Đồ Án Chi Tiết Máy HỆ DẪN ĐỘNG Bộ truyền bánh răng thẳng cấp chậm - Pdf 24

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN
CHI TIẾT MÁY
PHẦN I : TÍNH ĐỘNG HỌC HỆ DẪN ĐỘNG
1. Chọn động cơ điện
a. Xác định công suất trên trục động cơ
Công suất của động cơ được chọn phải thỏa mãn:
P
đc
> P
yc
trong đó : P
đc
: Công suất của động cơ được chọn
P
yc
: Công suất yêu cầu khi mở máy
P
yc
=
.
ct
b
h
R
với P
ct
=
1000
.VF
=

+
= 0,863
η : Hiệu suất truyền động
η =
i
h
Õ
= η
ct

đai
.
3
ol
h
.
2
br
h

K
trong đó η
ct
: Hiệu suất trên trục công tác. η
ct
= 0,99
η
đai
: Hiệu suất của bộ truyền đai. η
đ

ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
Chọn sơ bộ tỉ số truyền của hệ thống U
sb
U
sb
= U
sbh
. U
sbn
Chọn U
sbh
= 2,5 ; U
sbn
= 24
Vận tốc trên trục công tác:
n
ct
=
60 000 .
.
v
DP
=
320.14,3
4,0.00060
= 23,87 (vg/ph)
=>Vận tốc sơ bộ của động cơ:
n
sb
= n

T
Tra bảng chọn động cơ (Bảng P1.3) được 4A112M4Y3 có
• P
đc
= 5,5 kW
• n
đc
= 1425 (vg/ph)

2 1,5
K
dn
T
= > =
T
K
2. Phân phối tỉ số truyền
Tỉ số truyền chung
U
chung
=
n
1425
59,70
n 23,87
đc
ct
= =
Chọn sơ bộ tỉ số truyền ngoài U
ngoài

be
= 0,3
2bd
y
= 1,2
[K
01
] = [K
02
]
c
K
= 1,1
=> λ
K
=
2 02
. 01
2,25. .[ ]
2,25.1,2
12,9
(1 ). [ ] (1 0,3).0,3
bd
be be
K
K K K
y
= =
- -
=> λ

3
=
ct
ot
P
3,76
3,83
. 0,99.0,992
K
h h
= =
kW
P
2
=
3
ol
P
3,83
4,03
. 0,99.0,96
br
h h
= =
kW
P
1
=
2
ol

n
2
=
1
1
n 570
100,88
U 5,65
= =
(vg/ph)
n
3
=
2
2
n 100,88
23,85
U 4,23
= =
(vg/ph)
c. Momen trên các trục
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
3
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
T
đc
=
'
6 6
đc

(N.mm)
T
3
=
6 6
3
3
3,83
9,55.10 . 9,55.10 . 1533606
n 23,85
R
= =
(N.mm)
T
ct
=
6 6
ct
3,76
9,55.10 . 9,55.10 . 1504126
n 23,873
ct
R
= =
(N.mm)
Ta có bảng thông số của hệ dẫn động băng tải
Trục
Thông số
Động cơ Trục 1 Trục 2
Trục 3

Vận tốc đai
v =
1 1
.d .n
.180.1425
13,43
60000 60000
P
P
= =
(m/s) <v
max
= 25( m/s )
Đường kính bánh đai lớn
d
2
= u
đ
.d
1
.( 1 -
e
) = 2,5 . 180 . ( 1- 0,01 ) = 445,5 mm
với
e
: hệ số trượt
e
=(0,01÷ 0,02 ) Lấy
e
= 0,01

Khoảng cách trục
a ≥ ( 1,5 ÷ 2 )( d
1
+ d
2
) = ( 1,5 ÷ 2 )(180 + 450) = 945 ÷ 1260 mm
Chọn a = 1000 mm
Chiều dài đai
l = 2a +
2
1 2 2 1
(d +d ) (d d )
2 4a
Õ -
+

= 2 . 1000 +
2
(180 450) (450 180)
2 4.1000
p + -
+
= 3 008 mm
Số vòng chạy của đai
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
5
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
i =
v 13,43
l 3,008

t
=
1
1000 .
v
R
=
13,43
5,4.0001
= 335,07 N
Diện tích đai dẹt
A = b . δ ≥
t
F . K
[ ]
đ
F
s
trong đó b là chiều rộng đai
δ là chiều dày đai

