640 câu trắc nghiệm quản trị học có đáp án full 8 chương - Pdf 18

Bài tổng hợp:
TRẮC NGHIỆM
QUẢN TRỊ HỌC
8 CHƯƠNG
Phần 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA
QUẢN TRỊ HỌC
Chương 1: NHÀ QUẢN TRỊ VÀ CÔNG VIỆC QUẢN TRỊ
1 Những khía cạnh nào dưới đây đúng với hoạt động quản trị:
A Là một quá trình
B Được định hướng bởi mục tiêu của tổ chức
C Đối tượng của quản trị là con người
D Chỉ câu B và C
E Cả A, B và C
2 Hiệu quả quản trị được hiểu là
A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
B Quan hệ giữa nguồn lực và kết quả
C Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
D Hệ thống mục tiêu nhất quán
E Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
3 Hiệu suất quản trị được hiểu là
A Quan hệ giữa mục tiêu và nguồn lực
B Đạt được các mục tiêu đã đặt ra
C Hệ thống mục tiêu nhất quán
D Mức độ lãng phí nguồn lực thấp nhất
E Quan hệ giữa kết quả và mục tiêu
4 Cấp quản trị chịu trách nhiệm chính đối với các hoạt động chức
năng là:
A Cấp cao
B Cấp trung
C Cấp cơ sở
D Nhân viên thừa hành

A xác định tầm nhìn cho tổ chức
B cung cấp những chỉ dẫn và hỗ trợ cho nhân viên
C động viên nhân viên cấp dưới
D Phân định rõ quyền hạn và trách nhiệm
E tạo lập môi trường làm việc tích cực và giải quyết các xung đột
11 Chức năng tổ chức bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
A Phân chia nhiệm vụ chung thành các công việc cụ thể
B Nhóm (tích hợp) các công việc
C Xác định các chuỗi hành động chính phải thực hiện
D Xác lập quyền hạn cho các bộ phận
E Tuyển dụng
12 Các kỹ năng quản trị có thể có được từ
A Bẩm sinh
B Kinh nghiệm thực tế
C Đào tạo chính quy
D Kết hợp (b) và (c)
E Tất cả các nguồn trên
13 hoạt động quản trị là những hoạt động:
A khiến 2 người cùng khiêng khúc gỗ đi về 1 hướng.
B sống 1 mình như Rô-bin-sơn trên hoang đảo
C chỉ huy 1 dàn nhạc của 1 người
D A và C đều đúng.
14 Hoạt động quản trị cần thiết vì:
A Thể hiện người điều hành cấp cao là quan trọng nhất
B Thể hiện người đều hành cấp thấp luôn có năng lực kém hơn người điều
hành cấp cao
C Mang lại hiệu quả hơn cho công việc
D Cho thấy ự phân chia cấp bậc rõ ràng.
15 Trong thực tế, hoạt động quản trị sẽ có hiệu quả khi (chọn câu sai):
A Giữ nguyên sản lượng đầu ra và tăng các yếu tố đầu vào.

B Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing,
Budget.
C Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing,
Budget.
D Planning, Organizing, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing,
Budget.
21 Chức năng điều khiển gồm:
A Tuyển dụng, động viên, lãnh đạo
B Chọn lọc, phân công, động viên.
C Tuyển dụng, phân công, thay nhân công.
D Chọn lọc, quan sát, lãnh đạo.
22 “Theo dõi” là hoạt động thuộc chức năng nào sau đây:
A Tổ chức
B Điều khiển
C Kiểm tra
D Hoạch định
23 Lãnh vực quản trị không bao gồm:
A Kinh doanh
B Nhà nước
C Những tổn chức khác không nhằm kiếm lời
D Cả A, B, C đều sai
24 Công việc quản trị càng có một nội dung chuyên môn hóa khi:
A Các tổ chức phi lợi nhuận ngày càng muốn tăng thêm hiệu quả cho hoạt
động của mình.
B Những quyết định trong kinh doanh nhạy bén với chính trị hơn.
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
25 Cấp quản trị dễ chuyển đổi công việc:
A Quản trị cấp cao
B Quản trị cấp giữa

