I. Khái niệm kĩ thuật gen vàCông nghệ gen
1. Khái niệm công nghệ gen
•
Nghiên cứu mục
thông tin, em hãy
cho biết:
•
Công nghệ gen là
gì?
•
Kỹ thuật chuyển
gen là gì?
Là kĩ thuật thao tác trên AND để chuyển gen hay một đoạn AND
Từ tế bào cho sang tế bào nhận nhờ thể truyền là plasmit
Công nghệ gen là qui trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật
Công nghệ gen là qui trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật
có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mói
có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mói
•
Thể truyền là một phân tử ADN nhỏ có khả năng tự
nhân đôi 1 cách độc lập với hệ gen của tế bào cũng
như có thể gắn vào hệ gen của tế bào.
•
Ví dụ: plasmit, virut (ADN của VR đã được biến đổi)
hoặc 1 số nST nhân tạo (nấm men)
- Plasmid là phân tử
Sinh vật biến đổi gen là sinh vật mà hệ gen của
nó đã được con người làm biến đổi cho phù hợp
với lợi ích của mình
-
Người ta có thể làm biến đổi hệ gen của một
sinh vật theo 3 cách sau:
+ Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen
+ Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen
+ Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó
trong hệ gen.
§éng
vËt
Thùc vËt
Vi
sinh vËt
øng
dông
II. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
1.Tạo ra nhiều chủng VSV mới .
VI KHUAÅN
Vi khuaån E.Coli
Vi sinh vaät leân men Photobacterium
Vi khuaån Clostridium botulinum
Vi khuaån hi dro Pseudomonas
Vi sinh vaät leân men Vibrio
Vi khuaån Shigella fnexneri
Vi khuaån Salomonella
-
Gen kéo dài thời gian
chín
+ Làm chậm quá trình
chín nhũn quả
+ Tăng cờng chất lợng
quả và kéo dài thời gian
bảo quản sau thu hoạch
-
Gen kháng bệnh virút
+ Kháng với virút CMV
+ Góp phần giảm lợng
thuốc trừ sâu sử dụng
trong quá trình trồng
trọt
Cây cà chua chuyển gen kháng virút (bên trái) trong
khi cây không đợc chuyển gen kháng mẫn cảm với
virút CMV - Cucumber mosaic Virus - khi trồng trọt
trên đồng ruộng (bên phải)Giống lúa đợc chuyển gen tổng
hợp -carotene (giống lúa vàng).
Sau quá trình tiêu hoá, -carotene
đợc chuyển hoá thành vitamin A.
Khoảng 120 triệu trẻ em trên thế
giới bị các rối loạn do thiếu vitamin
A. Giống lúa vàng mang lại niềm
hy vọng trong việc bảo vệ khoảng
1 đến 2 triệu bệnh nhân bị các rối
ẹặc biệt tạo đợc các giống mới sản xuất ra thuốc chửừa
bệnh cho con ngời dới dạng thực phẩm.
Meù mang thai
Meù cho noaừn
(TB trửựng)
Meù cho gen
(TB tuyeỏn vuự)
a. Quy trình nhân bản vô tính cừu Đôly
Nhân từ TB
tuyến vú
Phôi sớm
Cừu Đôly
Nh©n b¶n v« tÝnh cõu dolly
Dolly vµ mÑ nu«i
Phương pháp tạo
Phương pháp tạo
động vật biến
động vật biến
đổi gen
đổi gen
-Lấy trứng ra khỏi
-Lấy trứng ra khỏi
con vật nào đó.
con vật nào đó.
-Cho thụ tinh trong
Chuyển gen có khả
năng tạo prôt phát sáng
từ các loài này sang
thực vật, động vật.
Sö dông gen chØ thÞ GFP (green fluorescene protein)
ë thùc vËt
ë chuét thÝ nghiÖm