Xây dựng và ứng dụng ngân hàng câu hỏi, bài tập trắc nghiệm khách quan có sử dụng hình ảnh trong việc kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh về nội dung kiến thức bài 2. “Phiên mã và dịch mã”, Sinh học cơ bản 12 THPT - Pdf 40

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK LĂK
TRUNG TÂM GDTX BUÔN HỒ


XÂY DỰNG VÀ ỨNG DỤNG CÂU HỎI, BÀI TẬP TRẮC
NGHIỆM KHÁCH QUAN CÓ SỬ DỤNG HÌNH ẢNH
TRONG VIỆC KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG
HỌC TẬP CỦA HỌC SINH VỀ NỘI DUNG KIẾN THỨC
BÀI 2. PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ, SINH HỌC CƠ BẢN
12 – THPT

NGƯỜI THỰC HIỆN: TẠ HỮU THÙY LINH

Buoân Hoà, thaùng 01 naêm 2011
1


MỤC LỤC
Phần I. MỞ ĐẦU .................................................................................................... 1
1. Lý do chọn đề tài ..................................................................................... 1
2. Phạm vi nghiên cứu ................................................................................. 2
3. Mục tiêu nghiên cứu ................................................................................ 2
4. Nhiệm vụ nghiên cứu ............................................................................... 2
Phần II. NỘI DUNG............................................................................................... 2
1. Cơ sở lý luận ............................................................................................. 2
2. Đối tượng, khách thể nghiên cứu ........................................................... 5
3. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................ 5
4. Kết quả nghiên cứu ................................................................................. 6
Phần III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................. 17
1. Kết luận .................................................................................................. 17
2. Kiến nghị ................................................................................................ 17

MCQ

Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

NTBS

Nguyên tắc bổ sung

Nu

Nuclêôtit

NXB

Nhà xuất bản

PTTQ

Phương tiện trực quan

SV

Sinh vật

TB

Tế bào

THPT


vật chất tại các tr ường hiện nay, việc sử dụng kết hợp hình ảnh t rong KTĐG là một ph ương
pháp đơn giản, dễ thực hiện, ít tốn kém,...nh ưng mang lại hiệu quả cao trong dạy học, giúp
HS có thể hình dung lại kiến thức đã học, tạo sự hứng thú trong học tập. Hình ảnh có thể sử
dụng trong KTĐG dưới hình thức TNTL và TNKQ. Vì t hế có thể khai thác kiến thức trên
kênh chữ và kênh hình, thu hút được sự tập trung và tăng khả năng tư duy trừu tượng của
HS trong quá trình KTĐG.
Di truyền học được đưa vào phần đầu chương trình Sinh học 12, lấy cơ sở từ kiến
thức lớp 9 và lớp 10. Đây là lĩnh vực có khối l ượng kiến thức lớn, khó và đòi hỏi khả n ăng
tư duy trừu tượng cao. Vì vậy việc sử dụng hình ảnh, phim,... trong giảng dạy nói chung và
trong KTĐG nói riêng là rất cần thiết, đã và đang được nhiều GV vận dụng. Tuy nhiên câu
hỏi và bài tập TNKQ có sử dụng hình ảnh ch ưa được xây dựng và ứng dụng rộng rãi.
Xuất phát từ những lý luận và thực tiễn nêu trên, với mong muốn giảm bớt c ăng
thẳng, áp lực trong KTĐG nhưng vẫn có thể đánh giá chất lượng học tập của HS, đặc biệt

4


trong lĩnh vực Di truyền học, chúng tôi đã tiến hành nghiên cứu đề tài “Xây dựng và ứng
dụng ngân hàng câu hỏi, bài tập trắc nghiệm khách quan có sử dụng hình ảnh trong
việc kiểm tra đánh giá chất l ượng học tập của học sinh về nội dung kiến thức bài 2.
“Phiên mã và dịch mã” , Sinh học cơ bản 12 - THPT”
2. Phạm vi nghiên cứu
- Nội dung kiến thức bài 2. “Phiên mã và dịch mã”
3. Mục tiêu nghiên cứu
- Xây dựng câu hỏi, bài tập trắc nghiệm khách quan có sử dụng hình ảnh trong quá
trình dạy học các kiến thức thuộc nội dung bài 2. “Phiên mã và dịch mã”
- Cung cấp tài liệu cho việc dạy học và làm tài liệu cho việc nghiên cứu và dạy học
- Nâng cao hiểu biết về phần phiên mã và dịch mã
- Tập làm quen với công tác xây dựng ý tưởng và viết sáng kiến kinh nghiệm
4. Nhiệm vụ nghiên cứu