D Cả A, C đều đúng.
31 Chọn câu đúng:
A Sự khác nhau giữa các nhà quản trị chỉ khác nhau về thể loại chứ không
phải về trình độ
B Nhà quản trị nào cũng đưa ra các quyết định về hoạch định, tổ chức, điều
khiển và kiểm tra.
C Ở những cấp bậc khác nhau, thời gian thực hiện chức năng cũng thay đổi.
D Cả B, C đều đúng.
32 Một trong ba loại kỹ năng của nhà quản trị:
A Kỹ năng giao tiếp
B Kỹ năng kỹ thuật
C Kỹ năng thuyết trình
D Kỹ năng làm việc nhóm
33 Kỹ năng nhân sự quan trọng nhất với:
A Nhà quản trị cấp cơ sở
B Nhà quản trị cấp giữa
C Nhà quản trị cấp cao
D Cả ba câu trên đều sai.
34 Mọi nhà quản trị đều phải thực hiện bao nhiêu vai trò khác nhau:
A 9 B.10 C. 11 D. 12
35 Khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức, nhà quản
trị đó đảm nhận vai trò:
A Vai trò giải quyết
B Vai trò thương thuyết
C Vai trò người phân phối tài nguyên
D Vai trò doanh nhân
36 Lương của quản trị viên:
A Phản ánh những lực cung cầu của thị trường
B Thể hiện chế độ động viên và khen thưởng của công ty.
C Cho thấy năng lực của học

b. Lợi nhuận
c. Kế hoạch
d. Lợi ích
43: Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của … đang
biến động không ngừng”
a. Kỹ thuật
b. Công nghệ
c. Kinh tế
d. Môi truờng
44: Quản trị cần thiết cho
a. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận
b. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
c. Các đơn vị hành chính sự nghiệp
d. Các công ty lớn
45: Điền vào chỗ trống “ quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao
nhất và chi phí thấp nhất”
a. Sự thỏa mãn
b. Lợi ích
c. Kết quả
d. Lợi nhuận
46: Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách
a. Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi
b. Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra
d. Tất cả những cách trên
47: Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định
a. Chiến lược
b. Tác nghiệp
c. Chiến thuật
d. Tất cả các loại quyết định trên

b. Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp
c. Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo
d. Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
54: Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành
a. 2 cấp quản trị
b. 3 cấp quản trị
c. 4 cấp quản trị
d. 5 cấp quản trị
55: Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị
a. Cấp cao
b. Cấp giữa
c. Cấp thấp ( cơ sở)
d. Tất cả đều sai
56: Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần
đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian
nhất định”
a. Quan điểm
b. Chương trình
c. Giới hạn
d. Cách thức
57: Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng
a. Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
b. Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng
c. Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ
năng tư
duy càng quan trọng
d. Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai
58: Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị
a. Tư duy
b. Kỹ thuật

a. Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi
b. Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra
c. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đẩu ra
d. Tất cả đều sai
65: Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải
a. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu
b. Giảm chi phí đầu vào
c. Tăng doanh thu ở đầu ra
d. Tất cả đều chưa chính xác
66: Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là
a. Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
b. Xác định đúng quy mô của tổ chức
c. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên
d. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp
67: Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng
nào sau đây?
a. Hoạch định
b. Tổ chức và kiểm tra
c. Điều khiển
d. Tất cả các chức năng trên
68: Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà
quản trị
a. Cấp cao
b. Cấp trung
c. Cấp thấp
d. Tất cả các nhà quản trị
69: Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức
năng
a. Hoạch định và kiểm tra
b. Điều khiển và kiểm tra

c. Chi phí thấp
d. Tất cả đều sai
75: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
a. Làm đúng việc
b. Làm việc đúng cách
c. Đạt được lợi nhuận
d. Chi phí thấp
76: Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là
a. Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao
b. Làm đúng việc
c. Đạt được lợi nhuận
d. Chi phí thấp nhất
77: Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi
a. Làm đúng việc
b. Làm đúng cách
c. Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/ chi phí bỏ ra cao
d. Làm đúng cách để đạt đc mục tiêu
78: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi đưa
ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản
xuất
a. Vai trò người thực hiện
b. Vai trò người đại diện
c. Vai trò người phân bổ tài nguyên
d. Vai trò nhà kinh doanh
79: Nhà quản trị thực hiện vai trò j khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra
trong doanh nghiệp
a. Vai trò nàh kinh doanh
b. Vai trò người giải quyết xáo trộn
c. Vai trò người thương thuyết
d. Vai trò người lãnh đạo

