®iÒu trÞ néi khoa
®iÒu trÞ néi khoa
bÖnh ung th
bÖnh ung th
Bé m«n ung th
Bé m«n ung th
Tr êng ®¹i häc y hµ néi
Tr êng ®¹i häc y hµ néi
Các ph ơng pháp điều trị bệnh ung th
Các ph ơng pháp điều trị bệnh ung th
Phẫu thuật
Tia xạ
Thuốc
Hoá chất
Nội tiết
Sinh học
Tại chỗ
Tại vùng
Toàn thân
Điều trị hóa chất
Điều trị hóa chất
- Điều trị hóa chất (Chemotherapy) là ph ơng pháp sử
- Điều trị hóa chất (Chemotherapy) là ph ơng pháp sử
dụng các thuốc gây độc tế bào nhằm tiêu diệt các tế
dụng các thuốc gây độc tế bào nhằm tiêu diệt các tế
Bệnh Hodgkin + Non Hodgkin: HC đóng vai trò chủ đạo
Bệnh Hodgkin + Non Hodgkin: HC đóng vai trò chủ đạo
trong phần lớn các tr ờng hợp.
trong phần lớn các tr ờng hợp.
Vai trò của điều trị hóa chất
Vai trò của điều trị hóa chất
Khả năng kéo dài thời gian sống
Khả năng kéo dài thời gian sống
-
Bệnh ung th vú: HCBT kéo dài thời gian sống thêm 5 năm
Bệnh ung th vú: HCBT kéo dài thời gian sống thêm 5 năm
5-20% tùy phác đồ điều trị.
5-20% tùy phác đồ điều trị.
-
K phổi TBN: hóa chất đóng vai trò chủ yếu, TB U nhạy cảm
K phổi TBN: hóa chất đóng vai trò chủ yếu, TB U nhạy cảm
với HC.
với HC.
Vai trò của điều trị hóa chất
Vai trò của điều trị hóa chất
Khả năng chữa khỏi
-
Bệnh bạch cầu lympho cấp TE
-
U lympho Burkitt
-
Ung th nhau thai
-
-
Ung th phần mềm
-
Ung th dạ dày
-
Ung th bàng quang
-
Ung th tuyến tiền liệt
-
Ung th tuỵ
-
Ung th đại trực tràng
Ung th ít nhạy cảm với
hoá chât
-
Ung th hắc tố
-
Ung th thận
-
U thần kinh nội tiết
động lực học tế bào
động lực học tế bào
Khối u gồm nhiều tế bào ở các GĐ khác nhau:
Khối u gồm nhiều tế bào ở các GĐ khác nhau:- TB
- TB
trong chu kỳThay đổi sinh hoá
học chuẩn bị phân
bào
Giai đoạn phân
chia tế bào
Giai đoạn tổng
hợp axit nucleic
Thay đổi sinh hoá học sau phân bào
G
1
G
2
S
M
Thuốc hoạt động không phụ thuộc vào chu kỳ
Thuốc hoạt động đặc hiệu cho từng giai đoạn
Thuốc hoạt động đặc hiệu cho chu kỳ (chỉ có tác dụng khi tế bào đang trong chu kỳ phân
chia - cycle specific)
C¬ chÕ t¸c dông cña hãa chÊt
C¬ chÕ t¸c dông cña hãa chÊt
L©m sµng cã thÓ ph¸t hiÖn ® îc
Sè l îng tÕ bµo
1 2 3 4 5
3 log tÕ bµo bÞ chÕt
1 log tÕ bµo ph¸t triÓn trë l¹i
C¸c ®ît ho¸ chÊt
§¹t lui bÖnh
trªn l©m sµng
Ph¸t triÓn trë
l¹i nÕu ngõng
§T sím
10
11
10
10
10
9
10
8
10
7
10
6
10
5
10
4
Kháng sinh chống
Kháng sinh chống
UT
UT
-
Các chất chống
Các chất chống
chuyển hoá
chuyển hoá
Liên kết
Liên kết
chéoDNA
chéoDNA
Xen giữa AND
Xen giữa AND
làm đứt gãy AND
làm đứt gãy AND
-
Ngăn cản tạo
Ngăn cản tạo
acid nucleic
acid nucleic
- Nitrogen mutard
- Nitrogen mutard
Etoposide
Etoposide
Halogenated hexitol
Halogenated hexitol
Hợp chất platinum
Hợp chất platinum
và sao chép ADN
Xen giữa AND
Xen giữa AND
làm đứt gãy AND
làm đứt gãy AND
Ngăn cản tạo
Ngăn cản tạo
acid nucleic
acid nucleic
- Carmustin
- Carmustin
- Cyclophosphamide
- Cyclophosphamide
- Hợp chất platin
- Hợp chất platin
-Actinomycin D
Actinomycin D
-Mitomycin C
Mitomycin C
-Bleomycin
Bleomycin
- Thể trạng chung
- Thể trạng chung
- Chức năng cơ quan: huyết học, tim, gan, thận
- Chức năng cơ quan: huyết học, tim, gan, thận
- Các bệnh phối hợp
- Các bệnh phối hợp
Nguyên tắc điều trị hóa chất
Nguyên tắc điều trị hóa chất
Liều thuốc và liệu trình:
Liều thuốc và liệu trình:
Liều thuốc thích hợp là liều tối đa gây độc tính nh ng có khả
Liều thuốc thích hợp là liều tối đa gây độc tính nh ng có khả
năng phục hồi, có thể dùng liều cao tập trung, ngắt quãng.