học tập của HS cần được theo dõi, đánh giá trong suốt quá trình học tập. Đánh giá phải tiến
hành thường xuyên, có kế hoạch dựa vào mục tiêu dạy - học và đồng thời phải đảm bảo tính
khách quan. Việc KTĐG chất lượng học tập của HS có thể được thực hiện bằng nhiều
phương pháp khác nhau. Do đó, để nâng cao chất lượng và khách quan hoá quá trình KTĐG
cần th ường xuyên cải tiến, đổi mới, kết hợp nhuần nhuyễn các phương pháp kiểm tra, vận
dụng sự hỗ trợ của các phương tiện, kỹ thuật hiện đại và các PTTQ khác như phim, hình
ảnh,…
Phân loại các phương pháp KTĐG được thể hiện ở sơ đồ 2.1
Các phương pháp KTĐG

Quan sát

Vấn đáp

Viết

Trắc nghiệm khách quan

TNTL
Diễn
giải

Tiểu
luận

Luận
văn

MCQ


trả lời sẵn và yêu cầu HS suy nghĩ rồi dùng ký hiệu đơn giản đã quy ước để trả lời. Bài trắc
nghiệm được gọi là khách quan chủ yếu bởi vì hệ thống chấm và cho điểm là khách quan
chứ không chủ quan như đối với bài TNTL.
- Sự khác nhau cơ bản giữa hình thức TNTL và TNKQ được thể hiện trong bảng 2.1
Bảng 2.1. So sánh trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan
TNTL

TNKQ

+ Đòi hỏi thí sinh phải tự suy nghĩ ra

+ Thí sinh phải chọn một câu đúng

câu trả lời rồi diễn đạt bằng ngôn ngữ nhất trong các phương án trả lời được đưa
riêng của bản thân .

ra.

+ Cấu trúc đề kiểm tra TNTL có rất

+ Cấu trúc đề kiểm tra TNKQ có số

ít câu hỏi nhưng thí sinh cần nhiều thời lượng câu hỏi lớn nhưng đòi hỏi thí sinh
gian để suy nghĩ và phải diễn đạt bằng lời trả lời trong khoảng thời gian giới hạn.
lẽ dài dòng , có thể sử dụng ngôn từ hoa
mỹ.
+ Một đề TNKQ tuy khó soạn nhưng

+ Một đề TNTL tương đối dễ soạn
nhưng khó chấm điểm.

KTĐG thuộc các dạng khác nhau (Đúng sai, ghép đôi, MCQ).
- Câu hỏi và bài tập TNKQ có sử dụng hình ảnh.
3. Phương pháp nghiên cứu
3.1. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
- Nghiên cứu tài liệu, giáo trình lý luận dạy học, các ph ương pháp KTĐG, các
phương pháp sử dụng hình ảnh trong dạy học.
- Nghiên cứu nội dung kiến thức ở bài 2. “Phiên mã và dịch mã” - Sinh học 12.
- Nghiên cứu các tài liệu liên quan đến nội dung kiến thức bài 2. “Phiên mã và dịch
mã” - Sinh học 12.
3.2. Phương pháp lấy ý kiến chuyên gia
- Sau khi hoàn thành các câu hỏi TNKQ có sử dụng hình ảnh, tôi sẽ gửi cho một số
giảng viên đại học, các thầy cô giáo có kinh nghiệm ở trường THPT xem, nhận xét và góp ý
cho việc chỉnh sửa để hoàn thiện các câu hỏi và bài tập TNKQ có sử dụng hình ảnh.
3.3. Phương pháp thiết kế, xây dựng các câu hỏi TNKQ

8


- Sau khi tìm hiểu nội dung kiến thức ở bài 2. “Phiên mã và dịch mã” - Sinh học 12,
tôi xác định rõ mục tiêu của việc dạy học và KTĐG ở bài 2. “Phiên mã và dịch mã” - Sinh
học 12 để có thể xây dựng hệ thống câu hỏi trắc nghiệm hình ảnh.
- Sưu tập, xử lý, thiết kế hình ảnh có liên quan đến nội dung kiến thức bài 2. “Phiên
mã và dịch mã” - Sinh học 12 phù hợp với các kiểu trắc nghiệm hình ảnh
- Thiết kế câu hỏi trắc nghiệm hình ảnh.
3.4. Phương pháp thực nghiệm
3.4.1. Mục đích thực nghiệm
- Đánh giá hiệu quả sử dụng câu hỏi, bài tập trắc nghiệm khách quan có sử dụng hình
ảnh trong việc kiểm tra nội dung kiến thức bài 2. “Phiên mã và dịch mã”
3.4.2. Đối tượng thực nghiệm sư phạm
- Học sinh lớp 12C, 12D Trung tâm GDTX Buôn Hồ

phiên mã.

bài tập liên

phiên mã.

