Xây dựng website bán điện thoại di động - Pdf 24

www.sharecode.org
BẢNG ĐẶC TẢ PROJECT QUẢN LÝ BÁN
ĐIỆN THOẠI DI ĐỘNG.
PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG.
A. Mở đầu:
I. Khảo sát hiện trạng:
-Trung tâm Điện thoại di động Call-Link hiện chỉ có một kho hàng tại số 2
Hùng Vương do chị Nguyễn Thúy Ngọc làm thủ kho .
-Trung tâm điện thoại di động Call-Link là một liên doanh giữa bưu điện
TPHCM và công ty viễn thông STI (Singapore ). Hoạt động chính của trung tâm
là cung cấp dịch vụ điện thoại di động cho mọi đối tượng có nhu cầu sử dụng.
-Dịch vụ điện thoại di động Call-link là dịch vụ di động đầu tiên trong nước
nhưng cho đến nay, phạm vi hoạt động của Call-link rất khiêm tốn, chỉ phủ sóng
ở TPMCM, Vũng Tàu, Biên Hòa và Sông Bé (bao gồm 16 trạm thu phát sóng và
một tổng đài duy nhất).
-Tình hình hiện tại của Call-Link cũng gặp nhiều cạnh tranh gay gắt từ các
nhà cung cấp dịch vụ điện thoại di động khác như: VinaPhone, VMS,…
-Kho hàng Handphone của Call-Link được quản lý bởi một chương trình
viết bằng ngôn ngữ Pascal mà giao diện với người sử dụng chưa thân thiện lắm
(không hiện được Font tiếng việt cho việc nhập liệu, kiểm tra số liệu phức tạp,…)
không đủ chức năng cần thiết cho công việc.
-Máy cầm tay (Hand Phone ) nhập vào kho sẽ được ghi vào phiếu nhập
gồm các thông tin như : số phiếu, ngày phát sinh, nhập của nhà cung cấp nào,
các loại Handphone gì, số lượng mỗi loại bao nhiêu, đơn giá mỗi loại, nhân viên
của nhà cung cấp nào giao hàng cho Call-Link ,lý do nhập, (nhập mua hàng,
nhập trả lại, nhập khác …), tổng trị giá của phiếu nhập này .
-Máy cầm tay (Hand Phone ) xuất ra khỏi kho sẽ được ghi vào phiếu xuất
gồm các thông tin như : số phiếu, ngày phát sinh, xuất cho khách hàng nào, các
loại Handphone gì ,số lượng mỗi loại là bao nhiêu ,đơn giá mỗi loại là bao nhiêu,
nhân viên nào của khách hàng sẽ nhận hàng từ Call-Link, lý do xuất (xuất bán
hàng, xuất trả lại, xuất khác…), Tổng trị giá của phiếu xuất này .

P h o n g K y T h u a t P h o n g K i n h D o a n h P h o n g K e T o a n
P h o n g G i a o D i c h K h a c h H a n g
www.sharecode.org
• Phiếu yêu cầu, đơn đặt hàng.
• Phiếu nhập.
• Phiếu xuất.
• Phiếu chi.
• Phiếu thu.
• Tồn kho.
b. Tra cứu.
• Xem khách hàng, nhà cung cấp trong năm hiện hành cũng như
năm cũ.
• Xem các loại Handphone cũng như số lượng tồn của nó.
• Xem phiếu nhập xuất theo tháng năm ,…
c. Thống kê.
• Xem khách hàng, nhà cung cấp trong năm hiện hành cũng như
năm cũ.
• Handphone ,
• Thống kê theo ngày, giai đoạn trong năm các loại Handphone đã
nhập hay xuất kho cũng như tổng hợp nhập, xuất .
d. Báo cáo.
• Các khách hàng đã có giao dịch mua bán với Call-link trong năm
hiện hành .
• Trong một thời gian, giai đoạn, loại Handphone nào đã được nhập
xuất với số lượng, đơn giá, trị giá hay số lượng tồn là bao nhiêu ,
….
e. Tính toán.
• Số lượng tồn = số lượng nhập - số lượng xuất .
• Trị giá = số lượng * đơn giá .
• Tổng trị giá.

