Tuyển chọn các bài tập hóa học thường xuyên thi - Pdf 24

Bài tập Tổng Hợp
1. Cho V(lít) khí CO
2
hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH)
2
0,5M và NaOH 1,0M. Tính V để kết tủa thu được là cực đại?
A. 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít B. 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít
C. 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít D. 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít
2. Cho 2,4 gam FeS
2
tan trong dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư), thu được V lít khí (ở 0
o
C; 0,5 atm). Giá trị V là
A. 1,680 B. 3,360 C. 6,720 D. 4,928
3. Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na
2
CO
3
thu được V lít CO
2
. Ngược lại, cho từ từ
từng giọt của dung dịch chứa a mol Na
2
CO
3
vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít CO
2

4
H
4
thì thu được số mol CO
2
và số mol H
2
O lần lượt là:
A. 0,25 và 0,15 B. 0,15 và 0,2 C. 0,3 và 0,2 D. 0,4 và 0,2
8. X gồm 0,1 mol C
2
H
4
, 0,2 mol C
2
H
2
và 0,7 mol H
2
. X được nung trong bình kín có xúc tác là Ni thu được 0,8 mol hỗn hợp Y, Y
phản ứng vừa đủ với 100ml Br
2
aM. Giá trị của a là:
A. 3 B. 2,5 C. 2 D. 5
9. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt trong H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 80 gam muối Fe
2

a) 0,15 b) 0,21 c) 0,24 d) Không thể xác định được
12. Hòa tan hết a gam Fe
x
O
y
bằng H
2
SO
4
đặc nóng vừa đủ, chứa 0,075 mol H
2
SO
4
, thu được b gam muối và có 168 ml khí SO
2

(đktc) duy nhất. Trị số của b là:
a) 9,0 gam b) 8,0 gam c) 6,0 gam d) 12 gam
13. Hòa tan hết 3,53 gam A gồm Mg, Al và Fe trong HCl, có 2,352 lít H
2
thoát ra (đktc) và dung dịch D. Cô cạn D, được m gam
hỗn hợp muối khan. Trị số của m là:
a) 12,405 gam b) 10,985 gam c) 11,195 gam d) 7,2575 gam
14. Sục 2,688 lít SO
2
(đktc) vào 1 lít KOH 0,2M. Nồng độ mol/l mỗi chất tan trong
a) K
2
SO
3

-3
; Ka
2
= 1,1.10
-7
;
Ka
3
= 3,0.10
-12
a) 1,6 b) 2,8 c) 4,0 d) 4,8
18. Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có nồng độ C (mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa. Trị số
của C là:
a) 0,3M b) 0,4M c) 0,5M d) 0,6M
19. Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam rượu A chỉ thu được 8,96 lít CO
2
( 27,3
o
C & 1,1 atm) và 9g H
2
O. Tiến hành tách nước A thu được
hỗn hợp hai anken. CTPT, CTCT của A là:
A. C
4
H
9
OH; CH
3

5
H
11
OH; CH
3
-CHOH-CH
2
-CH
2
-CH
3
.
20. Ðốt cháy m gam 2 rượu đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO
2
và 0,45 gam H
2
O. Nếu oxi hóa m gam hỗn hợp rượu
bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho vào Ag
2
O/NH
3
dư sẽ thu được lượng kết tủa Ag và trị số m là:
A. 2,16g; 0,39g B. 3,24g; 4g C. 1,62g; 3,8g D. 10,8g; 4,1g
0
21. Cho 5,1g X gồm CH
4
và 2 anken đồng đẳng liên tiếp qua dung dịch brom dư thấy bình tăng 3,5g, đồng thời thể tích X giảm
một nửa. Hai anken có công thức phân tử là:
A. C
3

22. Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam muối cacbonat của các kim loại hoá trị (I) và muối cacbonat của kim loại hoá trị (II) trong dung
dịch HCl. Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí (đktc). Đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 13 gam. B. 15 gam. C. 26 gam. D. 30 gam
23. Thủy phân hoàn toàn 500 gam protein X thu được 148,5 gam glyxin. Số mắt xích glyxin trong X là (biết phân tử khối của X là
50.000):
A.201 B.198 C.200 D.189
24. Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl
3
và 0,2 mol HCl đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8
gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên là ?
A. 0,45. B. 0,35. C. 0,05. D. 0,25.
25. Cho một luồng khí CO đi qua m gam Fe
2
O
3
nung nóng sau một thời gian thu được 44,46 gam chất rắn gồm 4 chất.Hòa tan
hoàn toàn chất rắn đó bằng dung dịch HNO
3
loãng thu được 3,136 lít khí NO (đktc).Giá trị của m là:
A. 47 B. 47,82 C. 45 D. 47,46
26. Hấp thụ hoàn toàn 11,2 lít (đktc) khí CO
2
vào 200ml dung dịch hỗn hợp KOH a M và Ba(OH)
2
1 M.
Sau phản ứng hoàn
toàn thu được 19,7 gam kết tủa. Giá trị của a là:
A. 2. B. 1. C. 2,5. D. 4.
27. Xà phòng hoá hoàn toàn 10g một chất béo trung tính cần 1,848g KOH. Từ 1 tấn chất béo trên điều chế được bao nhiêu t
ấn

S phản ứng vừa đủ với ddHNO
3
. Sau phản ứng thu được ddB ( chỉ chứa các muối sunfat) và 44,8
lít NO
2
(đkc). Cô cạn ddB thu được m gam răn. Giá trị m là:
A. 24 B. 28 C. 32 D.36
32. Cho V ml dd HCl 0,25 M vào 200 ml dd NaAlO
2
0,5 M ; thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị V là
A. 136 ml ; 2224ml B. 320ml C. 80ml D. 80 ml; 1360ml
33. Cho m gam hhX gồm Fe, FeS tác dụng hết với dd HCl dư , thu được 22,4 lít khí (đkc) . Mặt khác , nếu cho m gam hhX vào
dd HNO
3
dư, thu được ddYchỉ chứa muối nitrat duy nhất và 44,8 lít hh khí(đkc) gồm NO và SO
2
. Phần trăm theo khối lượng của
FeS có trong hhX là:
A. 45,9 B.56,1 C. 47,9 D.54,1
34. Nung 34,6 gam hhA gồm Ca(HCO
3
)
2
, NaHCO
3
, KHCO
3
, thu được 3,6 gam nước và m gam rắn. Giá trị m là :
A. 43,8 B.22,2 C. 17,8 D. 21,8
35. Đốt cháy hòan tòan m gam hỗn hợp X gồm ba ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng), thu được 4,48 lít khí CO

KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là
A. 0,2M. B. 0,4M. C. 0,48M. D. 0,24M.
40. Tiến hành điện phân 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,6M và CuSO
4
1M (điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với
cường độ dòng điện là 1,34A trong 2 giờ.Thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) là
A. 0,784 lít. B. 0,896 lít. C. 0,672 lít. D. 1,008 lít.
41. Cho 0,1 mol alanin phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch HCl 1,5M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH thu được dung dịch Y, làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 16,95. B. 11,10. C. 14,025. D. 19,875.
42. Dung dịch A có chứa 4 ion: Ba
2+
(x mol); H
+
(0,2 mol); Cl
-
(0,1 mol) và NO
3
-
(0,4 mol). Cho từ từ V ml dung dịch K
2
CO
3
1M
vào dung dịch A đến khi lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là
A. 400 ml. B. 200 ml. C. 150 ml. D. 250 ml.
43. Sục 3,136 lít khí CO
2
(đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,32 M thu được dung dịch X. Rót 250 ml dung dịch Y gồm BaCl
2

