Chương III.
MĨ, NHẬT BẢN, TÂY ÂU TỪ
NĂM 1945 ĐẾN NAY .
Bài 8: NƯỚC MỸ.
!
"# $ % & ' (
)*+,'-).-+-
/012345+,'678+,'1234
5796:;45/<6!=>?
45@%AB;C5D6EF*C$G!
F*C;,6BH
!I ;C 5 ! H !I ;, J *
B% : ' !9 K
%
/L"$!M<=N%
OP'
$=NJ
:++QRR2
S
I.Tình hình kinh tế nước Mĩ sau Chiến tranh thế giới
thứ hai:
-Sau chiến tranh II Mĩ
trở thành nước tư
bản giàu mạnh nhất
thế giới, đứng đầu
thuật hiện đại, giàu tài
nguyên.
O
P
'
!
0
J
2
B
8
Z
B
J
Chỉ còn chiếm 39,8%
SL toàn thế giới
Nông
nghiệp
Bằng 2 lần SL + Ý.
Trữ lượng
Vàng
Nắm giữ 3/ 4 trữ
lượng vàng
thế giới. ( 24,6 tỉ USD)
Chỉ còn : 11,9 tỉ USD.
Trong 14 tháng bị phá
giá 2 lần ( 2/1973 và
2/1974 )
Quân sự 7'I!\$5
']
^%Q"8.TDV'.
1M!L*>?_
0!I00$=N`J
aTD"'%
2.Giai đoạn: 1950-nay:
- Kinh tế Mỹ đã suy yếu tương đối và không còn ưu
thế tuyệt đối như trước
- Sản lượng CN chỉ còn 39,8% của TG(1973) trữ
lượng vàng chỉ còn 11,9 tỉ USD( 1974) …
- Nguyên nhân suy giảm:
Sự cạnh tranh của hai
trung tâm Tây Âu và
chống khủng bố,-Chi 344,2 tỉ USD cho quốc phòng gấp 23 lần tổng ngân
sách quân sự.
25% dân số Mĩ sống trong những căn
nhà ổ chuột kiểu như thế này
cM*-2*?P2B=d
III.Chính sách đối nội và đối ngoại
của Mĩ sau chiến tranh:
Các đời Tổng Thống MĨ (1945 – 2009)
Stt Tên Tổng thống Nhiệm kì Đảng
1 S. Tru – man
TDUVTDF Dân chủ
2 D.Ai – sen – hao
TDFeTDfT Cộng hòa
3 G.Ken – nơ – đi
TDfTVTDfF Dân chủ
4 L.Giôn- xơn
TDfVTDfD Dân chủ
5 R.Nich – xơn
TDfDVTDgU Cộng hòa
6 G.Pho
TDgUeTDgg
Cộng hòa
7 J.Car – tơ
TDggeTDET
J-"2
S
=> Những chính sách
này đã vấp phải sự
đấu tranh của nhân
dân Mỹ.
+-"h
,;,=N!B
Y5
J-"h
5h=N*
JS
Phong trào đấu tranh đòi quyền lợi của người da đỏ (1969 -1973)
Phong tào đấu tranh của người da đen chống nạn phân
biệt chủng tộc (1963)
2. Đối ngoại:
- Đề ra “ chiến lược toàn cầu” với mục tiêu chống
phá các nước XHCN, đẩy lùi phong trào giải phóng
dân tộc, thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới.
:5J-"
8h=NJ
*
BH^2
S
- Biện pháp thực hiện: “viện trợ” để lôi kéo, không chế
Grê na đa
1983
In đô nê xi a 1958 En xan va đo 1980
Cu Ba 1959-1961 Ni ca ra goa 1980
Công Gô 1964 Pa na ma 1989
Pê ru 1965 Xu Đăng 1988
Lào 1964 - 1973 Áp ganixtan 1998
Xô ma li 1990 Nam Tư 1999
++/JJAC@^E
:+@'s=+*!++/J
++B.Clin tơn thăm VN - 2000
+h2BjAaL!++/J