F
] là ứng suất có ích cho phép
K
đ
là hệ số tải trọng động. Tra [bảng 4.7] được K
đ
= 1,5
Với đai vải cao su, tỉ số (
1


trong đó C
α
: hệ số xét đến ảnh hưởng của góc ôm α
1

với α
1
= 164,6
0
tra [bảng 4.10] C
α
= 0,95
C
v
: hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc
với v = 13,43 m/s tra [bảng 4.11] : C
v
= 0,98
C
0
: hệ số xét đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền
Tra [bảng 4.12] : C
0
= 1
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
6
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam

F

= 10
=> [σ
F
]
0 =
2,5 -
4,5
10. 2,25
180
=

MPa
=> [σ
F
] = 2,25 . 0,95 . 0,98 . 1 = 2,09 MPa
Chiều rộng đai
b ≥
t
F . K
[ ].
đ
F
s d
=
335,07.1,5
53,44
2,09 .4,5
mm=
Theo bảng 4.1, lấy trị số theo tiêu chuẩn b = 63 mm
Chiều rộng bánh đai B chọn theo bảng 21.16 B = 71 mm

= 5,65 u
2
= 4,23
Thời hạn làm việc: 17 000 h
I . Cấp nhanh: bộ truyền bánh răng côn răng thẳng
1. Chọn vật liệu:
Theo bảng 6.1 chọn:
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241…285, có σ
b1
= 850 MPa,
σ
ch1
= 580MPa
Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB241…285 , có σ
b2
= 850 MPa
σ
ch2
= 580MPa
2. Phân phối tỉ số truyền:
u
1
= 5,65 u
2
= 4,23
3. Xác định ứng suất cho phép
Theo bảng 6.2 với thép 45, tôi cải thiện đạt rắn HB 180…350
o
Hlim
2HB 70s = +

Hlim1 1
2HB 70 2.275 70 620MPas = + = + =
o
Flim1
1,8 . 275 495MPas = =
o
Hlim 2 2
2HB 70 2.260 70 590MPas = + = + =
o
Flim2
1,8 . 260 468MPas = =
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
N
HO
=
2,4
HB
H30
=> N
HO1
=
2,4 2,4 7
HB1
30 H 30.275 2,15.10= =
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
8
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
=> N
HO2
=

1 i
max i
t t
60.c. n . t . .
t t
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
å å
å
= 60.1.570.17 000.( 1
3
. 0,5 + 0,7
3
.0,5 )
= 39 . 10
7
> N
HO1
. Do đó hệ số tuổi thọ K
HL1
= 1
=> N

= 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép

H
] =
o
Hlim
R V xH HL
H
K K
S
Z Z
s
Trong đó Z
R
: hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc
Z
v
: hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
K
xH
: hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
Chọn sơ bộ Z
R
.Z
v
.K
xH
= 1
=> [σ

6
i
max i
t t
60.c . .
t t
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
å
å
N
FE1
= 60.1.570.17 000.( 1
6
. 0,5 + 0,7
6
.0,5 ) = 32,49. 10
7
> N
FO
= 4.10
6

H
K .K K
S
Y Y
s
Với K
FC
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải. Với bộ truyền quay 1 chiều K
FC
= 1
Y
R
: hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Y
S
: hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
K
xF
: hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn
Chọn sơ bộ Y
R
.Y
S
.K
xF
= 1
=> [σ
F
]
1

= 0,8. 580 = 464 MPa

F2
]
max
= 0,8. σ
ch2
= 0,8. 580 = 464 MPa
4. Tính toán bộ truyền bánh răng
a. Xác định chiều dài côn ngoài
1 H
2
3
E R
2
b b H
T K
R K . u 1.
(1 K ).K .u.[
e e
b
s
= +
- ]
Với K
R
= 0,5 K
d
: hệ số phụ thuộc vào vật liệu bánh răng và loại răng
Với bộ truyền động bánh côn răng thẳng bằng thép K

Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
10
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
T
1
: Momen trên trục 1. T
1
= 71 239 N.mm
2
3
E
2
71239.1,18
R 50. 5,65 1. 186,75
(1 0,25).0,25.5,65.[536,4
mm= + =
- ]
b. Xác định các thông số ăn khớp
Số răng bánh nhỏ
d
e1
=
e
2 2
2.R
2.186,75
65,09
u 1 5,65 1
= =
+ +