Phương thức hoạt động của các chức năng chính:
II.1 Nhận yêu cầu nhập/xuất hàng:
a. Quản lý việc nhập hàng:
• Khi có yêu cầu nhập hàng từ nhà cung cấp vào kho thì nhân viên kho
kiểm tra trước khi đưa vào kho.
Giáo sư hướng dẫn: Nguyễn Minh Đạo. Page 4 of 13
www.sharecode.org
• Mỗi khi có yêu cầu nhập hàng thì nhân viên kho phải kiểm tra xem nhà
cung cấp có chưa, nếu chưa có thì cập nhật mới. Và loại mặt hàng mới
nhập vào thì phải cập nhật vào danh mục mặt hàng.
• Trong quá trình đối chiếu thủ kho thấy lượng hàng được giao không đúng
với yêu cầu thì phải báo cáo cho phòng kế hoạch để giải quyết.
b. Quản lý xuất hàng:
• Một khi có yêu cầu xuất hàng thì lượng hàng trong kho cũng phải được
kiểm tra. Nhân viên kho phải tra cứu trong sổ chính của kho.
• Trước khi xuất kho thì thủ kho phải xem còn đủ mặt hàng theo yêu cầu
hay không.
• Thường xuyên kiểm tra xem số hàng tồn kho có đạt yêu cầu hay không?
Hoặc bất ngờ có đơn hàng với số lượng lớn, số hàng tồn kho không đủ
đáp ứng hoặc không đủ so với số lượng hàng tồn kho yêu cầu thì gọi lệnh
đặt đơn hàng. Lệnh này được chuyển đến phòng quản lý, và phòng kế
họach để điều chỉnh kịp thời.
c. Cập nhật giá của nhà cung cấp:
• Vào đầu ngày là phải cập nhật giá của nhà cung cấp để kịp thời chỉ sửa
lại giá bán.
II.2. Quản lý vật tư tồn kho:
• Khi báo cáo kết quả tồn kho thì nhân viên kho phải tổng hợp tất cả phiếu
nhập và phiếu xuất. Dựa vào số hàng nhập từ phiếu nhập và số hàng xuất
từ phiếu xuất, để cập nhật lại về số lượng hàng tồn cho chính xác. Đồng
thời bổ sung lượng hàng cho kịp thời.

Giáo sư hướng dẫn: Nguyễn Minh Đạo. Page 6 of 13
Cập nhật
Chương trình quản lý bán DTDD
Quảng lý Thống kê
Khách hàng
HandPhone
Nhà cung cấp
Nhập kho
Xuất kho
Tồn kho
HandPhoneHandPhone
Xuất-nhập-Tồn
In báo cáo
Hóa đơn
nhập hàng
Hóa đơn xuất
hàng
Phiếu đặt
hàng
www.sharecode.org
• Hphone có các thông tin như: mã Hphone, tên Hphone, đời, giá…
c. Một nhà cung cấp thì cung cấp nhiều loại sản phẩm. Đối với 1 nhà cung
cấp thì có nhiều đơn hàng, mỗi đơn hàng là một hợp đồng, mỗi hợp đồng
được thanh tóan nhiều lần. mỗi lần là một phiếu thu.
• Nhà cung cấp(NCC) có các thông tin như: mã nhà cung cấp, tên
nhà cung cấp, địa chỉ, điện thoại, mail.
• Đơn hàng NCC có các thông tin như: mã đơn hàng, số lượng, loại
Hphone, tên Hphone, giá, ngày nhận đơn hàng, ngày hòang thành
đơn hàng, người nhận…
• Hợp đồng có các thông tin như: số hợp đồng, giá trị hợp đồng,

Vậy ta có:
Từ bảng 1  bảng 13 là quan hệ dự tuyển
Bảng 14, 16 là quan hệ phát sinh.
Bảng 17, 18 là bảng tổng kết.
1. Loại khách hàng: MaLoaiKhachHang, Tên loại, hệ số giảm giá.
2. Khách hàng: MaKhachHang, MaLoaiKhachHang, Tên khách hàng, số
điện thọai địa chỉ, mail, Ghi chú…
3. Hợp đồng bán: SoHopDongBan, Mã khách hàng, giá trị hợp đồng, người
nhập, ngày ký, ngày hết hạn, ngày thanh lý… SoHĐồng  MaK_Hàng
4. Phiếu thu: SoPhieuThu, số hợp đồng bán, số tiền, người nộp, ngày
nộp…
5. Mặt hàng: MaHang, Tên hàng, Mã loại, số lượng, Giá, số lượng tồn,
6. Loại hàng: MaLoaiHang, Tên hang, loại, đặc tính, đời, hảng sản xuất,
7. Hảng sản xuất: MaHangSX, Tên hang, loại, địa chỉ.
Giáo sư hướng dẫn: Nguyễn Minh Đạo. Page 8 of 13
B a o _ C a oT o n _ K h o
( 1 7 )
( 1 8 )
L o a i K _ H a n g
( 1 )
K h a c h _ H a n g
n
1
( 2 )
L o a i _ N h a _ C _ U n g
( 1 2 )
N h a _ C u n g _ U n g
n
1
( 1 1 )

