Đề thi trắc nghiệm Địa chất công trình (Có lời giải chi tiết) - Pdf 24

1. Hiện tại đã có bảng phân loại chung nước dưới đất được mọi người thừa nhận
chưa ?
A. Chưa có
B. Đã có
C. Tùy theo mục đích
D. Chỉ có bảng phân loại tương đối
2. Nước thượng tầng là loại nước có đặc tính thủy lực
A. Không áp
B. Có áp
C. Áp cục bộ
D. Không có áp đôi khi có áp cục bộ
3. Điều kiện thế nằm của nước actezi là :
A. Độ sâu tương đối lớn, trong đá cứng, được phủ bởi vỉa cách nước. Phân bố
ổn định, diện tích lớn. Một loạt các tầng chưa nước actezi trong cùng một
kiến trúc địa chất tạo thành bồn actezi.
B. Độ sâu tương đối nhỏ, trong đất đá bở rời và cứng, được phủ bởi vỉa cách
nước. Phân bố ổn định, diện tích lớn. Một loạt các tầng chưa nước actezi
trong cùng một kiến trúc địa chất tạo thành bồn actezi.
C. Độ sâu tương đối lớn, trong đất đá bở rời và cứng, được phủ bởi vỉa cách
nước. Phân bố ổn định, diện tích lớn. Một loạt các tầng chưa nước actezi
trong cùng một kiến trúc địa chất tạo thành bồn actezi.
D. Độ sâu tương đối lớn, trong đất đá bở rời và cứng, được phủ bởi vỉa chứa
nước. Phân bố ổn định, diện tích lớn. Một loạt các tầng chưa nước actezi
trong cùng một kiến trúc địa chất tạo thành bồn actezi.
4. Nước mao dẫn được cung cấp bởi
A. Nước actezi
B. Nước liên kết yếu
C. Nước liên kết mạnh
D. Nước ngầm
5. Nước từ do là loại nước
A. Nước trong khoáng vật của đất đá

B. cation
C. anion và cation
D. anion và pH
11. Khi thí nghiệm xác định độ ẩm của đất nhiệt độ của tủ sấy từ:
A. 110-120
o
C
B. 90-105
o
C
C. 105-110
o
C
D. 100-105
o
C
12. Giới hạn dẻo của đất dính được xác định bằng:
A. Lăn tay
B. Kim thăng bằng
C. Cazagrade
D. M. Vaxiliev
13. Thí nghiệm cắt trực tiếp xác định tham số
A. Lực dính C và cường độ chống trượt tới hạn τ
th
B. Cường độ chống trượt
C. Góc ma sát trong φ
D. Cả a và c
14. Nước trong đất được chia làm:
A. 3 loại
B. 4 loại

C. Chỉ số dẻo
D. Độ rỗng
21. Chỉ tiêu nào đặc trưng cho trạng thái của đất loại cát?
A. Độ sệt
B. Độ chặt tương đối
C. Chỉ số dẻo
D. Độ rỗng
22. Đất mềm dính bao gồm các loại đất
A. Sét, sét pha
B. Cát, cát pha
C. Sét, sét pha, cát pha
D. Cát, cát pha, sét pha
23. Đất rời xốp, bao gồm các loại đất
A. Cát, cát pha
B. Sạn, sỏi
C. Cát, sạn, sỏi
D. Cát, cát pha, sạn, sỏi
24. Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và độ ẩm giới hạn
dẻo của 1 mẫu đất A được kết quả như sau: Độ ẩm giới hạn chảy LL=75%;
Độ ẩm giới hạn dẻo PL=36.5%. Chỉ số dẻo bằng:
A. 38.5%
B. 37.5%
C. 41.5%
D. 25.5%
25. Tiến hành thí nghiệm các chỉ tiêu về độ ẩm, giới hạn chảy và độ ẩm giới hạn
dẻo của 1 mẫu đất A được kết quả như sau: Độ ẩm giới hạn chảy LL=75%;
Độ ẩm giới hạn dẻo PL=36.5%. Giá trị độ sệt bằng:
A. 90.91%
B. 0.9091%
C. 1.09

