đồ án tốt nghiệp công nghệ thi công cầu bê tông cốt thép dự ứng lực thi công đúc hẫng cân bằng - Pdf 24

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CÔNG NGHỆ THI CÔNG CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP
DỰ ỨNG LỰC THI CÔNG ĐÚC HẪNG CÂN BẰNG
SV : Đỗ Minh Duy Trang 1
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
MỤC LỤC
PHẦN 1 : SỐ LIỆU THIẾT KẾ
CHƯƠNG 1 : Giới thiệu công nghệ cầu bê tông cốt thép DUL thi công đúc hẫng cân bằng
CHƯƠNG 2 : Các thông số cơ bản của cầu
1Vật liệu 7
2Tiến độ thi công-trình tự thi công 8
CHƯƠNG 3 : Tính toán lan can, lề bộ hành
1Kích thước lan can, lề bộ hành : 11
2Kiểm toán thanh lan can : 11
3Kiểm toán cột lan can : 13
4Tính bản lề bộ hành : 16
5Kiểm toán va xe cho gờ chắn bánh (bó vỉa) 19
6Kiểm tra sức kháng cắt tại vò trí tiếp xúc : 22
CHƯƠNG 4 : Tính toán bản mặt cầu
1.1Tónh tải 24
1.2Hoạt tải 26
1.3Tổ hợp nội lực : 35
2Thiết kế cốt thép 36
2.1Thiết kế cốt thép cho bản cánh trên 36
2.2Thiết kế cốt thép cho bản cánh dưới 38
3Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng 39
3.1Kiểm toán cho bản cánh trên 39
3.2Kiểm toán cho bản cánh dưới 41
CHƯƠNG 5 : Thiết kế kết cấu nhòp
1.Chọn các thông số kết cấu nhòp 43

7.2Tính mất mát ứng suất 112
7.3Sự phân phối lại nội lực do từ biến 115
7.4Nội lực do lún gối tựa (SE) 120
7.5Nội lực do chênh lệch nhiệt độ 121
7.6Nội lực do co ngót 121
7.7Tổ hợp tải trọng 121
7.8Kiểm toán trạng thái giới hạn sử dụng 126
7.9Kiểm toán trạng thái giới hạn cường độ 128
7.10Kiểm tra sức kháng cắt 136
CHƯƠNG 6 : Tính toán độ vồng ván khuôn
1.Biến dạng trong giai đoạn đúc hẫng 141
1.1.Phương pháp tính toán biến dạng 141
1.2Biến dạng do tải trọng bản thân các đốt đúc hẫng 142
1.2.1Biến dạng đàn hồi do tải trọng bản thân các đốt đúc hẫng 143
1.2.2Biến dạng từ biến do tải trọng bản thân các đốt đúc hẫng 146
1.3Biến dạng do tải trọng thi công trên các đốt đúc hẫng 149
1.3.1Biến dạng đàn hồi do tải trọng thi công trên các đốt đúc hẫng 149
1.3.2Biến dạng từ biến do tải trọng thi công trên các đốt đúc hẫng 151
1.4Biến dạng do cáp dự ứng lực trên các đốt đúc hẫng 151
1.4.1Biến dạng đàn hồi do cáp dự ứng lực trên các đốt đúc hẫng 151
1.4.2Biến dạng từ biến do cáp dự ứng lực trên các đốt đúc hẫng 153
2.Biến dạng trong giai đoạn hợp long biên 154
3.Biến dạng trong giai đoạn hợp long giữa 157
4.Biến dạng do tónh tải giai đoạn 2 160
5.Biến dạng do xe đúc 160
6.Độ vồng ván khuôn 165
SV : Đỗ Minh Duy Trang 3
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
CHƯƠNG 7 : Phụ lục
1.Các bảng liên quan đến tính toán của cáp âm : 168

