đề trắc nghiệm quản trị học có đáp án - Pdf 24

1. Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, chủ sở hữu chịu trách nhiệm hữu
hạn về tài tài sản:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp tư nhân
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Cả a, b, c, d đều đúng
2. Trong loại hình doanh nghiệp nào dưới đây, các thành viên tham gia góp vốn
chịu trách nhiệm vô hạn về tài tài sản:
a. Công ty TNHH một thành viên
b. Công ty hợp danh
c. Doanh nghiệp nhà nước
d. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
e. Công ty cổ phần
3. Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị:
a. Kỹ năng quản trị
b. Kỹ năng lãnh đạo
c. Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
d. Môi trường của doanh nghiệp
e. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
4. Yếu tố nào dưới đây có ảnh hưởng đến ý chí ra quyết định của nhà quản trị:
a. Văn hoá doanh nghiệp
b. Kỹ năng quản trị
c. Kỹ năng lãnh đạo
d. Lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
e. Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
5. Giá trị văn hoá nào dưới đây tạo ra bầu không khí dân chủ trong doanh nghiệp:
a. Định hướng nhóm
b. Năng lực đổi mới
c. Hợp tác và hội nhập
d. Sự đồng thuận

d. Chính trị - pháp luật
e. Sự toàn cầu hoá kinh tế
10. Các hoạt động của doanh nghiệp tập trung vào việc tăng doanh thu, mở rộng
năng lực sản xuất thường gắn với chiến lược nào dưới đây:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
11. Việc thành lập công ty mới với hoạt động giống như công ty mẹ được gọi là chiến
lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
12. Việc thành lập các công ty mới trong chuỗi cung ứng/phân phối được gọi là chiến
lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh
13. Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi
là chiến lược
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược phát triển
e. Chiến lược cạnh tranh

Vì dân và tăng thị phần được gọi là chiến lược:
a. Chiến lược tăng trưởng tập trung
b. Chiến lược đa dạng hoá tập trung
c. Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp
d. Chiến lược chi phí thấp
e. Chiến lược khác biệt hoá

18. Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là:
a. Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
b. Sức ép của các nhà cung cấp
c. Cấu trúc của ngành
d. Đe doạ của các đối thủ cạnh tranh trong ngành
e. Chuỗi giá trị
19. Yếu tố nào dưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được tỷ suất lợi nhuận cao hơn
bất kể lợi nhuận bình quân của ngành là bao nhiêu:
a. Cấu trúc cạnh tranh của ngành
b. Cường độ cạnh tranh trong ngành
c. Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
d. Đặc tính kinh tế kỹ thuật của ngành
e. Rào cản nhập ngành
20. Theo Porter, lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bắt nguồn từ:
a. Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ
b. Chi phí tạo ra sản phẩm/dịch vụ
c. Sự khác biệt hoá của sản phẩm dịch vụ
d. Cấu trúc ngành và vị thế của doanh nghiệp
e. Cách thức tổ chức và điều hành các hoạt động của doanh nghiệp
21. Các yếu tố đưới đây giúp cho doanh nghiệp đạt được lơi thế về chi phí TRỪ:
a. Lợi thế quy mô
b. Khả năng thoả mãn khách hàng tốt hơn
c. Hệ thống kiểm soát chặt chẽ

c. Phân phối sản phẩm
d. Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất
e. Tổ chức sản xuất
26. Trong dây chuyền giá trị, hoạt động nào dưới đây thuộc nhóm hoạt động chính
a. Dịch vụ sau bán hàng
b. Quản lý tài chính
c. Quản lý nhân sự
d. Hoạt động mua sắm
e. Hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm
27. Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn, một nhà quản trị khi đưa ra mệnh
lệnh phái đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ:
a. Cấp dưới hiểu mệnh lệnh
b. Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù hợp với mục đích của tổ chức
c. Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá nhân
d. Mệnh lệnh đó gắn với quyền hạn đương nhiên
e. Cấp dưới có khả năng thực hiện công việc như chỉ dẫn
28. Căn cứ vào Thuyết chấp nhận quyền hạn, một nhà quản trị khi đưa ra mệnh
lệnh phái đáp ứng các yêu cầu sau đây, TRỪ:
a. Mệnh lệnh đó nằm trong giới hạn uỷ quyền
b. Cấp dưới hiểu mệnh lệnh
c. Cấp dưới nhận thấy mệnh lệnh phù hợp với mục đích của tổ chức
d. Mệnh lệnh không trái với niềm tin cá nhân
e. Cấp dưới có khả năng thực hiện công việc như chỉ dẫn
29. Kết quả uỷ quyền là:
a. Cấp dưới chủ động hơn trong công việc
b. Nhà quản trị cấp cao có nhiều thời gian hơn
c. Phát triển năng lực của các nhà quản trị cấp dưới
d. Phát triển năng lực nhân viên được uỷ quyền
30. Nhà quản trị cần phải uỷ quyền cho cấp dưới trong trường hợp:
a. Môi trường ổn định

d. Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý
e. Phân chia bộ phận theo kiểu ma trận

34. Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo kiểu hữu cơ sẽ hiệu quả hơn trong
trường hợp:
a. Môi trường ổn định
b. Quy mô lớn
c. Công nghệ sản xuất đơn chiếc
d. Chiến lược chi phí thấp
e. Phân chia bộ phận theo khách hàng
35. Doanh nghiệp sử dụng cơ cấu tổ chức theo kiểu cơ khí sẽ hiệu quả hơn trong
trường hợp
a. Môi trường biến động nhanh
b. Quy mô nhỏ
c. Chiến lược chi phí thấp
d. Công nghệ sản xuất đơn chiếc
e. Công nghệ sản xuất liên tục
36. Trong công nghệ sản xuất đơn chiếc, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp sẽ có các
đặc điểm dưới đây TRỪ:
a. Nhiệm vụ linh hoạt
b. Mức độ chính thức hoá thấp
c. Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ
d. Quan hệ hợp tác theo hàng ngang
e. Hệ thống báo cáo liên tục, chi tiết
37. Trong công nghệ sản xuất hàng loạt, cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp sẽ có đặc
điểm dưới đây:
a. Cơ cấu tổ chức chặt chẽ, trách nhiệm rõ ràng
b. Mức độ chính thức hoá thấp
c. Quyền hạn ra quyết định được chia sẻ
d. Phối hợp chặt chẽ giữa các chức năng

c. Khả năng biết mình
d. Kỹ năng xã hội
e. Động cơ mạnh mẽ
42. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới đây thuộc về hoạt động hoạch định:
a. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục tiêu
b. Xác định rõ quyền hạn của nhóm
c. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định hay các thành viên tự thiết kế
d. Đánh giá thành tích của nhóm
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách chia lợi nhuận
43. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới đây thuộc về hoạt động tổ chức:
a. Xác định mục tiêu
b. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục tiêu
c. Xác định rõ quyền hạn của nhóm
d. Đánh giá thành tích của nhóm
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ bằng cách chia lợi nhuận
44. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới đây thuộc về hoạt động lãnh đạo:
a. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục tiêu
b. Xác định rõ quyền hạn của nhóm
c. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định hay các thành viên tự thiết kế
d. Giải quyết xung đột thế nào
e. Sử dụng hệ thống đãi ngộ: chia lợi nhuận (gainsharing)
45. Trong quản lý nhóm, hoạt động nào dưới đây thuộc về hoạt động kiểm soát:
a. Đảm bảo các thành viên hiểu rõ mục tiêu
b. Xác định rõ quyền hạn của nhóm
c. Xác định cấu trúc nhóm: chỉ định hay các thành viên tự thiết kế
d. Giải quyết xung đột thế nào
_
_
_
_

e. Đảm bảo sự công bằng của hệ thống
50. Biện pháp nào dưới đây không được sử dụng để động viên nhân viên:
a. Thừa nhận sự khác biệt cá nhân
b. Sử dụng đúng người đúng việc
c. Sử dụng mục tiêu khó
d. Nới lỏng sự giám sát
e. Sử dụng tiền
51. Biểu hiện nào dưới đây không phải là đặc điểm của một nhóm hiệu quả:
a. Các mục tiêu rõ ràng
b. Quan hệ giữa các thành viên dựa trên tình cảm tốt
c. Các thành viên có kỹ năng giao tiếp tốt
d. Các thành viên có kỹ năng đàm phán tốt
e. Hỗ trợ bên trong và bên ngoài
52. Biểu hiện nào dưới đây không phải là đặc điểm của một nhóm hiệu quả:
a. Mỗi thành viên có mục tiêu riêng và rõ ràng
b. Các kỹ năng liên quan
c. Tin tưởng lẫn nhau
d. Cam kết thống nhất
e. Lãnh đạo phù hợp
53. "Khi một nhu cầu được thoả mãn nó không còn là động cơ thúc đẩy" là quan
điểm của:
a. Maslow
_
_
_
_
_
_
_
_

e. Giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện các quyết định.
58. Theo thuyết Lưới quản trị, việc tạo điều kiện thuận lợi để tăng hiệu suất công
việc và tinh thần làm việc của nhân viên là biểu hiện của phong cách:
a. Quản trị nghèo nàn
b. Quản trị công việc:
c. Quản trị CLB:
d. Quản trị thoả hiệp
e. Quản trị tổ đội
59. Theo thuyết Lưới quản trị, duy trì sự cân bằng giữa hiệu suất công việc cần thiết
và tinh thần làm việc là biểu hiện của phong cách:
a. Quản trị nghèo nàn
b. Quản trị công việc:
c. Quản trị CLB:
d. Quản trị thoả hiệp
e. Quản trị tổ đội
60. Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong cách lãnh đạo định hướng nhân viên có các biểu
hiện:
a. Chú trọng đến quan hệ với cấp dưới
b. Chú trọng đến khía cạnh kỹ thuật của công việc
c. Quan tâm chủ yếu đến sự hoàn thành nhiệm vụ của nhóm
d. Coi nhân viên là phương tiện để đạt đến mục tiêu
_
_
_
_
_
_
_
e. Xác định rõ các nhiệm vụ thực hiện
61. Theo nghiên cứu của ĐH Michigan, phong cách lãnh đạo định hướng sản xuất có các biểu hiện:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status