Website: Email : Tel : 0918.775.368
XDTLKT cho sản phẩm áo Jacket nam 2 lớp theo đơn hàng
Chơng 1: Nghiên cứu sản phẩm
1-1. Thông tin về đơn hàng
1.2 . Nghiên cứu sản phẩm
1.2.1. Hình vec mô tả mẫu
1.2.2. Thuyết minh về sản phẩm (Đặc điểm cấu trúc sản phẩm)
1.2.3. Bản thống kê số lợng các chi tiết của sản phẩm
1.2.4. Đặc điểm vật liệu sử dụng
1.2.5. Hình vẽ mô tả kết cấu sản phẩm tại một số vị trí.
1.3. Các yêu cầu đối với sản phẩm
Chơng 2: Thiết kế mẫu
2.1. Chọn phơng pháp thiết kế
2.2. Xây dựng bản vẽ thiết kế
2.3. Thiết kế mẫu bảng
2.4. Nhẩy mẫu
2.5. Thiết kế mẫu cứng
2.6. Thiết kế mẫu phụ trợ
Chơng 3: Xây dựng quy trình công nghệ may
3.1. Chọn phơng pháp gia công và thiết bị
3.2. Xây dựng quy trình công nghệ may
3.3. Sơ đồ khối gia công sản phẩm
3 4 Bảng thông số kỹ thuật thiết bị sử dụng
Chơng 4: Xây dựng các tiêu chuẩn kỹ thuật - chất lợng sản phẩm
4.1. Tiêu chuẩn giác mẫu - sơ đồ giác mẫu
4.3. Các phơng pháp - quy định cho sản xuất
4.3.1. Quy định phơng pháp trả vải
4.3.2. - Quá trình cắt
4.3.3. Tiêu chuẩn may
4.3.4. Hoàn tất sản phẩm
4.4. Tiêu chuẩn chất lợng sản phẩm
kiến thức của mình giúp em có thể làm việc tốt sau khi ra trờng.
2
Website: Email : Tel : 0918.775.368
chơng I: nghiên cứu sản phẩm
1.1. Thông tin về đơn hàng:
Sản phẩm có Jacket 2 lớp do khách hàng đặt hàng có những thông tin sau:
Khách hàng:
Loại sản phẩm: áo Jacket nam 2 lớp dáng thẳng
Tên mã hàng: AJ 2001
Thời hạn sản xuất: 15 ngày
Số lợng sản phẩm: 3000 sản phẩm
Thông tin về điều kiện sản xuất:
- Dây truyền: Công suất dây chuyền vừa, đảm bảo cho sản xuất đủ số lợng
sản phẩm trong thời hạn sản xuất của đơn hàng.
- Số lợng thiết bị:
Thiết bị sử dụng hiện đại, đầy đủ các loại máy móc, thiết bị cho sản xuất
sản phẩm theo đơn hàng với chất lợng cao.
- Trình độ tay nghề của công nhân cũng nh quản lý đảm bảo đáp ứng đợc
yêu cầu chất lợng sản phẩm mà khách hàng đã đặt.
3
Website: Email : Tel : 0918.775.368
4
Website: Email : Tel : 0918.775.368
1.2. Nghiên cứu sản phẩm
1.2.1. Hình vẽ mô tả
1.2.2. Đặc điểm cấu trúc sản phẩm
áo Jacket năm 2 lớp: + Lớp ngoài
+ Lớp nót
* Lớp ngoài: + Thân trớc
- Bao gồm 2 túi hông đối xứng, túi 1 viền lật
7 Chân cổ 2
8 Viền túi hông 2
9 Viền túi ngực ngoài 2
10 Cá tay 4
11 Cá hông 4
12 Nẹp lót 2
13 Họng cổ 1
14 Viền túi ngực trong 1
15 Đáp túi ngực trong 1
16 Đáp túi ngực ngoài 1
17 Đáp túi hông 2
18 Dây treo áo + dây cài khuy
túi ngực trong
2
1 Thân trớc 2
2 Thân sau 1
3 Tay 2
4 Bao túi hông 4
5 Bao túi ngực ngoài 1
6 Bao túi ngực trong 1
7 Lót túi hông 1
Mex
1 Cổ áo 1
2 Chân cổ 1
3 Mex viền túi ngực ngoài 2
4 Mex viền túi hông 2
5 Mex nẹp áo 1
1.2.4. Đặc điểm vật liệu sử dụng
* Vải chính: Mẫu: màu đen, ký hiệu (B)
Kiểu dệt: vân chéo
+ Màu đen cùng màu với vải chính (Black)