1
( 4 )
C h i T i e t D o n H a n g
C h i e T i e t H D o n g C u n g U n g
P h i e u D a n h G i a H a n g
C h i T i e t P h i e u D a n h G i a H a n g
( 1 4 )
( 1 3 )
( 1 5 )
( 1 6 )
www.sharecode.org
8. Giá: Mãhàng, ngày cập nhật, Mã nhà cung cấp, giá bán, giá mua, tên
hàng, tiền.
9. Hợp đồng Cung ứng: SoHopDongCungUng, Mã nhà cung ứng, giá trị
hợp đồng, ngày ký, ngày hết hạn, ngày thanh lý…
SoHĐồngCungUng  MaNhaCungUng
10.Phiếu chi: SoPhieu, Mã nhà cung ứng, tiền, ngày nộp…
SoPhieu  MaNhaCungUng
11. Nhà cung ứng: MaNhaCungUng, mã lọai nhà cung ứng, Tên Nhà cung
ứng, số điện thọai địa chỉ, mail, Ghi chú…
12.hàng…MaNhaCungUng  MaLoaiNhaCungUng
13.Loại nhà cung ứng: MaLoại, Tên loại hàng, Tên nhà cung ứng, hệ số giá.
14.Phiếu đánh giá: SoPhieu, mã khách hàng, ngày lập phiếu, đánh giá của
khách hàng…
15.Chi tiết phiếu đánh giá hàng: SoPhieu, Mã Khách hàng,
16.Chi tiết Hợp đồng Cung ứng: SoHDongCungUng, Mã nhà cung ứng, số
lượng của từng món hàng, trị giá, hệ số giảm, Tổng Giá
17.Chi tiết đơn hàng: SoHDongBan, Mã hàng, số lượng của từng món
hàng, trị giá, hệ số giảm, Tổng Giá.
18.

Kiem Tra Don Hang
Sua Chua Lo Hang
Tra Loi
www.sharecode.org
Xác định thực thể
• Khách hàng
STT TÊN KIỂU DIỄN GIẢI
1 MAKH Varchar(20 ) Mã số của khách hàng
2 TENKH Varchar(20) Tên khách hàng
3 DIACHI Char(30) Địa chỉ khách hàng
4 DIENTHOAI Char(10) Điện thoại của khách hàng
5 DIACHI_MAIL Char(30) Địa chỉ mail của khách hàng
6 CARD ID Smallmoney Tài khoản khách hàng ở ngân hàng
• Handphone
Thực thể vật tư
Số
TT Tên Kiểu Diển giải
1 MaVatTu Varchar(50) Mã vật tư
2 TenVatTu Varchar(50) Tên vật tư
3 DonViTinh Char(10) Đơn vị tính
Thực thể lọai vật tư
Số TT Tên Kiểu Diển giải
1 MaLoaiVT Varchar(50) Mã loai vật tư
2 TenLoaiVT Varchar(50) Tên loại vật tư
3 TenVT Varchar(50) Tên vật tư
Giáo sư hướng dẫn: Nguyễn Minh Đạo. Page 10 of 13
www.sharecode.org
• Nhà cung cấp
STT TÊN KIỂU DIỄN GIẢI
1 MANCC Char(30) Mã số của nhà cung cấp

STT TÊN KIỂU DIỄN GIẢI
Giáo sư hướng dẫn: Nguyễn Minh Đạo. Page 11 of 13
www.sharecode.org
1 SOPHIEU Varchar(20) Số phiếu
2 MAVATTU Varchar(20) Mã vật tư
3 TENVATTU Varchar(20) Tên vật tư
4 NHAPKHO Int(4) Nhập kho
5 XUATKHO Int(4) Xuất kho
6 SOLUONG Int(4) Số lượng
7 DONGIA Smallmoney(4) Đơn giá
8 THANHTIEN Smallmoney(4) Thành tiền
9 NGAYTHANGNAM Smalldatetime Ngày tháng năm
Thống kê
• Báo cá: Xuất – nhập – tồn.
• Phiếu đặt hàng.
STT TÊN KIỂU DIỄN GIẢI
1 SOPHIEU Char(10) Số phiếu
2 HOTENKH Varchar(50) Họ tên khách hàng
3 TENVT Varchar (50) Tên vật tư
4 MAVT Char(10) Mã vật tư
5 SLG Int() Số lượng
6 DGIA Smallmoney(4) Đơn giá
7 NGAYDH Smalldatetime(4) Ngày đặt hàng
8 NGAYGH Smalldatetime(4) Ngày giao hàng
9 TONGCONG Smallmoney(4) Tổng cộng
Giáo sư hướng dẫn: Nguyễn Minh Đạo. Page 12 of 13
www.sharecode.org
Giáo sư hướng dẫn: Nguyễn Minh Đạo. Page 13 of 13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status