Mô đun vòng ngoài
m
te
=
tm
BE
m
2,19
2,5
1 0,5K 1 0,5.0,25
= =
- -
mm
Theo bảng 6.8 lấy trị số tiêu chuẩn m
te
= 3mm . Do đó:
m
tm
= m
te
. (1 - 0,5K
be
) = 3.(1 – 0,5. 0,25) = 2,625 mm
z
1
=
m1
tm
d 56,95
21,69

22
arctg
125
z
z
æ ö
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
=
ç
÷
ç
÷
÷
ç
ç
÷
ç
è ø
è ø
= 9,982
0
= 9
0
58’55”
δ

. m
tm
= 22 . 2,625 = 57,75 mm
Chiều dài côn ngoài
R
e
= 0,5 m
te
2 2
1 2
z z+
= 0,5 . 3.
2 2
22 125+
= 190,38 mm
c. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6.58 ứng suất tiếp xúc

H
] =
2
1 H 1
M H
2
m1
2T .K . u 1
0,85.bd u
Z Z Z
e
+


a
e
: hệ số trùng khớp ngang

a
e
= [1,88 – 3,2.
1 2
1 1
z z
æ ö
÷
ç
÷
-
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
]cosβ
m
= [1,88 – 3,2.
1 1
22 125
æ ö
÷
ç

: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn
khớp. Với bánh răng côn thẳng K

= 1
K
Hv
: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
12
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
K
Hv
=
m1
1 H H
bd
1
2T K K
H
v
b a
+
Trong đó v
H
=
m1
H o
d .( 1) 1
.g .v
2

0,006.56.1,723. 4,77
5,68
+
=
K
Hv
: Hệ số xét đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
K
Hv
= 1 +
αβ
HH1
1mH
KKT.2
bd.v
Trong đó b: chiều rộng vành răng
b = K
be
. R
e
= 0,25. 186,75 = 47,6 mm
=> K
Hv
=
4,77.47,6.57,75
1 1,08
2.71239.1,18.1
+ =
=> K
H

= 1
v < 5 m/s => Z
v
= 1
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
13
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
=> [σ’
H
] = 536,4 . 1.1.0,95 = 509,6 MPa
=> σ
H
< [σ’
H
] : đảm bảo độ bền tiếp xúc của bánh răng
d. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Điều kiện bền uốn:
[σ’
F
] =
1
1βε1
85,0
2
mnm
FF
dmb
YYYKT
Trong đó K
F

= 1 +
αβ1
1
2
ν
FF
mF
KKT
db
Với
1
0
( 1)
ν δ . .
m
F F
d u
g v
u
+
=
δ
F
: tra bảng 6.15 δ
F
= 0,016
g
o
: tra bảng 6.16 g
o

: hệ số dạng răng của bánh 1 và bánh 2
Số răng tương đương
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
14
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
z
v1
=
1
1
22
22,34
cos 0,9849
z
d
= =

z
v2
=
2
2
125
719,22
cos 0,1738
z
d
= =

x

max
2
2 1
1
3,63
64,42. 67, 2
3,48
F
F F
F
Y
Y
s s= = =
MPa < [σ
F2
]
max
Như vậy điều kiện uốn được đảm bảo
e. Kiểm nghiệm răng về quá tải
Ứng suất tiếp xúc cực đại không vượt qua giá trị cho phép
[ ]
max
max
σ σ 486,19 1,5 595,46 σ 1624
H H qt H
K= = = < =
MPa
Với K
qt
: hệ số quá tải K

= 22 z
2
= 125
Hệ số dịch chỉnh chiều cao x
1
= 0,4 x
2
= -0,4
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
15
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
Theo các công thức trong bảng 6.19
Đường kính chia ngoài
d
e1
= m
te
. z
1
= 3 . 22 = 66 mm
d
e2
= m
te
. z
2
= 3 . 125 = 375 mm
Góc côn chia
δ
1

n1
= x
1
= 0,4 mm
=> h
ae1
= (1 + 0,4.1).3 = 4,2 mm
h
ae2
= 2. h
te
.m
te
– h
ae1
= 2.1.3 – 4,2 = 1,8 mm
Chiều cao chân răng ngoài
h
fe1
= h
e
– h
ae1