+ Thành phần: 100% PES (Polyeste)
+ Chỉ số: 40/2
+ Hớng soắn: Z
+ Độ dài: 500m/cuộn
- Khoá : Khoá túi
+ Máu đen
+ Độ dài khoá: theo cỡ: M=15cm
+ Kích thớc răng: DxRxC = cm
Khoá nẹp:
+ Màu đen Bdack ký hiệu
+ Độ dài khoá: Theo cỡ: M = 60cm
+ Kích thớc răng: DxRxC = 0,35x0,25x0,3 cm
- Cúc:
+ Cúc túi trong:
+ Mẫu đen: 4 lỗ
+ Đờng kính cúc
+ Chất liệu: nhựa tổng hợp
+ Cúc ở cá tay:
+ Mầu đen: 4lỗ
+ Cá hông:
+ Đờng kính cúc: d = 2,1cm
+ Chất liệu: Nhựa
Mác chính:
- Bằng vải dệt Jacka Mác cỡ: Vải dệt Jacka
- Kích thớc: DxR=5x3(cm) Kích thớc: DxR: 3x1,3cm
- Nền : nền đen, chữ trắng nền đen, chữ màu xanh
7
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Mác sử dụng có:
- Hình dáng sản phẩm đảm bảo đúng theo mẫu thiết kế và yêu cầu của đơn
đặt hàng.
1.3.2. Yêu cầu kỹ thuật
* Yêu cầu về đờng may, mũi may
- Mật độ mũi may đúng tiêu chuẩn, đầu và cuối đờng may phải lại mũi
trùng khít , chiều dài lại mũi = 1cm
- Các đờng mí, đều đảm bảo thẳng đều, đúng cự ly, không nỗi chỉ.
- Đờng gấu rộng 2,5cm
- Các chi tiết túi, ve cổ, viền túi ngực đảm bảo đối xứng
- Mác chính, mác cỡ đúng vị trí
- Nguyên phụ liệu đợc đảm bảo đúng theo đơn hàng
- Sản phẩm hoàn tất phải đảm bảo đúng thông số kích thớc theo bảng
thông số kích thớc thành phẩm.
- Sai lệch kích thớc phải nằm trong giới hạn cho phép của dung sai kích
thớc theo yêu cầu của đơn hàng.
11
Website: Email : Tel : 0918.775.368
B¶ng 1.1. B¶ng th«ng sè kÝch thíc thµnh phÈm
STT KÝch thíc
KÝ
hiÖu
Gi¸ trÞ (cm)
Dung sai
(cm)
S M L
4 Réng 1/2 ngùc A7 63 64 65 0,5
5 Réng vai sau B1 52,5 54 55,5 0,5
8 Dµi tay C1 56 58 60 0,5
3 Réng vai con A 5 17 18 19 0,5
9 Réng 1/2 b¾p tay C 2 21,5 22 22,5 0,5
biệt nh sau:
- Giá thành sản phẩm hạ, do giảm đợc thời gian gia công, tiết kiệm nguyên
phụ liệu, giảm giá chi phí lao động.
- Tiết kiệm đợc chi phí thời gian cho ngời tiêu dùng
- chất lợng đảm bảo đồng đều với số lợng lớn sản phẩm.
Xuất phát từ những u điểm trên mà sản xuất may công nghiệp ngày càng
đợc củng cố và phát triển.
Để việc sản xuất đợc thuận tiện thì việc thiết kế mẫu là vô cùng quan
trọng trong quá trình sản xuất, đảm bảo cho viẹc gia công sản xuất sản phẩm đợc
đơn giản hơn, sử dụng tí nhất công cụ thủ công trong sản xuất.
Trong giới hạn của đề tài "Xây dựng tài liệu kỹ thuật cho sản phẩm áo
Jacket nam 2 lớp theo đơn đặt hàng" thì phần thiết kế mẫu cho sản xuất đợc tiến
hành theo những nội dung công việc sau:
- Xây dựng bản vẽ thiết kế
- Thiết kế mẫu mảng cỡ số trung bình (cỡ M)
- Nhảy mẫu
- Thiết kế mẫu cứng
- Thiết kế mẫu phụ trợ
2.1. Chọn phơng pháp thiết kế trong sản xuất may công nghiệp
Phơng pháp thiết kế thông dụng là phơng pháp tính toán đợc thể hiện bằng
hệ công thức thiết kế xây dựng trên cơ sở nghiên cứu nhân trắc học và hình thái
cơ thể ngời.