4
(OH)
2
.
46. Cho FeS dư vào 400 mL dung dịch HNO
3
0,1M, người ta thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Thể tích khí NO sinh ra (ở
đktc) là
A. 0,672 L B. 0,896 L C. 0,6272 L D. 1,120 L
47.Cho 3,5 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 10,8 gam Ag. Số đồng
phân chức anđehit của X là
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
48. Nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Các amin đều có tính bazơ do nguyên tử nitơ có đôi electron chưa tham gia liên kết.
B. Các amino axit đều có cân bằng giữa dạng phân tử với dạng ion lưỡng cực.
C. Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các α-amino axit.
D. Các amino axit đều tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành polipeptit
49. Hoà tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng thì được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí N2O và 0,01mol khí NO
(phản ứng không tạo NH4NO3). Giá trị của m là
A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 0,81 gam. D. 8,1 gam.
50. Cho 115 gam hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thoát ra 22,4 lít CO2 (đktc). Khối
lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
A. 142 gam. B. 126 gam. C. 141 gam. D. 132 gam.
51. Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3, Fe3O4, FeO. Hòa tan m gam
hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là
A. 11,2 gam. B. 10,2 gam. C. 7,2 gam. D. 6,9 gam.

61. Đem nung 1,50 gam một muối cacbonat một kim loại cho đến khối lượng không đổi, thu được 268,8 cm3 cacbon đioxit
(đktc). Kim loại trong muối cacbonat trên là:
a) Ca b) Mn c) Ni d) Zn
62. Thuỷ phân hoàn toàn 89 gam chất béo bằng dd NaOH để điều chế xà phòng thu được 9,2 gam glixerol. Biết muối của axit béo
chiếm 60% khối lượng xà phòng. Tính khối lượng xà phòng thu được.
A. 58,92 gam B. 153 gam C. 55,08 gam D. 91,8 gam
63. Đốt hỗn hợp khí X gồm một anken và một xicloankan thấy cần 3,36 lít O2 ở (đktc); sản phẩm dẫn qua dung dịch nước vôi
trong dư thấy bình nước vôi trong dư thấy bình nước vôi tăng m gam và tách được p gam kết tủa. Giá trị của m, p lần lượt là:
A. 9,3 ; 10 B. 9,3 ; 15 C. 6,2 ; 10 D. 6,2 ; 15
64. Cho m gam bột Al vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,3M và CuSO4 0,6M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được 27,6 gam hỗn
hợp 2 kim loại. Giá trị của m là
A. 5,40. B. 8,10. C. 10,80. D. 9,45.
65. Hỗn hợp X gồm 0,2 mol Na và 0,15 mol Al. X tác dụng với H
2
O dư thu được V
1
(l) H
2
. Cho X tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được V
2
(l) H
2
(các khí đo cùng điều kiện). Quan hệ V
1
và V
2
?
A. V
1

2
CO
3
thu được 1,12 lít CO
2
(đktc). Xác
định nồng độ mol/l của Na
2
CO
3
trong dung dịch.
A. 1,25M B. 0,75M C. 0,5M D. 1,5 M
69. Cho hỗn hợp A gồm C
2
H
2
và H
2
qua Ni nung nóng được hỗn hợp B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có M
B
= 28,5 đvC. M
A
có giá
trị?
A. 11,67 đvC B. 12 đvC C. 11 đvC D. 12,67 đvC
70. Cho khí H
2
dư đi qua hỗn hợp X gồm 0,05 mol CuO; 0,05 mol Fe
3
O

(đktc). Vậy V và V
1
tương ứng là :
A. V = 0,2lít ; V
1
= 0,25 lít B. V = 0,25 lít ; V
1
= 0,2 lít
C. V = 0,15 lít ; V
1
= 0,2 lít D. V = 0,2 lít ; V
1
= 0,15 lít
72. Hỗn hợp X gồm H
2
và N
2
có M
TB
= 7,2, sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH
3
, được hỗn hợp Y có M
TB
= 8. Hiệu suất
của phản ứng tổng hợp là?
A. 25% B. 20% C. 10% D. 15%
73. Đem oxi hóa 2,61 gam anđehit X thì thu được 4,05 gam axit cacboxylic tương ứng. Vậy công thức của anđehit là :
A. OHC-CHO B. CH
3
-CHO C. C

