thuyết trinh sinh hoc - tương tác gen và tác động đa hiệu của gen - Pdf 24



KIỂM TRA BÀI CŨ
-
Nêu cơ sở tế bào học quy luật phân li
độc lập ?
-
Viết tỉ lệ KG tổng quát và KH ở F
2
?

- 1 gen nằm trên 1 NST
- 1 gen quy định 1 tính trạng
AB
Ab
aB ab
Phân li độc lập
- Nhiều gen  1 tính trạng.
-
Một gen  nhiều tính trạng
- Nhiều gen  1 tính trạng.
-
Một gen  nhiều tính trạng

Tiết 10
Bài 10
TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC
ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

1. Tương tác bổ sung
2. Tương tác cộng gộp

A a
Màu hạt
Dạng hạt
B b
A
B
A
a
B
b
Màu hoa đỏ
Thế nào là gen alen và gen không alen ?
Tương tác gen alen Tương tác gen không alen

Tương tác gen alen Tương tác gen không alen
A a
Màu hạt
Dạng hạt
B b
A
B
Màu hoa đỏ
Hai alen của cùng một
một locut ( thuộc cùng
một gen)  gen alen
Hai alen thuộc hai locut
khác nhau ( thuộc 2 gen
khác nhau )  gen không
alen


Là sự tác động qua lại giữa các
gen trong quá trình hình thành
KH
1. Tương tác bổ sung
a. Thí nghiệm:
(100% hoa đỏ)
P
t/c
:
F
1
:

F
1
x F
1
F
2
:
xTHẢO LUẬN
THẢO LUẬN
QS thí nghiệm và cho biết :
- KG và số
loại giao tử ở F
1
-

a. Thí nghiệm:
(100% hoa đỏ)
P
t/c
:
F
1
:
F
1
x F
1
F
2
:
x
P
t/c
: Hoa đỏ x Hoa trắng
F
1
: 100% Hoa đỏ
F
2
: 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng
b. Nhận xét :
- F
1
xh 100% hoa đỏ hoa đỏ > hoa
trắng

Sơ đồ KG từ F
1
đến F2 ( tỉ lệ KG
tổng quát ở F
2
)
=> Rút ra nhận xét về quy luật di
truyền màu hoa
-
KG của P
♂♀

TLKH: 9 hoa đỏ 7 hoa trắng
P
t/c
:
x
F
1
:
F
1
x F
1
:
F
2
:
(100% hoa đỏ)
AaBb

: 9 hoa đỏ:7 hoa trắng

TLKH: 9 hoa đỏ 7 hoa trắng
P
t/c
:
x
F
1
:
F
1
x F
1
:
F
2
:
(100% hoa đỏ)
AABB aabb
AaBb
AaBB
AABb
AABb
AABB
AaBb
AaBb
AaBb
AaBb
AaBB

a. Thí nghiệm:
(100% hoa đỏ)
P
t/c
:
F
1
:

F
1
x F
1
F
2
:
x
b. Nhận xét :
c. Sơ đồ lai-
Qui ước gen : A-B- : Hoa đỏ

A-bb
aaB- Hoa trắng
aabb

Tiết 10 Bài 10 : TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
- SĐL

: AaBb x
AaBb GF
1
: AB,Ab
AB,Ab
aB,ab aB,ab
F2:
TLKG:9(A-B-): 3(A-bb) : 3(aaB-) :1aabb

TLKH: 9 đỏ 7 trắng
So sánh kết quả thí nghiệm ở phép lai tương tác bổ sung và
phép lai phân li độc lập của MenDen?
Pt/c : AABB( V,T) x aabb( X,N)
F
1
: AaBb (100%
V,T ) F
1
x F
1
: AaBb x
AaBb GF
1
: AB,Ab
AB,Ab
aB,ab aB,ab
F2:
TLKG: 9(A-B-): 3(A-bb) : 3(aaB-) :1aabb

TLKH: 9V,T: 3V,N :3 X,T : 1 X,N
-
Qui ước gen : A-B- : Hoa đỏ
A-bb
aaB- Hoa trắng
aabb
Tiết 10 Bài 10 : TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
- SĐL
Pt/c : AABB x aabb
F
1
: AaBb (100% hoa đỏ) )
F
1
x F
1
: AaBb x AaBb
GF
1
: AB,Ab AB,Ab
aB,ab aB,ab
F2: TLKG: 9(A-B-): 3(A-bb) : 3(aaB-) :1aabb
TLKH: 9 đỏ 7 trắng
Tương tác
bổ sung là gì
?
d. KN: Là kiểu tác động qua lại
của hai hay nhiều gen không alen,
làm xuất hiện một tính trạng mới.

- Là kiểu tương tác khi
các alen trội thuộc 2 hay
nhiều lôcut gen tương
tác với nhau theo kiểu
mỗi alen trội(bất kể
lôcut nào) đều làm tăng
sự biểu hiện của KH

Tiết 10 Bài 10 : TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN
Hình 10.1. Màu da của người đậm dần theo
sự gia tăng số lương gen trội trong KG
P : AABBCC x aabb

( da đen) (da
trắng) F
1
: AaBbCc ( da nâu
đen)
Tương tác
cộng gộp là
gì ?
Mối tương quan : số
alen trội tăng  tăng
độ đậm màu da

I. Tương tác gen:
1. Tương tác bổ sung
a. Thí nghiệm:

b. Nhận xét :

Thế nào là tính trạng
chất lượng và tính
trạng số lượng ?

I. Tương tác gen:
1. Tương tác bổ sung
a. Thí nghiệm:

b. Nhận xét :
c. Sơ đồ laid. KN:
2. Tương tác cộng gộp
II. Tác động đa hiệu của gen
Tiết 10 Bài 10 : TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

I. Tương tác gen:
1. Tương tác bổ sung
a. Thí nghiệm:

b. Nhận xét :
c. Sơ đồ laid. KN:
2. Tương tác cộng gộp
II. Tác động đa hiệu
của gen
Tiết 10 Bài 10 : TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

I. Tương tác gen:
1. Tương tác bổ sung
a. Thí nghiệm:

b. Nhận xét :
c. Sơ đồ laid. KN:
2. Tương tác cộng gộp
II. Tác động đa hiệu của gen
-
VD
-KN
- Là hiện tượng 1 gen tác
động đến sự biểu hiện
của nhiều tính trạng
khác nhau
- VD : ĐB gen HbA ở
người ( SGK)
Tiết 10 Bài 10 : TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status