Bằng phơng pháp thống kê nghiên cứu nhân trắc học mà dựa vào vào đó
để xây dựng lên hệ thống thiết kế phù hợp
13
Website: Email : Tel : 0918.775.368
Tuy hình thể con ngời là hình khối nằm trong không gian ba chiều, bao
gồm các kích thớc dài - rộng - dày. Nhng nhờ vào việc nghiên cứu hình thái cơ
thể mà ngời ta có thể chỉ cần đến 2 kích thớc dài - rộng.
Để xác định số đo cơ thể con ngời cần xác định kích thớc đờng dọc và
Đờng vuông góc thứ hai lấy chiều dài 70cm cách đờng vuông góc thứ nhất
9cm làm chiều dài từ đầu vai trong đến gấu.
Từ đầu đờng vuông góc thứ nhất dựng đờng vuông góc với chính nó cắt đ-
ờng vuông góc thứ hai, xác định đợc rộng ngang cổ và sâu cổ. Dựng đờng vuông
14
Website: Email : Tel : 0918.775.368
góc thứ 3 song song với đờng thứ hai, từ đầu đờng vuông góc thứ hai (điểm đầu
vai trong) quay cung bán kính 18 cm cắt đờng vuông góc thứ 3 tại điểm đầu vai
ngoài.
Dựng đờng vuông góc thứ 4 lấy điểm cách gấu 62 Việt Nam đợc điểm sâu
nách.
Từ điểm đầu vai ngoài nối với điểm sâu nách ta đợc cung vòng nách.
Nối điểm đầu vai ngoài và điểm đầu vai trong ta đợc đờng vai con (18cm)
Vì áo có nep liền thân nên đối với thân trớc trái, từ điểm đầu cổ dựng đờng
vuông góc với đờng vuông góc thứ nhất cách 2,5 cm ta đợc điểm đầu nẹp, từ đây
kẻ đờng vuông góc gấu ta đợc đờng cạnh nẹp áo.
* Thiết kế túi ngực
Từ đờng vuông góc thứ nhất kẻ đờng vuông góc song song với chính nó
cách 4cm ta đợc cạnh túi thứ nhất, cạnh túi thứ hai cách cạnh túi thứ nhất 14 cm.
Dựng đờng song song với gấu cách gấu 48 cm đợc đờng miệng túi
Túi hông
Dựng đờng song song đờng gấu cách gấu 29cm, trên đờng này lấy điểm
cách nẹp 17 cm, đợc điểm cạnh trên túi
Dựng đờng song song gấu cách gấu 13 cm trên đờng này lấy điểm cách
nẹp 19 cm đợc điểm cạnh dới túi.
B. Thiết kế thân sau
Dựng một đờng nằm ngang trên đờng này dựng đờng vuông góc ới đờng
gấu làm đờng sống lng, lấy điểm cách gấu 72 cm đợc điểm giữa vòng cổ.
Với cách dựng tơng tự nh thân trớc ,căn cứ vào bảng kích thớc cải tiến
thân sau thành phẩm ta xác định đợc họng cổ, vai con, hạ nách, đờng sờn thân
Mẫu mỏng đợc thiết kế dựa trên cơ sở bản vẽ thiết kế của các chi tiết
thành phẩm đã đợc xây dựng ở phần trớc và có tính thêm các thành phần lợng d.
Mẫu mỏng là cơ sở để kiểm tra và thiết kế các mẫu khác (mẫu cứng, mẫu
phụ trợ).
Mỗi chi tiết các sản phẩm đợc thiết kế 1bản mẫu mỏng, trên mỗi mẫu
mỏng có đầy đủ các thông tin sau:
- Thể hiện đầy đủ các đờng thiết kế, vị trí của các đờng may tơng ứng với
các đờng thiết kế
Trên mẫu có ghi các thông tin bằng chữ hoặc chữ số cụ thể bao gômg các
thông tin sau:
- Tên mã hàng
- Tên chi tiết
- Cỡ số
- Số lợng chi tiết cho một đơn vị sản phẩm
- Chức năng của chi tiết (vải lót, mex. dựng, xốp )
- Vị trí, kí hiệu, độ lệch canh sợi cho phép của chi tiết
- Vị trí các dấu kiểm tra.
