I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Kể tên các yếu tố ảnh hưởng
đến sinh trưởng và phát triển
của con mèo?
Thực vật
Động vật
VSV
Con người
As, t°, CO
2
, O
2
Nước
Đất
Thế nào là môi trường?
Bao gồm tất cả các nhân tố xung quanh sinh vật, có tác động
trực tiếp hoặc gián tiếp tới sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển
của sinh vật.
1. Khái niệm môi trường:
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Thực vật
Động vật
VSV
Con người
As, t°, CO
2
2. Môi trường không khí
3. Môi trường
đất
4. Môi trường
sinh vật
1. Khái niệm môi trường:
Nếu môi trường bị biến đổi thì sinh vật còn tồn tại được hay
không? Ví dụ?
Khi môi trường bị biến đổi sẽ có hai khuynh hướng xảy ra:
-
Nếu sinh vật đó không biến đổi chính bản thân mình để thích
nghi sẽ bị tuyệt chủng.
Ví dụ: Loài Khủng Long do không thích nghi đã bị tuyệt chủng.
-
Nếu sinh vật có những biến đổi về hình thái, sinh lý… mà thích
nghi được với những thay đổi của môi trường thì sẽ tồn tại.
Ví dụ: Gấu Bắc Cực để thích nghi sẽ có bộ lông dày, màu sáng,
lớp mỡ dưới da dày để thích nghi với môi trường lạnh giá.
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
1. Khái niệm môi trường:
Thực vật
Động vật
VSV
Con người
As, t°,
CO
2
, O
2. Các nhân tố sinh thái:
- Các nhân tố đó có quan hệ mật thiết với nhau, vì vậy khi một
nhân tố bị ô nhiễm sẽ ảnh hưởng đến các nhân tố khác và ảnh
hưởng đến sinh vật.
Nếu một trong các nhân tố đó bị ô nhiễm thì có ảnh hưởng đến các
nhân tố khác và đến sinh vật không?
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
Hãy mô tả giới hạn sinh thái của cá rô phi ở hình dưới?
1. Giới hạn sinh thái:
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Cá rô phi chỉ sống được trong khoảng nhiệt độ từ 5,6
0
C - 42
0
C.
Khi vượt ra khoảng nhiệt độ trên thì cá rô sẽ chết.
5,6
0
C là điểm giới hạn dưới (Min), 42
0
C là điểm giới hạn trên
(Max), khoảng cực thuận là khoảng giá trị của nhiệt độ mà cá
rô phi phát triển thuận lợi nhất.
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
1. Giới hạn sinh thái:
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
Giới hạn sinh thái là gì?
Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
III. SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1. Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
a. Thích nghi của thực vật với ánh sáng.
Cây ưa sáng
- Cây ưa sáng: mọc nơi quang đãng có ánh sáng mạnh hoặc ở tầng
trên của tán rừng.
- Cây ưa bóng: mọc dưới bóng của các cây khác, trong nhà
- Cây chịu bóng: mang những đặc điểm trung gian giữa hai nhóm.
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
III. SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1. Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
a. Thích nghi của thực vật với ánh sáng.
Cây ưa bóng
Cây chịu bóng
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
III. SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG
1. Thích nghi của sinh vật với ánh sáng:
a. Thích nghi của thực vật với ánh sáng.
b. Thích nghi của động vật với ánh sáng.
- Có 2 nhóm động vật:
+ Nhóm ưa hoạt động ban ngày
+ Nhóm ưa hoạt động ban đêm
II. GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI
I. MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI
2. Sự thích nghi của sinh vật với nhiệt độ.
a. Quy tắc về kích thước cơ thể (quy tắc Becman).
b. Quy tắc về kích thước các bộ phận tai, đuôi, chi, của cơ thể
(quy tắc Anlen).
Vùng nhiệt đới
Vùng ôn đớiVùng ôn đới
Động vật đẳng nhiệt vùng ôn đới có tai, đuôi, chi nhỏ hơn động vật
cùng loài ở vùng nhiệt đới.
CỦNG CỐ BÀI HỌC
Nhân tố sinh thái Ảnh hưởng Dụng cụ đo
Nhiệt độ môi
trường (
0
C)
Nhiệt kế
Ánh sáng (lux)
Quang phổ
kế
Độ ẩm không khí
(%)
Ẩm kế
Nồng độ các loại
khí: O
2
,
CO
2