THỰC TRẠNG VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM CỦA DOANH NGHIỆP KHI ÁP DỤNG CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT - Pdf 70

Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
THC TRNG V CHT LNG SN PHM CA DOANH
NGHIP KHI P DNG CC BIN PHP NNG CAO CHT
LNG SN PHM TRONG SN XUT
2.1. KHI QUN CHUNG V CễNG TY.
2.1.1. Tờn, a ch ca cụng ty.
- Tờn ca cụng ty: Cụng ty trỏch nhim hu hn NatSteel Vina
- Tờn giao dch bng ting anh: NatSteelVina Co.,Ltd
- a ch: Phng Cam Giỏ, Thnh ph thỏi Nguyờn, Tnh Thỏi Nguyờn
- in thoi: 84 - 0280.832058 FAX: 84.0280.832092
- Ti khon:710A - 06169, Ngõn hng cụng thng Lu xỏ - Thỏi Nguyờn
2.1.2. Thi im thnh lp v cỏc mc quan trng trong quỏ trỡnh phỏt trin.
2.1.2.1. Thi im thnh lp:
Cụng ty NatSteelVina c thnh lp theo giy phộp u t s 711/GP ca U ban
nh nc v hp tỏc u t, ký ngy 02 thỏng 11 nm 1993. Nh mỏy c t trong
khu liờn hp Gang Thộp Thỏi Nguyờn.
2.1.2.2. Cỏc mc quan trng trong quỏ trỡnh phỏt trin.
- Quỏ trỡnh xõy dng: T 01/02/1994 ữ 18/2/1995.
- Tng giỏ tr u t: 21.756.000 USD (K c vn lu ng).
- Gúp vn liờn doanh: 10.026.000 USD, Trong ú: Phớa nc ngoi: 56.5% (cú 33.9%
ca cụng ty NatSteel Singapore v 20.6% ca cụng ty Southem Berhad Malaysia); Phớa
Vit Nam l 43.5%.
- Ngy 18/2/1995: Tin hnh chy cỏn th sn phm thộp cun 6.
- Ngy 5/5/2000 Cụng ty bt u xõy dng v ỏp dng h thng qun lý cht lng theo
tiờu chun quc t ISO 9002: 1994, c t chc cht lng quc t QMS Australia
ỏnh giỏ v cp giy chng nhn. Trong nm 2003 cụng ty quyt nh xõy dng v ỏp
dng h thng qun lý cht lng tiờu chun quc t theo phiờn bn mi ú l ISO 9001:
2000 v c t chc ca QMS t vn ỏnh giỏ v cp giy chng nhn vo ngy
31/11/2003.
Hin nay cụng ty NatSteelVina ang ỏp h thng qun lý cht lng tiờu chun quc
Khóa luận tốt nghiệp 1 SVTH: Vũ Thị Giang

Sn ngui
Kho
Ct thnh phm
Cỏn tinh
To cun
Kim tra
úng bú
6 - 8
Dõy chuyn cỏn thanh
Cỏn cõy
Mỏy ct CV 20
M.ct a
Dõy chuyn cỏn dõy
9 - 25
Cõn 2 tn
QUY TRèNH CễNG NGH SN XUT SN PHM CA CễNG TY
S : 1 Ngun: Phũng cụng ngh
Khóa luận tốt nghiệp 3 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
2.1.5.2. Trỡnh by ni dung c bn cỏc bc cụng vic ca quy trỡnh cụng ngh.
Tựy theo sn phm c sn xut l thộp cun hoc thộp thanh vn m phụi liu
c s dng cú mỏc l CT34, CT38 hay CT51.
Trc khi phụi np lũ thỡ phụi c ct thnh cỏc kớnh thc khỏc nhau tựy thuc
vo tng loi sn phm. T gian tp kt, phụi c cu bng cu trc 15 tn lờn sn
phụi (cỏc phụi phi cú cựng kớch thc), ti ú phụi c lt cỏc thanh phụi cú th
tip xỳc ỏp sỏt b mt nh mỏy y a phụi vo lũ nung. Cn c vo loi mỏc thộp
ngi ta chn nhit nung phụi (thụng thng t 1150ữ1200
0
C, v thng phụi dch
chuyn trong ni hỡnh lũ t khi y vo np v n khi cp cho khu cỏn t: 3ữ3.5

