức cấu trúc nào sau đây?
A. Bờ ngoài xương sườn 1
B. Phía sau khớp cùng vai đòn
C. Phía sau khớp quạ đòn
D. Phía trước dây chằng quạ cánh tay
E. Phía sau đầu ức xương đòn
9. Động mạch thân cổ sườn cho nhánh nào sau đây?
B A. Động mạch gian sườn trên cùng
C B. Động mạch giáp dưới
D C. Động mạch vai trên
E D. Động mạch cổ ngang
F E. Động mạch cổ lên
10. Động mạch góc là phần tận cùng của động mạch nào?
G A.Thái dương nông
H B. Tai sau
I C. Hàm
J D. Mặt@
K E. Chẩm
11. Động mạch dưới ổ mắt là một trong những nhánh tận cùng của động mạch

GG 2. Có một thần kinh và động mach lớn đi qua
HH 3. Năm hai bên thân xương bướm
II 4. Được tạo thành giữa lớp màng não và màng xương của màng cứng.
Trả lời: A. 1, 2, 3 đúng.
JJ B. 1, 3 đúng.
KK C. 2, 4 đúng.
LLD. 4 đúng.
MM E. 1, 2, 3, 4 đúng.
16. Hội lưu tĩnh mạch là chỗ nối của các tĩnh mạch nào sau đây?
NN 1. Xoang dọc trên 2. Xoang bướm đỉnh
OO 3. Xoang thẳng 4. Đám rối nền
Trả lời: A. 1, 2, 3 đúng.
PP B. 1, 3 đúng.
QQ C. 2, 4 đúng.
RR D. 4 đúng.
SS E. 1, 2, 3, 4 đúng.
17. Động mạch màng não phát sinh từ động mạch nào sau đây?
TT1. Động mạch hàm 2. Động mạch sàng trước
UU 3. Động mạch hầu lên 4. Động mạch chẩm
Trả lời: A. 1, 2, 3 đúng.
VV B. 1, 3 đúng.
WW C. 2, 4 đúng.
XX D. 4 đúng.
YY E. 1, 2, 3, 4 đúng.
18. Các động mạch màng não nào sau đây cung cấp cho gần 4/5 màng não?
ZZ1. Màng não phụ 2. Màng não sau
AAA 3. Màng não trước 4. Màng não giữa
Trả lời: A. 1, 2, 3 đúng.
BBB B. 1, 3 đúng.
CCC C. 2, 4 đúng.

WWW C. Động mạch chậu ngoài
XXX D. Động mạch thượng vị dưới
YYY E. Động mạch thượng vị trên
23. Nhánh của động mạch thân tạng?
ZZZ A. Động mạch vị tá tràng
AAAA B. Động mạch gan riêng
BBBB C. Động mạch gan chung@
CCCC D. Động mạch vị mạc nối phải
DDDD E. Động mạch túi mật
24. Động mạch túi mật phát sinh từ:
EEEE A. Động mạch lách
FFFF B. Động mạch vị mạc nối trái
GGGG C. Động mạch vị phải
HHHH D. Động mạch gan phải
IIII E. Động mạch vị tá tràng
25. Động mạch vị mạc nối trái phát sinh từ động mạch nào?
20
JJJJ A. Động mạch gan trái
KKKK B. Động mạch vị tá tràng
LLLL C. Động mạch vị trái
MMMM D. Động mạch gan chung
NNNN E. Động mạch lách@
26. Động mạch tuỵ lớn là nhánh của?
OOOO A. Động mạch gan chung
PPPP B. Động mạch mạc treo tràng dưới
QQQQ C. Động mạch mạc treo tràng trên
RRRR D. Động mạch vị mạc nối trái
SSSS E. Động mạch lách@
27. Dấu vết của tĩnh mạch rốn là?
TTTT A. Dây chằng tròn của gan

21
D. Hố bầu dục
E. Bè vách viền@
32. Hệ tĩnh mạch đơn có tính chất nào sau đây?
A. Chức năng chính là dẫn lưu máu từ thành cơ thể
B. Dẫn máu về tính mạch chủ dưới
C. Hoàn toàn nằm bên phải cột sống
D. Không nhận máu từ các tạng ngực
E. Là tính mạch có van
33. Thành phần nào sau đây không đổ về tâm nhĩ phải của tim?
A. Xoang tĩnh mạch vành
B. Tĩnh mạch chủ dưới
C. Tĩnh mạch chủ trên
D. Các tĩnh mạch tim trước
E. Các tĩnh mạch phổi@
34. Chi tiết (A) hình vẽ bên là :
A. Tâm nhĩ phải
B. Tiểu nhĩ trái
C.Tâm thất trái
D.TM phổi @
E. Một tên khác
Hình thể ngoài của tim
35. Động mạch vành của tim được cấp máu trong thì tâm trương
A. Đúng
B. Sai@
36. Các sợi co bóp của tim là các sợi cơ kém biệt hóa.
A.Đúng
B. Sai@
37. ĐM tuyến thượng thận giữa là nhánh bên của ĐM thận
A. Đúng

E. Một tên khác.
Sơ đồ ĐM ở mu chân.
44. Đỉnh tim luôn luôn nằm tương ứng với khoảng gian sườn V ngay dưới
núm vú trái.
A. Đúng.
B. Sai @
45. Rãnh vành ở mặt hoành chia mặt này thành 2 phần: phần sau hẹp là tâm
nhĩ, và phần trước là tâm thất.
A. Đúng.
B. Sai.
46. Hố bầu dục là di tích lỗ bầu dục trong thời kỳ phôi thai.
A. Đúng.@
B. Sai.
47. Van 3 lá đậy kín lỗ nhĩ thất trái và van 2 lá đậy kín lỗ nhĩ thất phải.
A. Đúng.
B. Sai.
48. Khi phần màng của vách gian thất bị khiếm khuyết thì tạo nên tật thông
liên thất.
A. Đúng.
B. Sai.
23
2
1
49. Nội tâm mạc của tim bao gồm 2 lá: lá thành và lá tạng.
A. Đúng.
B. Sai.
50. Hệ thồng dẫn truyền của tim là do các sợi kém biệt hóa tạo nên.
A. Đúng.@
B. Sai.
51. Cung động mạch chủ nằm ở trung thất sau.

D. Khoang màng ngoài tim là khoang giữa màng ngoài tim thanh mạc và
màng ngoài tim sợi.
E. Màng ngoài tim sợi đính vào cột sống bởi dây chằng cột sống - màng
ngoài tim.
66. Nói về tâm nhĩ phải, lỗ nhĩ thất thuộc :
A. Thành trước.
24
B. Thành sau.
C. Thành trên.
D. Thành dưới.
E. Thành trong.
67. Nhánh bên của động mạch chủ xuống có :
A. Các động mạch gian sườn.
B. Các động mạch hoành trên.
C. Các động mạch thắt lưng.
D. A, B đúng.
E. A, B, C đúng.@
68. Các thành phần sau đây đều có liên quan với cung ĐM chủ, NGOẠI TRỪ:
A. Thực quản.
B. Chỗ phân đôi của ĐM phổi.
C. TK lang thang phải.
D. Khí quản.
E. Mặt trong phổi trái.
69. Ở trong tam giác đùi, liên quan nào sau đây của ĐM mạch đùi là đúng so
với TM đùi, TK đùi kể từ trong ra:
A. ĐM, TM, TK.
B. TK, TM, ĐM.
C. ĐM, TK, TM.
D. TM, ĐM, TK.
E. TM, TK, ĐM.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status