khi kết thúc sau lần hợp long cuối cùng.
Một số hình ảnh thi công của cầu Thủ Thiêm :
SV : Đỗ Minh Duy Trang 5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
SV : Ñoã Minh Duy Trang 6
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
CHƯƠNG 2:
CÁC THÔNG SỐ CƠ BẢN CỦA CẦU
Thiết kế dầm cầu BTCT DUL liên tục 3 nhòp thi công theo phương pháp đúc hẫng cân
bằng có tổng chiều dài dầm là 168 m có các đặc điểm sau:
Cầu được thiết kế cho 4 làn xe
Bề rộng phần xe chạy B=14 m
Lề bộ hành 2 bên, bề rộng mỗi bên 1000 mm
Chiều dài nhòp giữa tính toán : 72000 mm
Chiều dài nhòp biên tính toán : 48000 – 450 = 47550 m
Mặt cắt ngang thành hộp, hai thành bên xiên, thành giữa thẳng đứng :
1 Vật liệu
 Bê tông dầm hộp :
Sử dụng bê tông có tỉ trọng trung bình, cường độ chòu nén 28 ngày của mẫu hình trụ 150-
300 mm là :
( )
'
c
f 50 MPA
=
, trọng lượng bê tông
( )
3
c
25 KN / m

A 98.7 mm
=
Giới hạn chảy :
( )
py pu
f 0.9 f 0.9 1860 1674 MPA
= × = × =
Lực kích :
( )
pj pu
f 0.78 f 0.78 1860 1451 MPA
= × = × =
 Ống gen
Ống gen có dạng nửa cứng và được mạ kẽm toàn bộ, diện tích ống gen theo 22TCN-272-
05 ít nhất bằng 2.5 lần diện tích các tao cáp trong bó, chọn , cự ly tim 2 bó cách nhau 130
mm, tim bó cáp cách mép bê tông 125 m
 Xe đúc-ván khuôn
Vì các đốt có trọng lượng là khác nhau. Chiều dài các đốt cũng có sự khác nhau vì thế
trọng lượng tổng cộng của ván khuôn sẽ khác nhau. Tuy nhiên, để đơn giản ta chọn sử
dụng xe đúc (kể cả bộ ván khuôn) có trọng lượng CE = 80 T, độ lệch tâm e = 2m so với
cuối đốt phía trước. Giá trò độ lệch tâm này dùng để tính cho cả momen do trọng lượng bê
tông ướt
 Hoạt tải thi công
Gồm các phương tiện thi công, máy móc nói chung
( )
4
CLL 4.8 10 MPA

= ×
trên 1 cánh

20
40
60
80
100
ĐT:20 ngày
10 ngày
bảo dưỡng
8

G
i
a
i

đ
o
a
ï
n
,

m
o
ã
i

G
Đ


20 ngày
bảo dưỡng)
8

G
i
a
i

đ
o
a
ï
n
,

m
o
ã
i

G
Đ

1
2

n
g
a

a
ï
n
,

m
o
ã
i

G
Đ

1
2

n
g
a
øy

5

n
g
a
øy

b
a

Đ

1
2

n
g
a
øy

5

n
g
a
øy

b
a
û
o

d
ư
ơ
õ
n
g
HL:20ngày
bảodưỡng

Đúc K3
Đúc K4
Đúc K5
Đúc K6
Đúc K7
Đúc K8
Đúc K9
HLBiên
Đúc K2
Đúc K3
Đúc K4
Đúc K5
Đúc K6
Đúc K7
Đúc K8
Đúc K9
HLBiên
Đúc khối
đỉnh trụ
trên đà giáo
Đúc đoạn
trên đà giáo
Đúc khối
đỉnh trụ
trên đà giáo
đúc đoạn
trên đà giáo
TIẾN ĐỘ THI CÔNG DẦM CẦU 48-72-48
Ngày
SV : Đỗ Minh Duy Trang 9