năng phục hồi, có thể dùng liều cao tập trung, ngắt quãng.
Dùng liều
Dùng liều
theo phác đồ
theo phác đồ
và trên
và trên
diện tích da
diện tích da
cụ thể.
cụ thể.
Phối hợp hoá chất và một số thuốc khác làm tăng tác
Phối hợp hoá chất và một số thuốc khác làm tăng tác
dụng của thuốc chống UT
dụng của thuốc chống UT
Nguyên tắc điều trị hóa chất
Nguyên tắc điều trị hóa chất
Đ ờng dùng thuốc:
Đ ờng dùng thuốc:
Truyền tĩnh mạch: chiếm đa số
Truyền tĩnh mạch: chiếm đa sốHoá chất động mạch: ung th l ỡi, ung th sàng hàm, ung th gan, ung
Hoá chất động mạch: ung th l ỡi, ung th sàng hàm, ung th gan, ung
th phần mềm.
th phần mềm.Tiêm vào khoang tuỷ sống, hốc cơ thể: bệnh bạch cầu, UT buồng
Tiêm vào khoang tuỷ sống, hốc cơ thể: bệnh bạch cầu, UT buồng
trứng, ung th phúc mạc, tràn dịch màng phổi ác tính.
còn khả năng điều trị triệt căn
Hoá chất kết hợp KTĐD
Điều trị tân bổ trợ, bổ trợ,
tái phát di căn xa
1
2
3
4
5
Một số tác dụng phụ của hóa chất
Một số tác dụng phụ của hóa chất
Cơ quan
Cơ quan Độc tính
Độc tínhCác thuốc liên quan
Các thuốc liên quan
Tuỷ x ơng
Tuỷ x ơng
Đ ờng tiêu
Đ ờng tiêu
hoá
hoá
Giảm bạch cầu,
Giảm bạch cầu,
Một số tác dụng phụ của hóa chất
Một số tác dụng phụ của hóa chất
Cơ quan
Cơ quan
Độc tính
Độc tính
Các thuốc liên quan
Các thuốc liên quanDa, tóc
Da, tóc
Hệ thần kinh
Hệ thần kinh
Tim mạch
Tim mạch
Xạm da
Xạm da
Rụng tóc
Rụng tóc
Dị cảm, rối loạn tính
Dị cảm, rối loạn tính
cách, hành vi
cách, hành vi
Tê bì đầu ngón
Tê bì đầu ngón
Điếc, ngủ lịm
Điếc, ngủ lịm
Suy tim (xảy ra
Kết luận
Kết luận
-
Hóa chất đ ợc áp dụng rộng rãi cho nhiều loại ung th giai
Hóa chất đ ợc áp dụng rộng rãi cho nhiều loại ung th giai
đoạn muộn và cả giai đoạn sớm.
đoạn muộn và cả giai đoạn sớm.
-
Việc điều trị hóa chất phải tuân thủ đúng và đầy đủ nguyên
Việc điều trị hóa chất phải tuân thủ đúng và đầy đủ nguyên
tắc điều trị
tắc điều trị
-
Phải nắm vững về cơ chế, d ợc động học, liều l ợng, cách
Phải nắm vững về cơ chế, d ợc động học, liều l ợng, cách
dùng, tác dụng phụ và cách xử lý.
dùng, tác dụng phụ và cách xử lý.
-
Hóa chất nên đ ợc điều trị bởi các thầy thuốc chuyên khoa.
Hóa chất nên đ ợc điều trị bởi các thầy thuốc chuyên khoa.