77. Số đồng phân no ứng với công thức phân tử C4H8O là
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
78. Điện phân 500 ml dung dịch NaCl 0,40M (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện một chiều không đổi là
9,65A; trong thời gian 16 phút 40 giây. Dung dịch sau điện phân hoà tan được tối đa bao nhiêu gam bột nhôm ?
A. 1,35 B. 10,80 C. 5,40 D. 2,70
79. Cho 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) lội vào 200 ml dung dịch NaOH 1,50M, thu được dung dịch X. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl
1,25M vào dung dịch X thu được V lít khí CO2 (ở 0oC; 0,50atm). Giá trị của V là
A. 3,36 B. 1,12 C. 4,48 D. 2,24
80. Hỗn hợp X gồm Al, Fe, Mg. Cho 13,40 gam hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 11,20 lít khí. Mặt
khác cũng cho 13,40 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng (dư) thu được 24,64 lít một khí duy nhất. Thành phần
% khối của Fe có trong hỗn hợp X là (các thể tích khí đều đo ở đktc)
A. 20,90% B. 41,79% C. 83,58% D. 62,69%
81. Đốt 14 gam hỗn hợp X gồm Ag và Cu trong oxi dư thu được 14,80 gam hỗn hợp Y. Nếu hoà tan 14 gam hỗn hợp X trong
dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) ?
A. 1,12 B. 2,24 C. 6,72 D. 4,48
82. Hỗn hợp X gồm Zn và một kim loại M. Cho 12,10 gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 2,24 lít khí (ở đktc) và
a gam chất rắn. Mặt khác cho 12,10 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, (dư) thu được 11,20 lít khí NO2 (là
sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Tính chất của kim loại M đó là
A. Tác dụng với clo, với dung dịch HCl cho ra hai muối khác nhau
B. Tan được trong dung dịch Ca(OH)2
C. Không tan được trong dung dịch H2SO4 1M
D. Không tan trong dung dịch HNO3 2M.
84. Cho khí H2 (dư) đi qua 16 gam hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn và 4,50 gam
H2O. Giá trị m là
A. 12,00B. 11,84 C. 10,60 D. 11,60
85. Cho m gam Fe vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,10M và AgNO3 0,20M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung
dịch chứa hai ion kim loại và chất rắn có khối lượng là (m + 1,60)g. Giá trị m là
A. 0,28 B. 0,92 C. 2,8 D. 0,56
86. Cho 10,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với 500 ml dung dịch AgNO3 0,8M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch B và 46 gam chất rắn D . Thành phần % khối lượng của một kim loại trong hỗn hợp A là

3
đặc, nóng
(dư) thu được V
2
lít NO
2
(là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Sự liên hệ giữa V
1
với V
2

A. V
1
= 4V
2
B. V
2
= 2V
1
C. V
2
= 4V
1
D. V
2
= 8V
1
92. Hòa tan m gam Sn vào dung dịch NaOH đặc, dư thoát ra V
1
lít khí (đktc). Hòa tan m gam Sn vào dung dịch HNO

0,5M và NaNO
3
0,2M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1M
vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là
A. 120. B. 240. C. 360. D. 400.
94. Cho 17,80 gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,40M và H
2
SO
4
0,50M. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị m và V là
A. 10,68 và 3,36 B. 10,68 và 2,24 C. 11,20 và 3,36 D. 11,20 và 2,24
95. Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong điều kiện không có không khí. Cho chất rắn sau phản ứng vào dung dịch
NaOH (dư) thu được 672 ml khí H
2
và chất rắn X. Hoà tan hết X trong dung dịch HNO
3
loãng (dư) thấy có 448 ml khí NO (các
phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí đo ở đktc). Giá trị m là
A. 2,94 B. 29,40 C. 34,80 D. 3,48
96. Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO
3
vào dung dịch HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy

4
D. Na
3
PO
4
và Na
2
HPO
4
98. Hoàn tan hoàn toàn 10,44 gam oxit sắt bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng (dư) thu được dung dịch X và 1,624 lít khí NO
2
(ở
0
o
C; 2 atm và là sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 70,18B. 29,00 C. 35,09 D. 32,67
99. Cho CO phản ứng với CuO một thời gian tạo hỗn hợp khí A và hỗn hợp rắn B . Cho A phản ứng với một dung dịch chứa
0,025mol Ca(OH)
2
tạo 2(g) kết tủa . Lấy chất rắn B phản ứng với dung dịch HNO
3
đặc, nóng dư tạo V(lít) khí (đktc) màu nâu đỏ.
Giá trị của V là:
A. 1,344 lít hoặc 0,672 lít B. 1,120 lít hoặc 0,672 lít
C. 1,344 lít hoặc 0,896 lít. D. 1,120 lít hoặc 0,896 lít
100. Hòa tan 3 gam CH
3
COOH vào nước tạo ra 250 ml dung dịch có độ điện ly