- Nêu được các Enzim, - So sánh được quá trì nh tự sao và quan
nguyên liệu tham gia phiên mã.

quá

9

đến
trình


phiên mã

- So sánh được sự khác nhau giữa quá phiên mã

- Nhận biết được các trình phiên mã ở SV nhân sơ và SV
sản phẩm của phiên mã

nhân thực.

- Nêu được khái niệm - Khái quát được cơ chế dịch mã
Dịch



Bước 3A. Chuẩn bị

nội dung cần KTĐG
Bước 3B. Tìm kiếm, xử lý và
Bước 2. Lập kế hoạch cho việc

thiết kế tài liệu dưới dạng kênh

xây dựng ngân hàng câu hỏi và

hình

bài tập trắc nghiệm
Bước 3C. Tìm kiếm và thiết kế
Bước 3. Soạn câu hỏi và bài

tài liệu dưới dạng kênh chữ

tập trắc nghiệm
Bước 3D. Đối chiếu sự tương
quan của kênh hình và kênh chữ

Bước 4. Kiểm định câu hỏi
và bài tập trắc nghiệm

Bước 3E. Hoàn chỉnh và đóng
Bước 5. Đưa câu hỏi và bài

gói câu hỏi hoặc bài tập TNKQ


• Có thể tìm hình ảnh trên nhiều trang website chia sẻ hình ảnh khác:
http://www.youtube.com, http://yahoo.com.vn,…
• Dowload hình ảnh (Hình 3.1c): Chọn hình ảnh có chất l ượng tốt, click chuột
phải, chọn save picture as, chọn đường dẫn lưu hình ảnh.
+ Xử lý sư phạm đối với hình ảnh vừa tìm được: Dịch các chú thích trên hình ảnh
vừa download (Hình 3.2a) sang tiếng Việt, thiết kế hình ảnh chỉ mang các chú thích bằng
tiếng Việt (Hình 3.2b) bằng chương trình paint (hoặc dùng thanh công cụ AutoShapes trên
powerpoint, chương trình Artweaver,…)

11


a

b

c

.
Hình 3.1. Quy trình tìm kiếm và dowload hình ảnh
Các chú thích trên hình vừa dowload
• Prokaryote : SV nhân sơ

• Transcription: phiên mã

• DNA : ADN



• Growing amino acid chain: Kéo

c

Hình 3.2. Hình ảnh gốc (a), hình ảnh đã được dịch sang tiếng Việt (b),
hình ảnh sau khi xử lý phù hợp với mục tiêu câu hỏi (c)

13


- Bước 3C. Thiết kế câu hỏi TNKQ dưới dạng kênh chữ phù hợp với mục tiêu câu
hỏi và hình ảnh đã chọn, xử lý
+ Câu dẫn cho câu hỏi TNKQ dưới dạng kênh chữ
Quá trình nào dưới đây mang các đặc điểm sau: quá trình phiên mã tạo thành mARN sơ
khai trải qua giai đoạn cắt intron và nối exon để tạo thành mARN hoàn chỉnh, phiên mã xảy
ra trong nhân TB, mARN hoàn chỉnh được vận chuyển ra tế bào chất để thực hiện quá trình
dịch mã
+ Các phương án trả lời
A. Sinh tổng hợp Prôtêin
B. Sinh tổng hợp prôtêin ở SV nhân chuẩn
C. Sinh tổng hợp prôtêin ở SV nhân sơ
D. Sinh tổng hợp ADN và ARN
(Đáp án của câu hỏi này là câu B)
- Bước 3D. Đối chiếu sự tương quan của kênh chữ và kênh hình
Kênh chữ

Kênh hình

Quá trình nào dưới đây mang các đặc
điểm sau: quá trình phiên mã tạo thành
mARN sơ khai trải qua giai đoạn cắt intron
và nối exon để tạo thành mARN hoàn chỉnh,

• Dạng trình chiếu: Click vào câu trả lời bạn cho là đúng, kết quả sẽ xuất hiện
trong khung “Kết quả ”. Click vào “Làm lại” nếu bạn muốn làm lại.
• Nhập câu hỏi TNKQ có sử dụng hình ảnh, các text box trình chiếu (Phần kết
quả, lựa chọn làm lại) vào Slide (Hình 7)

Hình bên thể
hiện quá trình
nào trong các
quá trình cho
dưới đây?
Kết quả
A. Sinh tổng hợp Protein
Bạn
Bạnđã
đãtrả
trả
lời
lờiđúng!
sai!