B. Strategy, Structure, Staff, Style, Skill, Share values.
C. Structure, Staff, Style, Skill, Share values.
D. Structure, System, Staff, Style, Skill, Share values.
5/ Trường phái QT nào coi sự thỏa mãn nhu cầu riêng của từng khách hàng
cụ thể là mục tiêu sống còn của doanh nghiệp?
a. Trường phái “quá trình QT”
b. Trường phái “ngẫu nhiên”
c. Trường phái “QT hệ thống”
d. Trường phái “ định lượng”
6/ không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhất của tư tưởng quản
trị nào?
A. Phương pháp quản trị khoa học
B. Phương pháp quản trị hành chính
C. Phương pháp quản trị con người
D. Phương pháp quản trị định lượng
7/ Ai trong các tác giả sau đây thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị
với Fayol:
A. Henry Grantt
B. Max Weber
C. Doulas Gregor
D. Abraham Maslow
8/ Người đưa ra nguyên tắc” tập trung phân tán” là:
A. W. Taylor
B. Henry Fayol
C. Elton Mayo
D. Max Weber
9/ Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là
A. Năng suất lao động
B. Con người
C. Hiệu quả

B. Nâng cao hiệu quả.
C. Cắt giảm sự lãng phí
D. =Cả 3 phương án trên
3. Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S), các yếu tố quản trị:
A. Độc lập, không bị tác động bởi các yếu tố còn lại.
B. Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố System (hệ thống) thay đổi.
C. Chỉ bị ảnh hưởng khi yếu tố Share values (giá trị chia sẻ ) thay đổi.
D. Có ảnh hưởng lên nhau, khi một yếu tố thay đổi kéo theo các yếu tố
khác cũng bị ảnh hưởng.
4.Lý thuyết quản trị kiểu thư lại đưa ra quy trình về điều gì???
aCách quản lí nhân viên mới
B.= Về cách thức điều hành một tổ chức
C. Tạo ra phong cách cá nhân
D. Cả 3 phương án trên
5. Trong cách tiếp cận theo 7 yếu tố(7’S) ,yếu tố nào quan trọng nhất?
A. Style (phong cách).
B. Share values (giá trị chia sẻ).
C. Structure (cơ cấu).
D. Tất cả 7 yếu tố đều quan trọng.
6. Phạm trù nào thuộc 6 phạm trù của công việc quản trị theo Henry
Fayol
A Kỹ thuật chế tạo
B Thương mại mua bán
C Kế toán thống kê
D Cả a,b,c
7. Hệ thống lý thuyết quản trị tập trung nghiên cứu về các mối quan hệ
giữa cá nhân người công nhân với máy móc trong các nhà máy là cách
quản trị gì?
A. Quản trị khoa học
B. Quản trị hành chính

A. =Làm việc để thu nhập được nâng cao nhằm thỏa mãn các nhu cầu vât
chất và kinh tế
B Nhu cầu xã hội
C Điều kiện làm việc
D Sự thỏa mãn nghề nghiệp
13. Henry L.Gantt đã có những đóng góp gì cho lý thuyết quản trị khoa
học?
A. Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát chi phí
B. Hoàn thiện các kỹ thuật kiểm soát sản xuất
C. Bổ sung hệ thống tiền thưởng cho những sản phẩm vượt định mức
D. Là người tiên phong trong nhấn mạnh tầm quan trọng của nhân tố con
người
E. =Cả A,B,C,D.
14. Lý thuyết quản trị định lượng có mấy đặc trưng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
15. Quản trị học theo thuyết Z là:
A. Quản trị theo cách của Mỹ
B. =Quản trị theo cách của Nhật Bản
C. Quản trị theo cách của Mỹ và Nhật Bản
D. Tất cả câu trên đều sai
16. Tác giả của học thuyết Z là
A. = William Ouchi
B. Frederick Herzberg
C. Douglas McGregor
D. Henry Fayol
17. Quản trị hiện đại tiếp cận theo bao nhiêu yếu tố :
A. 6

thuyết quản trị?
a =ĐÚNG
B. SAI
23.Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý – xã hội là:
A. =Mayo, Maslow, Gregor, Vroom
B. Simon, Mayo, Maslow, Taylor
C. Maslow, Gregor, Vroom, Grannit
D. Taylor, Maslow, Gregor, Fayol.
24. Tác giả của trường phái Định lượng là:
A. W. Fayol
B. M. Weber
C. =H. Simon
D. A. Maslow
25 . Taylor là người lập ra trường phái quản trị khoa học.
A. =Đúng
B. Sai
26 . Trong thời kỳ trung cổ, lý thuyết quản trị:
A. =Chưa phát triển
B. Đã phát triển
C. Đang phát triển
D. Cả B và C
27 . Trong giai đoạn đầu của việc cách mạng công nghiệp, ai là người
đứng ra điều khiển hoạt động sản xuất?
A. Công nhân
B. =Chủ nhân nhà máy
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
28 . Nội dung của hoạt động quản trị thực chất là:
A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển.
B. Hoạch định, tổ chức, kiểm tra.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status