với h
e
: chiều cao răng ngoài
h
e
= 2.h

= d
e2
+ 2.h
ae2
. cos δ
2
= 375 – 2. 1,8. 0,1738 = 374,38mm
II . Cấp chậm: bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
1. Chọn vật liệu:
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
16
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
Theo bảng 6.1 chọn:
Bánh nhỏ: 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241…285, có σ
b1
= 850 MPa
σ
ch1
= 580MPa
Bánh lớn: thép 45 thường hóa đạt độ rắn 241…285, có có σ
b2
=850 MPa
σ
ch2
= 580MPa
2. Phân phối tỉ số truyền:
u
2
= 4,23
3. Xác định ứng suất cho phép

= 275; độ rắn bánh răng lớn HB
2
= 265
o
Hlim1 1
2HB 70 2.275 70 620MPas = + = + =
o
Flim1
1,8 . 275 495MPas = =
o
Hlim 2 2
2HB 70 2.265 70 600MPas = + = + =
o
Flim2
1,8 . 265 477MPas = =
Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc
N
HO
=
2,4
HB
H30
=> N
HO1
=
2,4 2,4 7
HB1
30 H 30.275 2,15.10= =
=> N
HO2

HE1
=
3
i
1 i
max i
t t
60.c. n . t . .
t t
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
å å
å
= 60.1.100,88.17 000.( 1
3
. 0,5 + 0,7
3
.0,5 )
= 6,91.10
7
> N
HO1

= 1,63. 10
7
> N
HO2
=> K
HL2
= 1
Ứng suất tiếp xúc cho phép

H
] =
o
Hlim
R V xH HL
H
K K
S
Z Z
s
Trong đó Z
R
: hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc
Z
v
: hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc vòng
K
xH
: hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
Chọn sơ bộ Z
R

1
([σ
H
]
1
+ [σ
H
]
2
)= 555 MPa
Theo ( 6.8 ) N
FE
=
6
i
max i
t t
60.c . .
t t
æ ö
÷
ç
÷
ç
÷
ç
÷
ç
è ø
å

=> K
FL2
= 1
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
18
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
Theo 6.2

F
] =
o
Flim
R S xF FC FL
H
K .K K
S
Y Y
s
Với K
FC
: Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải. Với bộ truyền quay 1 chiều K
FC
= 1
Y
R
: hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Y
S
: hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất
K


H
]
max
= 2,8. σ
ch2
= 2,8. 580 = 1624 MPa

F1
]
max
= 0,8. σ
ch1
= 0,8. 580 = 464 MPa

F2
]
max
= 0,8. σ
ch2
= 0,8. 580 = 464 MPa
4. Tính toán bộ truyền bánh răng
a. Tính toán sơ bộ khoảng cách trục
( )
[ ]

3
2
.
1 .

hệ số phụ thuộc vào vật liệu của cặp bánh răng và loại răng:
Tra bảng 6-5 với bánh răng nghiêng: K
a
= 43 Mpa
1/3

T
1
Mômen xoắn trên trục bánh chủ động T
1
= 381 058 N.mm
[ ]
σ
H
Ứng suất tiếp xúc cho phép[σ
H
] = 555 MPa
u Tỉ số truyền u
2
= 4,23
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
19
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
w
w
ψ
ba
b
a
=

mm
Lấy tròn a
w
= 240 mm
b. Xác định các thông số ăn khớp
Theo công thức 6-17 ta có m = (0,01
¸
0,02).a
w
= 2,4
¸
4,8
Theo tiêu chuẩn bảng 6-8, chọn modun pháp m = 3
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=10
o
, do đó cosβ = 0,9848 Theo 6-31:
Số bánh răng nhỏ:
( ) ( )
1
2
2. .cos
2.240.0,9848
30,13
. 1 3 4,23 1
w
a
z
m u
b
= = =