- KÉO CÁP CHỊU MOMEN ÂM ĐỐT TRÊN ĐỈNH TRỤ
- SIẾT BULÔNG DỰ ỨNG LỰC KHỐI ĐỈNH TRỤ
BƯỚC 2:THI CÔNG ĐÚC HẪNG CÁC KHỐI CÒN LẠI
- DI CHUYỂN XE ĐÚC, LẮP CỐT THÉP THƯỜNG, ỐNG GEN
- ĐỔ BÊ TÔNG VÀ BẢO DƯỢNG
- KÉO CÁP DUL
BƯỚC 3:THI CÔNG HP LONG NHỊP BIÊN
- THÁO XE ĐÚC MỘT BÊN RA KHỎI CÁNH HẪNG NHỊP GIỮA
KHI KÉO CÁP XONG ĐỐT K9
- DI CHUYỂN XE ĐÚC KÊ TRÊN NHỊP BIÊN VÀ NHỊP ĐÀ GIÁO CỐ ĐỊNH
- BẢO DƯỢNG VÀ KÉO CÁP CHỊU MOMEN DƯƠNG NHỊP BIÊN
, CẮT LIÊN KẾT TẠM TẠI TRỤ, DỢ BỎ XE ĐÚC HP LONG BIÊN
e+005,1.26e+005;BƯỚC 4:THI CÔNG HP LONG NHỊP GIỮA
- DI CHUYỂN XE ĐÚC ĐẶT TRÊN PHẦN HẪNG CỦA HAI NHỊP
- ĐỔ BÊ TÔNG ĐỐT HƠP LONG NHỊP GIỮA
- BẢO DƯỢNG VÀ KÉO CÁP CHỊU MOMEN DƯƠNG NHỊP GIỮA
K13K12K11K10
K9 K8 K7
K6 K5
K4 K3 K2 K1 K1 K2 K3 K4
K5 K6
K7 K8 K9
K9 K8 K7 K6 K5 K4 K3 K2 K1 K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8 K9
K0 K0
K0
K0K0
K1 K1K0 K1 K1K0
SV : Đỗ Minh Duy Trang 10
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
CHƯƠNG 3:

A 10 1660 16600 mm= × =
2 Kiểm toán thanh lan can :
Sơ đồ tính toán thanh lan can
SV : Đỗ Minh Duy Trang 11
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu

Thanh lan can được xem như dầm liên tục nhưng để đơn giản trong tính toán ta đưa
về sơ đồ dầm giản đơn để tính rồi sau đó điều chỉnh bằng các hệ số
Tónh tải gồm trọng lượng bản thân thanh lan can
Hoạt tải thiết kế gồm lực tập trung P = 890 N và w = 0.37 N/mm phân bố trên chiều dài
của thanh lan can (
th
L
) theo hai phương
Kích thước mặt cắt ngang thanh lan can

th
γ
= 7850 kg/m
3
= 77008.5 N/m
3
=
5
7.7 10

×
N/mm
3
Diện tích mặt cắt ngang thanh lan can :

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
Momen tại giữa nhòp trạng thái giới hạn cường độ:
1
M
=
η
×
(
PL
p
γ

×
(P
×
th
L
/4 + w
×
2
th
L
/8)+
DL
p
γ
×
th
q
×


×
(P
×
th
L
/4 + w
×
2
th
L
/8)
= 1.05
×
1.75
×
( 890
×
2000/4 + 0.37
×
2
2000
/8)
= 1157625 N.mm
Momen tổng hợp tại mặt cắt giữa nhòp ở trạng thái giới hạn cường độ :
M =
2 2
1 2
M M+
=

3
mm
Sức kháng đường chảy của thanh lan can :
M
p
=
s
f Sφ× ×
= 0.9
×
240
×
27389 = 5916000 N.mm
g
M
= 1179844 N.mm < M
p
= 5916000 N.mm
Vậy thanh lan can đảm bảo khả năng chòu lực
3 Kiểm toán cột lan can :

qh
Chọn các hệ số tải trọng

D
η
= 1 cho các thiết kế thông thường
SV : Đỗ Minh Duy Trang 13
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu


Thể tích tấm thép T1 :
V
1
= t
×
b
×
h = 10
×
120
×
1660 = 1992000 mm
3
Diện tích tấm thép T2 :
A
2
=
π
×
70
2
/2 + ((350 + 350)
×
(170+2
×
70)/2 - 2
×
2
90 / 4
π×

2
+V
3
= 1992000 +1034760+143000 = 3169760 m
3
Trọng lượng của cột lan can :
Q
c
= V
c

×
th
γ
= 3169760
×
5
7.7 10

×
= 244.098 N
3.2Tính nội lực tại chân cột :
Hoạt tải thiết kế gồm lực tập trung P = 890 N và W = 0.37 N/mm phân bố trên chiều dài
của thanh lan can (
th
L
), ta qui về thành lực Ppw tác dụng lên cột lan can
Tónh tải gồm trọng lượng bản thân phân bố dọc theo chiều dài cột lan can qh thay đổi dần
từ trên xuống
Ppw = P + W

u
=
η
×
(
PL
p
γ
×
N
LL
+
DC
p
γ
×
N
DC1
) = 1
×
(1.75
×
3260 + 1.25
×
244.098) = 6010.123 N
Momen :
M
u
=
η