B. Sinh tổng hợp Protein ở sinh vật nhân chuẩn
C. Sinh tổng hợp Protein ở sinh vật nhân sơ

Làm lại

D. Sinh tổng hợp ADN và ARN

Hình 3.5. Slide trình chiếu câu hỏi trắc nghiệm
• Tạo hiệu ứng cho phần kết quả: tạo 1 hiệu ứng xuất hiện và 1 hiệu ứng thoát cho
text box “Bạn đã trả lời đúng!”; 3 hiệu ứng xuất hiệ n và 1 hiệu ứng thoát cho text box “Bạn

Liên kết cho text box “Bạn đã trả lời sai!”

16


Hiệu ứng xuất hiện khi click vào câu trả lời A: Click phải vào hiệu ứng xuất hiện
của text box “Bạn đã trả lời sai!” trên cửa sổ Custom Animation, tiếp tục click Timing/
Triggers/ Start effect on click of/ rounded rectangle 3: A.Sinh….
Hiệu ứng xuất hiện khi click vào câu trả lời C: Click phải vào hiệu ứng xuất hiện
của text box “Bạn đã trả lời sai!” trên cửa sổ Custom Animation, tiếp tục click Timing/
Triggers/ Start effect on click of/ rounded rectangle 3: C.Sinh….
Hiệu ứng xuất hiện khi click vào câu trả lời D: Click phải vào hiệu ứng xuất hiện
của text box “Bạn đã trả lời sai!” trên cửa sổ Custom Animation, tiếp tục click Timing/
Triggers/ Start effect on click of/ rounded rectangle 3: D.Sinh….
Hiệu ứng thoát khi click vào text box “Làm lại”: Click phải vào hiệu ứng thoát
của text box “Bạn đã trả lời sai!” trên cửa sổ Custom Animation, tiếp tục click Timing/
Triggers/ Start effect on click of/ Shape 10: Làm lại

b

a

c

d

Hình 3.7. Liến kết cho text box “Bạn đã trả lời đúng!”

17



18


Bảng 3.3. Phân bố kết quả xây dựng ngân hàng câu hỏi và bài tập trắc nghiệm
khách quan có sử dụng hình ảnh thuộc nội dung kiến thức bài 2. “Phiên mã và dịch mã”
– Sinh học 12 – THPT
Nội dung
- Phiên mã và dịch mã

Số lượng câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hình ảnh
Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

19

21

16

4.3. Kết quả thực nghiệm sư phạm
Học sinh có hứng thú học và làm bài kiểm tra một cách thoải mái hơn, dễ hình dung
hơn. Đặc biệt là khả năng quan sát, phân tích hình ảnh, khả năng tư duy giải quyết các tình
huống có vấn đề mà GV đặt ra. Đồng thời, việc vận dụng kiến thức đã học vào việc giải
quyết các vấn đề tương tự diễn ra nhanh và chính xác hơn, tốc độ làm bài và ý t hức độc lập
trong giờ kiểm tra của HS cao hơn.
Mặt khác, qua trò chuyện, thảo luận với HS cho thấy các em rất thích thú với bài dạy

1.4. Đề xuất cách sử dụng câu hỏi và bài tập TNKQ có sử dụng hình ảnh trong dạy học
1.5. TN sư phạm để thấy được hiệu quả của việc sử dụng ngân hàng câu hỏi và bài tập
TNKQ có sử dụng hình ảnh.
2. Kiến nghị
2.1. Cần tiếp tục xây dựng, ứng dụng và tiến hành TN trên phạm vi rộng với số lượng
lớn HS để đánh giá một cách chính xác, nâng cao hơn nữa giá trị của ngân hàng câu hỏi và
bài tập TNKQ có sử dụng hình ảnh trong việc KTĐG chất lượng học tập của HS về nội
dung kiến thức bài 2. “Phiên mã và dịch mã” - Sinh học 12 – THPT
2.2. Mở rộng phạm vi xây dựng và ứng dụng ngân hàng câu hỏi, bài tập TNKQ có sử
dụng hình ảnh trong việc KTĐG chất lượng học tập của HS trong các phần khác của môn
sinh học và các môn học khác.
2.3. Cần kết hợp ứng dụng ngân hàng câu hỏi và bài tập TNKQ có sử dụng hình ảnh
với nhiều phương pháp DHTC khác để có thể nâng cao hơn nữa chất lượng dạy học.
2.4. Cần triển khai mở rộng phương pháp DHTC sử dụng CNTT ở trường THPT nhằm
nâng cao giá trị sử dụng của ngân hàng câu hỏi và bài tập TNKQ có sử dụng hình ảnh đồng
thời có biện pháp tổ chức tập huấn phát triển kỹ năng sử dụng máy tính cho đội ngũ GV góp
phần làm tăng chất lượng dạy học nói chung và môn sinh học nói riêng.