thỳc quỏ trỡnh.
* i vi cỏn thộp thanh vn.
Trong trng hp ny tuyn cỏn ch cú 02 khu vc (ú l cỏn thụ v cỏn trung).
Quỏ trỡnh cỏn ti 02 khu vc ny, ging nh trng hp cỏn thộp dõy cun. Song ch
cú iu khi kt thỳc khu vc cỏn trung, thộp c i thng xung sn ngui v di chuyn
dc theo dóy con ln ca sn ngui. Vỡ sn ngui di 55 m v sn phm th trng yờu
cu l 11.7 m, do vy phi ct on theo kớch thc l 11.7 m.. Kớch thc n nh chiu
di ct c khng ch bi thit b Scaner v t thi gian cho mỏy ct phõn on t
ng. Ti õy ngi cụng nhõn KCS ct mu kim tra kớch thc hỡnh hc.
Trờn sn ngui ny cỏc thanh thộp ó c ct, dch chuyn ngang nh h thng sn
rng ca. Nu t thỡ tớn hiu cho b phn cỏn duy trỡ v tip tc. Ngc li thỡ yờu cu
b phn sn xut phi x lý ngay.
Cng ti khu vc ny ngi cụng nhõn KCS phỳc tra li ln na, nu thanh thộp
no b lt li trờn sn ngui m khụng t tiờu chun hoc khụng chiu di chun,
thỡ s c loi b ra trc khi dch chuyn v khu vc úng bú. Ti õy cụng nhõn
úng bú gn ờtờkột (Ni dung ca ờtờkột: Ghi ngy, ca sn xut, loi sn phm v dung
sai trng lng ca bú thộp). Mi bú nng khong 5 n 7 tn. Kt thỳc bú buc v gn
ờtờkột, bú thộp c cu trc chuyn ti v trớ xp kho, v trớ ny theo quy nh ca b
phn kho.
2.2. Khỏi quỏt v tỡnh hỡnh hot ng sn xut kinh doanh ca cụng ty.
2.2.1. Cụng tỏc Marketing ca cụng ty
Hot ng Marketing ca cụng ty NatSteelVina cũn n gin, cỏc hỡnh thc xỳc tin
bỏn hng cũn ớt, tuy nhiờn do c thự ca sn phm thộp nờn tiờu th cú phn no d dng
hn hng húa tiờu dựng khỏc. Tuy nhiờn chỳng ta thy rng trong vi nm gn õy mc
cnh tranh trong ngnh cng tng cao khi cú nhiu cụng ty tham gia th trng thộp, cựng
Khóa luận tốt nghiệp 5 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
vi cỏc hot ng Marketing ca cụng ty cũn n gin nh trờn ó lm cho sn lng tiờu
th gim trong cỏc nm gn õy.
BNG SN PHM TIấU TH THEO C CU TH TRNG

9 Phng tin vn ti 2863428 2362428 501000 0.83
Tng cng 161288988 96877561 64411427 0.60
Nhn xột
Nhỡn chung ti sn c nh ca cụng ty khu hao gn ht, th hin thụng qua h
Khóa luận tốt nghiệp 6 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
s hao mũn ca hu ht cỏc thit b ó vt quỏ 50% nguyờn giỏ ca nú. Cụng ty cn cú
cỏc k hoch u t ti sn c nh nhm phc v sn xut cú hiu qu hn tng kh
nng cnh tranh trong thi gian ti.
2.2.3. Tỡnh hỡnh ti chớnh ca doanh nghip.
2.2.3.1. Bỏo cỏo kt qu hot ng sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
BNG BO CO KT QU KINH DOANH CA CễNG TY NATSTEELVINA
Nn 2003 2004
n vn tớnh: Nghỡn ng
Ch tiờu
Mó s Nm 2003 Nm 2004
Doanh thu bỏn hng v cung cp DV 01 421355589 420917711
Cỏc khon gim tr(02=04+05+06+07) 03 1628828 794581
Chit khu thng mi 04 0 0
Gim giỏ hng bỏn 05 1628828 794581
Hng bỏn b tr li 06 0 0
Thu TTB, XK, GTGT phi np 07 0 0
1. Doanh thu thun (10=01-03) 10 419726761 420123130
2. Giỏ vn hng bỏn 11 413922854 428593850
3. Li nhun gp( 20=10-11) 20 5803907 -8470720
4. Doanh thu hot ng TC 21 513554 1133080
5. Chi phớ ti chớnh 22 3617392 1461904
6. Chi phớ bỏn hng 24 309643 302111
7. Chi phớ qun lý DN 25 4476101 5134562
8. LN thun HKD (30=20+21-22-24-25) 30 -2085675 -14236217