2. 2.240
w
m Z Z
a
+ +
= =
⇒ β =11
0
6’ 45”
Chiểu rộng vành răng
b
w
= a
w
. ψ
ba
= 240 . 0,25 = 60 mm
c. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo 6-33 ứng suất tiếp xúc trên mặt làm việc
( )
[ ]
1
ε
2
1
2. . . 1
σ . . . σ
. .
H m
H M H H

l gúc nghiờng ca rng trờn hỡnh tr c s.
tg
b
= cos
t
.tg

t
=
tw
= arctg(tg/cos)
= arctg(tg20/0,98125) = 20,351
0
=> tg
b
= cos(20,351
0
).tg (11
0
6 45) = 0,1842
=>
b
= 10,435
0
0
0
2.cos10,435
1,737
sin(2.20,351)
H

b
ộ ự
ổ ử


ờ ỳ

- -


ờ ỳ



ố ứ
ờ ỳ
ở ỷ
1 1
1,88 3,2 0,98125 1,765
30 127
ộ ự
ổ ử


ờ ỳ
= - - =





Thc hin: V Anh Vn C in t 2 K49- HBKHN
21
ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY Giáo viên hướng dẫn: Đỗ Đức Nam
Với cấp chính xác 9 tra bảng 6.14 được K

= 1,13
Theo 6.42
0
240
. . . 0,002.73.0,484. 0,532
4,233
w
H H
a
v g v
u
d= = =

Trong đó
Tra bảng 6.15 δ
H
= 0,002
Tra bảng 6.16 g
o
= 73
=> theo 6.41:
1
1β α
ν . .
0,532.60.91,73

Với cấp chính xác động học là 9, chọn cấp chính xác về mức tiếp xúc là 8, khi
đó cần gia công đạt độ nhám R
a
= 2,5…1,25 μm. Do đó Z
R
= 0,95;
Với d
a
< 700 mm, K
xH
= 1
=> [σ
H
] = [σ
H
]. Z
v
Z
R
K
xH
= 555. 1.0,95.1 = 527,3 MPa

Như vậy σ
H
>[σ
H
] nhưng chênh lệch không quá nhiều, do đó ta có thể tăng chiều rộng
vành răng :
b= b

÷
ç
è ø
. Lấy b = 62 mm
d. Kiểm nghiệm về độ bền uốn
1ε β 1
1
1
2. . . . .
σ
. .
F F
F
w w
T K Y Y Y
b d m
=
Trong đó
T
1
: momen xoắn trên bánh chủ động T
1
= 381 058 N.mm
m: modun pháp m = 3 mm
b
w
: chiều rộng vành răng b
w
= 100 mm
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN

Y
β
: Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
β =11,113
0
=> Y
β
= 1 -
11,113
0,92
140
=

Y
21
,
FF
Y
hệ số dạng răng của bánh 1 và bánh 2
- Số răng tương đương :

1
1
3 3
30
32
cosβ 0,98125
V
Z
Z = = =

ψ
=0,69
K
F
α

= 1,37 (tra bảng 6.14)
K
FV
= 1 +
αβ1
1
2
ν
FF
wwF
KKT
db
với
0
ν δ . .
w
F F
m
a
g v
u
=

Theo bảng (6.15)

F
s = =
Mpa

2
2 1
1
3,6
134,58. 127,5
3,8
F
F F
F
Y
Y
s s= = =
MPa
Xác định ứng suất uốn cho phép

F
] = [σ
F
].Y
R
.Y
S
.K
XF
Y
R

σ σ . 134,58.1,5 202 σ 478,8
F F qt F
K MPa= = = < =

[ ]
2max 2 2
max
σ σ . 127.1,5 190,5 σ 478,8( )
F F qt F
K Mpa= = = < =
Khả năng quá tải đạt yêu cầu
5. Thông số và kích thước bộ truyền bánh răng nghiêng
Khoảng cách trục a
w
= 240 mm
Modun m = 3 mm
Chiều rộng vành răng b
w
= 62 mm
Tỉ số truyền u
2
= 4,233
Góc nghiêng của răng β = 11
0
6’ 45”
Số răng bánh răng z
1
= 30 z
2
= 127

+ Δy)m = 91,72 + 2.1.3 = 97,72 mm
d
a2
= d
2
+ 2.(1 + x
2
+ Δy)m = 388,28 + 2.1.3 = 394,28 mm
Đường kính đáy răng
d
f1
= d
1
– (2,5 – 2x
1
)m = 91,72 – 2,5.3= 84,22 mm
d
f2
= d
2
– (2,5 – 2x
2
)m = 388,28 – 2,5.3= 380,78 mm
Thực hiện: Vũ Anh Văn – Cơ điện tử 2 –K49- ĐHBKHN
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status