A. Không chứa muối NaCl
B. Có độ khoáng hóa M > 50g/l
C. Có độ khoáng hóa M < 1g/l
D. a và c
31. Trong khảo sát địa chất thủy văn-địa chất công trình để đánh giá chính xác
cấu trúc thủy văn hoặc cấu trúc địa kỹ thuật trong diện rộng và hiệu quả kinh
tế thường dùng:
A. Phương pháp địa vật lý
B. Khoan lấy mẫu, thí nghiệm trong phòng và thí nghiệm hiện trường
C. Phương pháp địa vât lý và khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng
D. Kết hợp phương pháp địa vật lý và khoan lấy mẫu thí nghiệm trong phòng
và thí nghiệm hiện trường.
32. Kết quả thí nghiệm có giới hạn dẻo PL=20, giới hạn chảy LL=60, dựa vào
hình dưới xác định loại đất:
A. Sét vô cơ dẻo cao (Inorganic clays of hight plasticity)
B. Sét vô cơ dẻo thấp (Inorganic clays of low plasticity)
C. Sét vô cơ dẻo trung bình (Inorganic clays of medium plasticity)
D. Bụi vô cơ nén trung bình và bụi hữu cơ (Inorganic silts of medium
compressibility and organic silts)
33.
34. Tốc độ thấm thực được tính bằng công thức nào? (với V: vận tốc thấm giả, Q:
lưu lượng thấm, k: hệ số thấm, I: gradient thủy lực, u:tốc độ thực, A: diện tích
mặt cắt ngang, n: độ lỗ rỗng)
A. V = Q/A = k.I
B. u = Q/An
C. u = V/n
D. b và c
35. Tốc độ thấm thực so với tốc độ thấm giả như thế nào:
A. Lớn hơn tốc độ thấm giả
B. Nhỏ hơn tốc độ thấm giả

3
D. 1630 kg/m
3
40. Khối lượng của mất đất ước thể tích 0.0057m3 là 10.5kg. Độ ẩm của mẫu đất
là w=13%, và tỉ trọng của đất (specific gravity of solids) là Gs= 2.68. Độ lỗ
rỗng/porosity là n=
A. 0.49
B. 0.39
C. 0.29
D. 39
41. Khối lượng của mất đất ước thể tích 0.0057m3 là 10.5kg. Độ ẩm của mẫu đất
là w=13%, và tỉ trọng của đất (specific gravity of solids) là Gs= 2.68. Hệ số
rỗng/void ratio là e=
A. 6.4
B. 0.39
C. 0.64
D. 64
42. Khối lượng của mất đất ước thể tích 0.0057m3 là 10.5kg. Độ ẩm của mẫu đất
là w=13%, và tỉ trọng của đất (specific gravity of solids) là Gs= 2.68. Độ bão
hòa/Degree of saturation là S(%)=
A. 54.4%
B. 45.6%
C. 0.64
D. 64%
43. Độ bão hòa nước (degree of saturation, S) là tỉ số giữa:
A. Thể tích của nước và thể tích lỗ rổng
B. Thể tích của nước và tổng thể tích mẫu
C. Thể tích của nước và thể tích rắn
D. Thể tích của rắn và thể tích lỗ rỗng
44. Độ ẩm là tỉ số giữa:

48. Thể tích của mẫu đất ẩm là 0.33ft3 và khối lượng của nó là 39.93 lb. Khối
lượng của đất sau khi sấy khô là 34.54 lb. Nếu tỉ trọng (specific gravity) Gs =
2.67. Tính hệ số rỗng là:
A. 0.59%
B. 5.9%
C. 59%
D. 0.59
49. Thể tích của mẫu đất ẩm là 0.33ft3 và khối lượng của nó là 39.93 lb. Khối
lượng của đất sau khi sấy khô là 34.54 lb. Nếu tỉ trọng (specific gravity) Gs =
2.67. Tính độ lỗ rỗng là:
A. 0.59%
B. 0.37%
C. 59%
D. 0.59
50. Thể tích của mẫu đất ẩm là 0.33ft3 và khối lượng của nó là 39.93 lb. Khối
lượng của đất sau khi sấy khô là 34.54 lb. Nếu tỉ trọng (specific gravity) Gs =
2.67. Tính độ bão hòa (%) là:
A. 69.9%
B. 6.99%
C. 59%
D. 0.699%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status