II. Cỏc khon T TC di hn 220 0 0
III. Chi phớ xõy dng c bn d dang 230 1956500 0
IV. Cỏc khon ký qu, ký cc di hn 240 0 0
V. Chi phớ tr trc di hn 241 113292 330820
Tng cng ti sn 250 178601413 201622307
Ngun vn 0 0
a. N phi tr 300 30349759 67347970
I. N ngn hn 310 29589574 66154908
II. N di hn 320 0 0
III. N khỏc 330 760185 1193062
b.Ngun vn ch s hu 400 148251654 134274337
I. Ngun vn, qu 410 148251654 134274337
II. Ngun kinh phớ, qu khỏc 420 0 0
Tng cng ngun vn 430 178601413 201622307
Bng 18 - Ngun: B phn ti chớnh (Phũng Hnh chớnh tng hp)
Nhn xột: Thụng qua bng cõn i k toỏn ca: Cụng ty TNHH NatSteelVina trong nm
2004 phõn tớch nh sau:
Tng ti sn (ngun vn) ca cụng ty tng hn so vi nm trc l 23020894
nghỡn ng (T l tng l 12.89%). Nh vy quy mụ hot ng ca doanh nghip ln
hn so vi nm trc.
2.2.3.3. Tớnh toỏn mt s ch tiờu ti chớnh c bn.
* Cỏc ch s thanh khon
- T s kh nng thanh toỏn n ngn hn (The current Ratio Rc)
T s luõn chuyn TSL cho thy DN cú bao nhiờu ti sn lu ng cú th
chuyn i m bo thanh toỏn cỏc khon n ngn hn.
T s ny c xỏc nh bng cụng thc sau:
Khóa luận tốt nghiệp 8 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên

3.45 =

khotồn Hàng - ộngđ lưu nsả Tài
=R
q
63.2=
29589574
24387881 - 102301435
=R
2003q
97.0
66154908
-136880030
2004
==
72755354
q
R
Giỏ tr ca ch s ny thng chp nhn mc 1< Rq < 2. Nhng theo s liu
tớnh trờn cho thy 1 ng n ngn hn c m bo bng 3.45 ng trong nm 2003 v
2.1 ng trong nm 2004 ca giỏ tr TSL nhng t s thanh toỏn nhanh nm 2003
Rq
2003
= 2.63 v trong nm 2004 Rq
2004
= 0.97

ó ch ra rng cú quỏ nhiu TSL nm
di dng hng hoỏ tn kho cỏc loi (c bit l nm 2004). Qua s liu trờn cho thy t
Khóa luận tốt nghiệp 9 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
s thanh toỏn nhanh ca cụng ty vo nm 2004 gim xung 1.66 ln gim rt nhiu so

c. Xỏc nh theo cụng thc sau:
ngày39=
419726761
36*45913907
=
thu Doanh
365*thu iphả nảKho
=ACP
2003

ngày41=
420123130
360*47497484
=
thu Doanh
365*thu iphả nảKho
=ACP
2004

K thu tin bỡnh quõn nm 2003 l: ACP
2003
=39 ngy cho thy cụng ty qun lý tt
cỏc khon phi thu ca doanh nghip, tuy nhiờn n nm 2004 vn qun lý cỏc khon
phi thu cú gim nhng khụng ỏng k. Do vy, cỏc khon n khú ũi ca cụng ty l
khụng cú. Vỡ k thu tin bỡnh quõn cú th chp nhn thng mc 30 ngy < ACP < 60
ngy. Nh vy Cụng ty cn duy trỡ tt kh nng thu n m bo khỏch hng khụng
Khóa luận tốt nghiệp 10 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
th chim dng vn ca cụng ty.
Nhn xột