2
3 3 3
2
i i
4
b h 10x(190 2x10) 120x10 (190 10)
I ( a F) 2 x10x120
12 12 12 2
19484083 mm


× − −
 
= + × = + +


 ÷
 




=

Momen kháng uốn của tiết diện :
S= I/(y/2) = 19484083/(190/2) = 205095.6
3
mm
Sức kháng momen của tiết diện đường hàn :
M

= 245
2
mm
Cường độ kéo nhỏ nhất của bulông :
ub
F
= 170 MN/m
2
= 170 N/mm
2
* Sức kháng cắt danh đònh của bulông ở trạng thái giới hạn cường độ
Vì các đường ren bao gồm trong mặt phẳng cắt nên theo (6.13.2.7-1 của 22TCN-272-05) ta
có :
n b ub s
R 0.38 A F N= × × ×

b
A
là diện tích của bulông tương ứng với đường kính danh đònh ,
b
A
= 245
2
mm
ub
F
là cường độ kéo nhỏ nhất của bulông
s
N
là số lượng các mặt phẳng chòu cắt tính cho mỗi bulông,

Lực kéo tác dụng lên 1 bulông :
u 1
k
2
M l
N
m li
×
=
×

1
l
là khoảng cách giữa 2 dãy bulông ngoài cùng, ở đây
1
l
= 110 mm
m là số bulông trên 1 dãy , m = 2
u 1
k
2 2
M l 2995125 110
N
m li 2 110
× ×
= = =
× ×

13614.2 <
n

Tải trọng bản thân tác dụng lên bản lề bộ hành trên một đơn vò chiều dài của bản lề bộ
hành:
DL =
c
γ
×
A
Trong đó A là diện tích mặt cắt ngang theo phương dọc cầu
A = t
bh
×
1000 = 100
×
1000 = 100000 mm
2c
γ
= 2500 kg/m
3
=
5
2.5 10

×
N/mm
3

DL =

Momen tại giữa nhòp ở trạng thái giới hạn cường độ :
M
u
=
η
×
(
DL
p
γ

×
DL +
PL
p
γ
×
PL )
×

2
tt
L
/ 8
=1.05
×
( 1.25
×
2.5 + 1.75
×

×
( 1
×
2.5 + 1
×
3 )
×
2
750
/ 8= 406054.7 N.mm
Để thiên về an toàn ta lấy momen tại giữa nhòp của dầm giản đơn để thiết kế cốt thép
4.2Thiết kế cốt thép cho bản lề bộ hành :
Chiều cao tiết diện : h = 100 mm
Chiều rộng tiết diện : b = 1000 mm
Bê tông cấp 28
Cường độ chảy của cốt thép
y
f
= 280 MPA
Chọn chiều dày lớp phủ : d
c
= 25 mm
Chiều cao có hiệu của mặt cắt : d
s
=h - d
c
= 100 – 25 = 75 mm
Chọn hệ số sức kháng :
φ
= 0.9

= 0.85
Chiều cao trục trung hoà :
c = a/
1
β
= 0.385/ 0.85 = 0.453 mm
Tính giá trò c/d
s
= 0.453/75 = 0.0006 < 0.45
'
c 1
s
y
0.85 f a b
A
f
× × × ×β
=
=
0.85 28 0.385 1000 0.85
280
× × × ×
= 27.816 mm
2
Diện tích cốt thép tối thiểu :
s min
A
=
'
c

A
để tính toán diện tích cốt thép
s
A
= 300 mm
2

Chọn
10φ
a200 để bố trí cốt thép chòu momen dương củabản lề bộ hành
Bố trí cốt thép chòu momen âm cũng như momen dương
*Kiểm tra lại điều kiện c/d
s
< 0.45
Với cốt thép đã bố trí trong phạm vi 1m bố trí được 5 thanh
10φ

s
A
= 392.69 mm
2
SV : Đỗ Minh Duy Trang 17
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
Ta tính lại
s y
'
c 1
A f
a
0.85 f b