3
)
2
.
102. Cho dung dịch AgNO
3
tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung
dịch HNO
3
dư thấy kết tủa tan. Chất X là
A. KCl. B. K
3
PO
4
. C. KI. D. KBr.
103. Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol tương ứng là 14:1 tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thì thu được
0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T. Xác định
số mol HNO
3
đã phản ứng ?
A. 0,28 B. 0,34 C. 0,36 D. 0,32
104. Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO
3
)
2
. Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,5m (gam) và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N
+5

2
O và m gam
CO
2
.Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO
3
dư thu được 11,2 lít (đktc) khí CO
2
.Tính m
A. 33 gam B. 48,4 gam C. 44g D. 52,8 g
108. Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là
A. 300 B. 150 C. 200 D. 250
109. Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp 2 muối CuSO
4
và NaCl bằng điện cực trơ, có màng ngăng đến khi nước bị điện
phân ở cả 2 điện cực thì ngừng điện phân. Dung dịch sau điện phân hoàn tan vừa đủ 1,6 gam CuO và ở anot của bình điện phân có
448 ml khí bay ra (đktc). Giá trị của m là
A. 7,14 gam B. 4,95 gam C. 3,875 gam D. 5,97 gam
110. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76 gam CO
2
; 1,26 gam H
2
O và V
lít N
2
(đktc). Giả thiết không khí chỉ gồm N
2
và O
2
trong đó oxi chiếm 20% về thể tích không khí. Công thức phân tử của X và giá

trăm về khối lượng của
37
Cl có trong HClO
4
là (với
1
H,
16
O):
A. 9,82%. B. 8,65%. C. 8,56%. D. 8,92%.
112. Dung dịch X chứa hỗn hợp NaOH 0,20M và Ba(OH)
2
0,10M; dung dịch Y chứa hỗn hợp H
2
SO
4
0,05M và HNO
3
0,04M.
Trộn V lít dung dịch X với V’ lít dd Y thu được dd Z có pH = 13. Tỉ lệ V/V’ là:
A. 0,08. B. 1,25. C. 0,8. D. 12,5.
113. Cho x mol Mg vào dung dịch chứa y mol Cu(NO
3
)
2
và z mol AgNO
3
, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch gồm
2 muối. Mối quan hệ giữa x, y, z là
A. 0,5z ≤ x < 0,5z + y B. z ≤ x < y + z C. 0,5z ≤ x ≤ 0,5z + y D. x < 0,5z + y

117. Ứng với công thức phân tử C
4
H
8
O có bao nhiêu hợp chất mạch hở, bền mà khi tác dụng với H
2
(Ni, t
0
) sinh ra ancol?
A. 6. B. 8. C. 5. D. 7.
118. Nung 316 gam KMnO
4
một thời gian còn lại 300 gam chất rắn X. Cho dung dịch HCl dư tác
dụng hoàn toàn với 300 gam chất rắn X thu được V lít khí Cl
2
(ở đktc). Giá trị của V là:
A. 8,96. B. 89,6. C. 11,2. D. 112.
119. Cho hỗn hợp A gồm 0,1 mol FeCO
3
; 0,2 mol Mg và 0,16 mol FeO tác dụng với 0,5 lít dung dịch HNO
3
( lấy dư 10% so với
lượng phản ứng) thu được 0,06 mol hỗn hợp B gồm 3 khí N
2
, N
2
O và NO với thể tích bằng nhau. Nồng độ mol của dung dịch
HNO
3
đã dùng là:

2
và H
2
O
theo tỉ lệ khối lượng tương ứng 88:27. Nếu lấy muối natri của A nung với vôi tôi xút thì thu được khí hiđrocacbon (điều kiện
thường). Số đồng phân của A phù hợp với bài ra là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
124. Lấy 0,1 mol Cu tác dụng với 500 ml dung dịch gồm KNO
3
0,2M và HCl 0,4M thì thu được bao nhiêu lít khí NO (đktc)?
A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 8,96 lít
125. Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức cần dùng vừa đủ 3,92 lít O
2
(đkc) thu được CO
2