Sau hn 2 nm ỏp dng tiờu chun ISO 9000, tri qua 4 ln ỏnh giỏ giỏm sỏt theo
nh k 6 thỏng mt ln chi phớ cho mi ln ỏnh giỏ (Chi phớ giỏm sỏt thi k) l: 600
USD, chng ch vn c duy trỡ v h thng cht lng ca cụng ty c QMS ỏnh
giỏ l hot ng tt.
m bo cht lng sn phm ngy cng phc v tt hn nhu cu ca khỏch
hng sau 2 nm ỏp dng h thng qun lý cht lng ISO 9000 (ISO 9002: 1994) cụng
ty ó chuyn sang xõy dng v ỏp dng theo phiờn bn mi ca ISO 9000 (ISO 9001:
2000)
- Chi phớ ỏnh giỏ v cp chng ch theo tiờu chunquc t ISO 9000 (theo hp ng ký
kt ca 2 bờn (Ph lc))
+ Chi phớ ng ký: 700 USD
+ Chi phớ ỏnh giỏ chng nhn: 1.800 USD
- Sau khi hon thnh hp ng: 1.500
Tng chi phớ cho vic hon thnh d ỏn ny l vo khong 50.000 USD
2.3.2.2. Ni dung ca h thng qun lý cht lng trong cụng ty.
- m bo cht lng sn phm ỏp ng tt nhu cu ca ngi tiờu dựng ton th cỏn
b cụng nhõn viờn trong cụng ty c phõn cụng trỏch nhim theo lnh vc chuyờn mụn
ca mỡnh vit tt c nhng gỡ cn lm thụng qua: S tay cht lng, Quy trỡnh, Hng
dn, Cỏc k hoch t ra... C th l: Trng phũng Cụng ngh chu trỏch nhim vit v
ban hnh cỏc hng dn cụng ngh cho cỏc v trớ liờn quan. Trng phũng C, in
chu trỏch nhim vit, ban hnh, phõn phi cỏc hng dn vn hnh v bo trỡ cho cỏc
v trớ liờn quan liờn quan. Trng phũng KCS chu trỏch nhim vit cỏc hng dn kim
tra v ban hnh cho cỏc v trớ liờn quan. Trng phũng Kho chu trỏch nhim vit v ban
hnh cỏc hng dn bc d sn phm
+ S tay cht lng bao gm cỏc chng sau:
1. Gii thiu v s tay cht lng (ST 00)
2. Trỏch nhim ca lónh o (ST 01)
3. H thng cht lng (ST 20)
4. Xem xột hp ng (ST 03)
Khóa luận tốt nghiệp 12 SVTH: Vũ Thị Giang

