BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
THẠC SĨ
NGÀNH DƯỢC HỌC
HÀ NỘI - 2012
BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DƯỢC HÀ NỘI CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
THẠC SĨ
NGÀNH DƯỢC HỌC
(TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ - KHÔNG SAO CHỤP
DƯỚI MỌI HÌNH THỨC)
2.1 Bắt buộc 16
2.2 Tự chọn 8
3 Kiến thức Chuyên ngành 12
3.1 Bắt buộc 4
3.2 Tự chọn 8
4 Luận văn tốt nghiệp 10
Tổng cộng 50
2.2.2. Chương trình khung đào tạo
a. Học phần chung cho các chuyên ngành
TT Mã
môn học
Tên môn học Số
tín chỉ
1 MC CÁC MÔN CHUNG 4
1.1 MC101 Triết học 2
1.2 MC102 Tiếng Anh chuyên ngành 2
2 CS CÁC MÔN CƠ SỞ 24
2.1 BB Phần bắt buộc 16
2.1.1 CS101 Liên quan cấu trúc và tác dụng sinh học 2
2.1.2 CS102 Nghiên cứu phát triển và ứng dụng dược liệu 2
2.1.3 CS103 Nguyên lý cơ bản của quản lý 2
1. CÔNG NGHỆ DƯỢC PHẨM VÀ BÀO CHẾ
Mã số: 60 73 01
TT Mã
môn học
Tên môn học Số
tín chỉ
1 Phần bắt buộc
4
1.1 CB101 Bào chế hiện đại
2
1.2 CB102
Kỹ thuật sản xuất một số nguyên liệu làm
thuốc
2
2 Phần tự chọn
8
2.1 CB201 Cơ sở kỹ thuật tổng hợp hóa dược
1
2.2 CB202 Động học giải phóng từ các dạng thuốc
1
2.3 CB203 Hệ trị liệu qua da
1
2.4 CB204 Kỹ thuật bào chế pellet
1
2. DƯỢC LIỆU – DƯỢC HỌC CỔ TRUYỀN
Mã số: 60 73 10
TT Mã
môn học
Tên môn học Số
tín chỉ
1 Phần bắt buộc 4
1.1 DL101 Kiểm nghiệm dược liệu 1
1.2 DL102 Sử dụng thuốc cổ truyền an toàn, hiệu quả
theo
1,5
1.3 DL103 Tài nguyên cây thuốc 1,5
2 Phần tự chọn 8
2.1 DL201 Bào chế dạng thuốc từ dược liệu 1
2.2 DL202 Chế biến thuốc cổ truyền 1,5
2.3 DL203 Điều tra tài nguyên cây thuốc 1
2.4 DL204 GACP cây thuốc 1,5
2.5 DL205 Kiểm nghiệm chế phẩm có nguồn gốc dược
liệu
2
2.6 DL206 Nghiên cứu sản phẩm thuốc mới từ dược liệu 1
2.3 LS203 Đánh giá và quản lý tương tác thuốc 1
2.4 LS204 Nguyên tắc dược động học và dược lực học
trong sử dụng kháng sinh
1,5
2.5 LS205 Phản ứng có hại của thuốc 1
2.6 LS206 Thực hành chăm sóc dược 1,5
2.7 LS207 Sử dụng thuốc trong điều trị một số bệnh
chuyên khoa
1,5
2.8 LS208 Sử dụng thuốc trong điều trị một số bệnh xã
hội
1,5
2.9 CS209 Phương pháp nghiên cứu hệ thống y tế 2
2.10 QL205 Quản lý dược bệnh viện 1,5
2.11 QL211 Thông tin thuốc 1
2.12 HS201 Biện luận kết quả xét nghiệm hóa sinh 1
4. HÓA SINH DƯỢC
Mã số: 60 73 25
TT Mã
môn học
Tên môn học Số
tín chỉ
1 Phần bắt buộc 4
1.1 HS101 Hóa sinh nâng cao 2
1.2 HS102 Kỹ thuật Sinh học phân tử 2
2 Phần tự chọn 8
2.1 HS201 Biện luận kết quả xét nghiệm hóa sinh 1
TT Mã
môn học
Tên môn học Số
tín chỉ
1 Phần bắt buộc 4
1.1 KN101 Một số phương pháp điện hóa dùng trong
kiểm nghiệm
1
1.2 KN102 Một số phương pháp quang học dùng trong
kiểm nghiệm
1,5
1.3 KN103 Một số phương pháp sắc ký dùng trong kiểm
nghiệm
1,5
2 Phần tự chọn 8
2.1 KN201 Điện di mao quản 1,5
2.2 KN202 Hóa nước 1,5
2.3 KN203 Kiểm nghiệm mỹ phẩm 1
2.4 KN204 Kiểm nghiệm thực phẩm 1
2.5 KN205 Kiểm nghiệm thuốc theo nhóm chức 1
2.6 KN206 Kiểm nghiệm thuốc bằng phương pháp vi
sinh
1
2.7 KN207 Một số phương pháp hóa học dùng trong
kiểm nghiệm
1,5
2.8 KN208 Một số phương pháp xử lý mẫu dùng trong
kiểm nghiệm
1,5
2.9 KN209 Phân tích thuốc trong dịch sinh học 1