Thiết kế mẫu mỏng lần ngoài
Để thiết kế đợc mẫu mỏng lần ngoài của mỗi chi tiết ta phải căn cứ vào
bảng thông số kích thớc chi tiếtd, thành phẩm và nghiên cứu cấu trúc của sản
phẩm, hình dạng chi tiết, các đờng gia công để từ đó ta tính toán các lợng d. Bởi
vì kích thớc mẫu mỏng chính là kích thớc chi tiết thành phẩm cộng với các thành
phẩm lợng d. Các thành phẩm lợng d trên mẫu mỏng đợc tính bao gồm:
+ Lợng d co vải ( cv)
+ Lợng d co sơ đồ ( st)
+ Lợng d công nghệ (cn)
* Lợng d co vải đợc tính đến là:
+ Lợng co dọc: U
d
+ Lợng co ngang U
n
= 0,5%
* Lợng d co sơ đồ đợc tính nh sau:
sđ
= L
tp
Thông thờng thì:
sđ
= 0,4%
Các thành phần lợng d
cv
và
sđ
đợc tính cho từng thành phần của chi tiết.
* Lợng d công nghệ
Lợng d công nghệ đợc tính ở mép ngoài của chi tiết, bao gồm các lợng d
thành phần sau:
- Lợng d đờng may:
đm
- Lợng d uốn vải:
u
- Lợng d sơ tớc sợi:
st
- Độ lé đờng may:
l
Với: Lợng d đờng may la khoảng cách từ vị trí đờng may tới mép ngoài
của chi tiết thành phẩm (đờng bao chi tiết thành phẩm) lợng d đờng may phụ
thuộc vào các yếu tố sau:
l
st
cn
Gấu áo, cửa tay 3,3 0,12 3,42
Vai con, cầu vai, đầu tay 1,0 0,1 0,2 1,3
Đờng sờn, bụng tay 1,2 0,05 0,2 1,45
Nẹp áo 1 0,10 1,1
Cổ áo 1,6 0,15 0,1 0,2 2,05
Chân cổ
1,6 0,15 0,0 0,2 1,95
Lợng d công nghệ:
cn
=
đm
+
uv
+
l
+
st
đm
: Lợng d đờng may
uv
: Lợng d uốn vải
l
B. Th©n sau
11 Dµi tõ gi÷a vßng cæ TS ®Õn gÊu 72 0,5
12 §Çu vai trong TS ®Õn gÊu 74 0,5
13 §Çu vai ngoµi TS ®Õn gÊu 68 0,5
14 §Çu sên ph¶i ®Õn ®Çu sên tr¸i 64 0,5
15 Tõ ®Çu vai ngoµi tr¸i ®Õn ®Çu vai ngoµi ph¶i 54
16 Gi÷a cæ TS ®Õn ®êng can cÇu vai 14 0,3
17
C. Tay
18 Dµi tay 58 0,5
19 Dµi bông tay 50 0,3
20 Réng b¾p tay 44
21 1/2 cöa tay 14
22
D. Cæ
23 Réng cæ 47
24 Réng ®Çu cæ 8
25 Réng gi÷a b¶n cæ 5,5
26 Dµi l¸ cæ 51
± 0,3
27 Dµi ch©n cæ 34
± 0,3
28 Réng gi÷a ch©n cæ 3
± 0,2
29
E. NÑp
30 Réng nÑp 2,5 0
31 Dµi nÑp tuú thuéc vµo th©n tríc cña tõng cì 60
± 0,5
32
48 §é v¸t c¸ h«ng 1
± 0,3
49
I. NÑp lãt th©n tríc - lãt TT
50 Réng ®Çu nÑp 3,5
± 0,3
51 Réng ch©n nÑp 5,5 0,3
52 §Çu vai trong - gÊu 71 0,3
53 Ch©n cæ - gÊu 51 0,3
24
Website: Email : Tel : 0918.775.368
54 Réng ®Çu lãt 15,0 0,3
55 Réng gÊu lãt 26 0,5
56 §êng sên lãt 41 0,5
57 §Çu vai trong ngoµi - gÊu 63 0,5
58
K. Häng cæ - lãt th©n sau
59 Réng ®Çu c¹nh häng cæ 3,5 0,3
60 S©u häng cæ 11 0,3
61
M. Lãt tói
62 Réng lãt tói h«ng 11
63 Dµi lãt tói h«ng 18
64 Réng lãt tói ngùc 15
65 Dµi lãt tói ngùc 30
25