Khóa luận tốt nghiệp 13 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
- Quy trỡnh o to (QT-15).
- Quy trỡnh k thut thng kờ (QT-16).
- Quy trỡnh o lng v th nghim (QT-17).
- Hnh ng thc hin: Tt c cỏn b cụng nhõn viờn trong cụng ty mi cp phi thc
hin theo ỳng nhng gỡ ó vit nh lm theo ỳng quy trỡnh hng dn ó ra.
- nh k Phũng ISO s ỏnh giỏ kim tra nhng gỡ ó lm c, nhng gỡ cha lm
c thụng qua ỏnh giỏ cht lng ni b, a ra nguyờn nhõn gõy ra nhng vn
cũn tn ti.
- a ra cỏc bin phỏp khc phc phũng nga.
- Ton b ti liu h s vn bn c lu li ớt nht l 2 nm.
* Ni dung ca mt s chng trong s tay cht lng.
b.1. Xem xột hp ng bỏn hng
Xem xột hp ng bỏn hng qui nh cỏch thc kim soỏt hot ng bỏn hng
nhm ỏp ng yờu cu ca khỏch hng v m bo kh nng thc thi ca hp ng c
ký kt. Xem xột hp ng bỏn hng gm cỏc ni dung sau:
Mi yờu cu ca khỏch hng u c tip nhn, xem xột v x lý bi ngi cú
thm quyn bỏn hng ca cụng ty. Sau khi xem xột, cỏc ý kin c ghi chộp li v l c
s lp v ký hp ng hoc n hng. Cỏc thụng tin liờn quan n n hng hoc hp
ng c chuyn n cỏc b phn cú liờn quan thc hin. Trong trng hp sa i
hp ng: Mi yờu cu sa i hp ng u phi c th hin bng vn bn v c
xem xột, x lý bi ngi cú thm quyn bỏn hng ca cụng ty. Cỏc thụng tin v sa i
hp ng cng c chuyn n cho cỏc b phn liờn quan kp thi thc hin. Kt
qu xem xột cỏc sa i cng c lu li.
b.2. Kim soỏt ti liu.
Kim soỏt ti liu m bo tt c cỏc ti liu thuc h thng cht lng ca cụng
ty v ti liu bờn ngoi cú liờn quan n H thng cht lng ca cụng ty u c kim
soỏt theo mt phng thc thng nht. Kim soỏt ti liu bao gm cỏc ni dung;
- Kim soỏt ti liu ni b: Tt c cỏc ti liu ni b ca cụng ty c xõy dng, sa

tỡm ngun gc v tỡnh trng cht lng loi phụi ó dựng cỏn ra sn phm, ca sn
xut, ngy sn xut v tỡnh trng liờn quan ca quỏ trỡnh sn xut.
b.5. Kim soỏt quỏ trỡnh
Kim soỏt quỏ trỡnh nhm thng nht trỏch nhim ca cỏc phũng, b phn
trong Cụng ty TNHH NatSteelVina v phng phỏp thc hin ỳng cỏc bc kim
Khóa luận tốt nghiệp 15 SVTH: Vũ Thị Giang
Trờng Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên
soỏt quỏ trỡnh sn xut. Kim soỏt quỏ trỡnh gm cỏc phn sau:
Vic sn xut c thc hin theo cỏc k hoch sn xut v c thay i, b xung cho
phự hp vi tỡnh hỡnh thc t.
Cỏc ti liu sn xut c cỏc phũng chc nng xõy dng v phõn phi y cho cỏc
v trớ sn xut liờn quan. Da vo ú cỏc cụng nhõn tng v trớ cụng tỏc thc hin sn
xut, iu chnh quỏ trỡnh cho thớch hp v cho vic kim tra ụn c ca cỏc cỏn b
qun lý. nh k nng lc sn xut c ỏnh giỏ, cỏc ngun lc cn thit c xem xột,
b xung cho thớch hp. Nhng yờu cu c bit ca khỏch hng u c xem xột k
trc khi t chc sn xut.
Cỏc thit b c bo dng nh k, m bo duy trỡ c kh nng sn xut. H s
ca quỏ trỡnh sn xut,thit b sn xut c lu tr.
b.6. Kim tra th nghim.
Kim tra th nghim nhm quy nh cỏch thc kim tra vt t u vo, bỏn thnh phm
v thnh phm. Kim tra th nghim bao gm cỏc phm sau:
- Kim tra vt t: Tt c cỏc vt t u vo bao gm phụi, du FO, ph tựng b kin u
phi c kim tra trc khi s dng.
- Kim tra trong quỏ trỡnh: Trong quỏ trỡnh sn xut cụng nhõn ca phũng cụng ngh t
tin hnh kim tra. Kt qu c s dng iu chnh cỏc thụng s ca quỏ trỡnh sn
xut.
- Kim tra sn phm cui cựng: Cụng nhõn KCS kim tra, phõn loi sn phm, ly mu
kim tra tớnh cht c lý cho tng lụ sn phm. Ch nhng sn phm kim tra t yờu cu
mi c xut xng.
- Phỳc tra sn phm: Cụng nhõn KCS tin hnh kim tra li sn phm ó sn xut sau khi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status