H
2
O có tỉ lệ mol là 1 : 1. X tác dụng với NaOH tạo ra 2 chất hữu cơ. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
126. Hỗn hợp X gồm Fe, Cu có khối lượng 6 gam. Tỉ lệ khối lượng giữa Fe và Cu là 7 : 8. Cho lượng X nói trên vào một lượng dd
HNO
3
, khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được một phần chất rắn Y nặng 4,32 gam, dd muối sắt và NO. Khối
lượng muối Fe tạo thành trong dd là
A. 4,5 gam B. 5,4 gam C. 7,4 gam D. 6,4 gam
127. Cho m gam hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4

131. Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO
3
và 0,3 mol Na
2
CO
3
. Thêm rất từ từ dd chứa 0,8 mol HCl vào dd X được dd Y và V lít
CO
2
(đkc). Thêm vào dd Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa. Tìm V và m.
A. 11,2 l và 90 gam B. 16,8 l và 60 gam C. 11,2 l và 20 gam D. 11,2 l và 40 gam
132. Hỗn hợp X gồm Fe, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
và FeO với số mol mỗi chất là 0,1 mol. Hòa tan hết X vào dd Y gồm HCl và H
2
SO4 loãng
dư thu được dd Z. Nhỏ từ từ dd Cu(NO
3
)
2
1M vào dd Z cho tới khi khí NO ngừng bay ra. Thể tích dd Cu(NO
3
)
2

dung dịch NaOH 1M thu được 4,68 gam kết tủa. Tính m
A. 1,89 gam B. 2,16 gam C. 2,7 gam D. 1,62 gam
137. Cho 12,4 gam chất A có CTPT C
3
H
12
N
2
O
3
đun nóng với 2 lít dung dịch NaOH

0,15 M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được
chất khí B làm xanh quỳ ẩm và dung dịch C . Cô cạn C rồi nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A. 14,6 B. 17,4 C. 14,9 D. 16,2
138. Đốt 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y gồm Fe, Cu, CuO, Fe
3
O
4
. Cho
hỗn hợp Y vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng dư thu được 6,72 lít SO
2
(đktc) và 72,0 gam muối sunfat khan. Xác định giá trị của m ?
A. 26,4 B. 27,2 C. 28,8 D. 25,6
139. Cho a gam bột Fe vào 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3

2
O. Chất nào sau đây khi thêm vào, làm cân bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận?
A. dung dịch NaHCO
3
B. dung dịch NaOH C. dung dịch CH
3
COOK D. dung dịch NaHSO
4
142. Thành phần chính của superphotphat kép là:
A. Ca
3
(PO
4
)
2
. CaF
2
B. Ca(H
2
PO
4
)
2
. C. NH
4
H
2
PO
4
. D. Ca(H

)
3
, 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,1mol AgNO
3
, khuấy đều cho phản ứng
hoàn toàn. Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?
A. 17,2 gam B. 14,0 gam C. 19,07 gam D. 16,4 gam
1 A 31 D 61 D 91 B 121 A
2 C 32 D 62 B 92 A 122 D
3 C 33 D 63 C 93 C 123 B
4 B 34 B 64 C 94 B 124 C
5 D 35 D 65 D 95 D 125 A
6 D 36 C 66 A 96 B 126 B
7 C 37 A 67 B 97 B 127 C
8 A 38 A 68 B 98 C 128 B
9 D 39 C 69 D 99 C 129 B
10 D 40 C 70 D 100 B 130 C
11 B 41 D 71 C 101 D 131 D
12 A 42 D 72 A 102 B 132 B
13 B 43 B 73 A 103 C 133 D
14 A 44 A 74 A 104 D 134 A
15 C 45 A 75 C 105 B 135 D
16 D 46 B 76 A 106 B 136 B
17 C 47 B 77 A 107 C 137 C
18 B 48 A 78 D 108 C 138 B
19 C 49 B 79 D 109 D 139 D


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status