20


TÀI LIỆU THAM KHẢO
1. Trần Văn Cừ cùng nhóm tác giả (2002), Từ điển bách khoa sinh học, NXB khoa học
và kỹ thuật, Hà Nội.
2. Trịnh Nguyên Giao, Phan Thu Phương (2007), Câu hỏi và bài tập tự luận trắ c
nghiệm sinh học 11, NXB Đại học Sư phạm, Hồ Chí Minh.
3. Phạm Thành Hổ (2006), Di truyền học, NXB Giáo dục, Hồ Chí Minh.
4. Đỗ Mạnh Hùng (2006), Lý thuyết và bài tập sinh học tập 1, tập 2NXB Giáo dục, Hồ
Chí Minh.
5. Trương Thị Thanh Mai (2007), bài giảng Di truyền học đại cương, Đà Nẵng.

3

Hình 1
Câu 1. Quá trình nào trong các phương án sau được mô tả bằng sơ đồ ở hình trên? (a)
A. Quá trình tự nhân đôi ADN

C. Quá trình dịch mã

B. Quá trình phiên mã

D. Quá trình sinh tổng hợp Prôtêin

Câu Những loại ribônuclêôtit nào dưới đây được sử dụng trong quá trình phiên mã diễn
ra ở hình trên (a)
A. A, U, G, X

B.A, T, G, X

C. A, T, G, X, U

D. A, G, X

Câu 3. Hãy xác định vị trí trong TB nhân thực diễn ra quá trình mô tả ở hình trên? (a)
A. Tế bào chất

B. Nhân tế bào

C. Ty thể

D. Thể gongi

enzim được đánh dấu “?” ở hình 5? (a)
A. Enzim ADN pôlimeraza
B. Enzim ARN pôlimeraza
C. Enzim tháo xoắn
Hình 5

D. Enzim nối ligaza
Câu 8. Thứ tự đúng của các phần được đánh số
trong cơ chế phiên mã được mô tả ở hình 6? (b)
A. ARN pôlimeraza, mở đầu, kết thúc, kéo dài
B. ARN pôlimeraza, mở đầu, kéo dài, kết thúc
C. Mở đầu, kéo dài, đóng mạch, kết thúc
D. Mở đầu, tháo mạch, kéo dài, kết thúc

Hình 6

23


Câu 9. Từ hình ảnh mô tả bên cạnh, hãy
xác định chính xác tên c ủa quá trình này (b)
A. Phiên mã ở tất cả các SV
B. Phiên mã ở SV nhân chuẩn
C. Phiên mã ở SV nhân sơ
D. Quá trình dịch mã

Hình 7

Câu 10. Hình 8 thể hiện cơ chế của
quá trình nào trong các quá trình dưới

xoang trong ty thể

Hình 10

Câu 13. Hình 11 thể hiện quá trình nào trong
các quá trình cho dưới đây? (b)
E. Sinh tổng hợp Prôtêin
F. Sinh tổng hợp prôtêin ở SV nhân chuẩn
G. Sinh tổng hợp prôtêin ở SV nhân sơ
H. Sinh tổng hợp ADN và ARN
Hình 11
Câu 14. Quan sát hình, hãy lựa chọn quá trình phù
hợp với sự mô tả ở hình 12? (b)
A. Sinh tổng hợp Prôtêin
B. Sinh tổng hợp prôtêin ở SV nhân chuẩn
C. Sinh tổng hợp prôtêin ở SV nhân sơ
D. Sinh tổng hợp ADN và mARN
Hình 12
Câu 15. Nhận định đúng về quá trình được mô tả ở hình 13? (a)

Hình 13
A. Hoạt động dịch mã của Ribôxôm tạo ra nhiều chuỗi polipeptit c ùng loại
B. Hoạt động dịch mã của Pôliribôxôm tạo ra nhiều chuỗi polipeptit khác loại

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status