MÔN: TOÁN LỚP 3
Nhân số có bốn
chữ số với số có
một chữ số
BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
BÀI 10:
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Cho hình tròn tâm O, vẽ
bán kính OA và đường kính MN
M N
O
A
•
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Hãy thực hiện phép tính 2134 + 2134 =
Bài toán trên có thể được tính
bằng cách nào khác?
?
4268
Kiểm tra bài cũ
Câu 2: Hãy thực hiện phép tính 2134 + 2134 = 4268
2134 x 2 = 4268
Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
•
I/.Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số
có một chữ số:
•
a) Phép nhân 1034
×
2:
•
a) Phép nhân 1034
×
2:
4301
x
2
* 2 nhân 4 bằng 8,viết 8
860 2
* 2 nhân 3 bằng 6,viết 6
* 2 nhân 0 bằng 0,viết 0
* 2 nhân 1 bằng 2,viết 2
Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
•
I/.Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có bốn chữ số với số
có một chữ số:
•
a) Phép nhân 1034
×
2:
•
b) Phép nhân 2125
×
3:
•
-Dựa vào cách đặt phép tính nhân
số có ba chữ số với số có một chữ
số,hãy đặt tính để thực hiện phép
nhân 2125
×
3
•
a) Phép nhân 1034
×
2:
•
b) Phép nhân 2125
×
3:
•
* 3 nhân 5 bằng 15,viết 5 nhớ 1
•
* 3 nhân 2 bằng 6,thêm 1 bằng 7,viết 7
•
* 3 nhân 1 bằng 3,viết 3
•
* 3 nhân 2 bằng 6,viết 6
5
2
1
2
x
3
1
5
7
3
6
II/.Luyện tập-Thực hành:
Bài 1: Tính
1234
II/.Luyện tập-Thực hành:
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Xây một bức tường hết 1015 viên gạch.Hỏi xây 4 bức
tường như thế hết bao nhiêu viên gạch?
Bài toán hỏi gì?
II/.Luyện tập-Thực hành:
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Xây một bức tường hết 1015 viên gạch.Hỏi xây 4 bức
tường như thế hết bao nhiêu viên gạch?
Bài giải
Hãy đặt lời giải cho bài toán.
II/.Luyện tập-Thực hành:
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Xây một bức tường hết 1015 viên gạch.Hỏi xây 4 bức
tường như thế hết bao nhiêu viên gạch?
Bài giải
Số viên gạch xây 4 bức tường là:
Hãy đặt phép tính cho bài toán.
II/.Luyện tập-Thực hành:
Bài 1: Tính
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Xây một bức tường hết 1015 viên gạch.Hỏi xây 4 bức
tường như thế hết bao nhiêu viên gạch?
Bài giải
Số viên gạch xây 4 bức tường là:
1015 x 4 = 4060 ( viên gạch)
Đáp số : 4060 viên gạch
X 4
4848
Đ
2005
X 4
8010
S
Về xem lại bài và chuẩn bị bài Luyện tập