= 100 -25 = 75 mm
Giả sử dầm đặt trong điều kiện khí hậu bình thường nên có Z = 30000 N/mm
Với cách bố trí
10φ
a200 thì trong 1 m theo phương dọc cầu bố trí được 5 thanh
Ứng suất cho phép trong cốt thép :
1/3
sa c
f = Z/ (d × A)
=
1/3
30000 / (25 10000 )×
= 476.22 MPA > 0.6
×
y
f
= 0.6
×
280 = 168 MPA
Với A là diện tích bê tông có cùng trọng tâm với cốt thép chòu kéo chính chia cho số thanh
A = (25
×
2 )
×
1000 / 5 = 10000 mm
2

A
D10a200
Lấy

E
/
c
E
= 200000/26752.5 = 7.476
Bề rộng bêtông chòu nén :
s s
s
n A 2 d b
x 1 1)
b n A
 
× × ×
= × + −
 ÷
 ÷
×
 

( )
7.476 392.69 2 75 1000
1 1) 18.25 mm
1000 7.476 392.69
 
× × ×
= × + − =
 ÷
×
 


= 168 MPA => Thỏa điều kiện ở trạng thái giới hạn sử dụng
5 Kiểm toán va xe cho gờ chắn bánh (bó vỉa)

D12
D12a200
Chọn lan can thiết kế là lan can cấp L-3
Theo bảng 13.7.3.3-1 của 22TCN-272-05 ta có:
Chiều dài phân bố của lực theo phương dọc
t
L
= 1070 mm
Lực va ngang của ôtô
t
F
= 240 KN
Tính sức kháng của bó vỉa
Sức kháng của bêtông được xác đònh theo phương pháp đường chảy
* Đối với các va xô trong một phần đoạn tường
2
c c
w b w
c t
M L2
R 8M 8M H
2L L H
 
= + +
 ÷

 

Ta tính chiều dài đường chảy theo công thức

2
t t b w
c
c
L L H.(M M .H)
L
2 2 M
+
 
= + +
 ÷
 
( theo 13.7.3.4-4 của 22TCN272-05)
Trong đó :
w
R
là sức kháng của bó vỉa

c
L
là chiều dài xuất hiện cơ cấu chảy

t
L
là chiều dài phân bố của lực theo phương dọc

b
M

1
Chiều cao có hiệu của mặt cắt :
s 1 c
d B d= −
= 250 – 25 -12 = 213 mm
Số thanh cốt thép ngang dọc theo chiều cao bó vỉa :
n
n
= 3
Diện tích cốt thép dọc trên mặt cắt ngang :

( )
2 2 2
s n n
A n d / 4 3 1.2 / 4 3.3929 cm= × π× = × π× =
Kiểm tra điều kiện
s s min
A A>
'
c
s min
y
0.03 f
A b h
f
×
= × ×
=
0.03 28
280

c 1
A f
a
0.85 f H
×
=
× ×
=
3.3929 280
0.85 28 30
×
× ×
= 1.3306 cm
Hệ số chuyển đổi biểu đồ ứng suất
1
β
:

'
c
f
= 28 MPA nên
1
β
= 0.85
Chiều cao trục trung hoà : c = a/
1
β
= 1.3306 /0.85 = 1.565 cm
Tính giá trò c/d

2 2 2
s d n
A n d / 4 5 12 / 4 565.49 mm= ×π× = ×π× =
Chiều cao có hiệu của mặt cắt :
( )
s 1 c
d B d 250 25 225 mm= − = − =
Kiểm tra điều kiện
s s min
A A>
( )
'
2
c
s min
y
0.03 f 0.03 28
A b h 1000 250 750 mm
f 280
× ×
= × × = × × =
Ta có
( )
2
s
A 796.69 mm=

>
( )
2

'
c
f
= 28 MPA nên
1
β
= 0.85
Chiều cao trục trung hoà : c = a/
1
β
= 6.65 /0.85 = 7.8 mm
Tính giá trò c/d
s
= 7.8/225 = 0.035 < 0.45
Ta tính được khả năng chòu lực của tiết diện :
( )
( ) ( )
n s y s
M A f (d a / 2) 1 565.49 280 225 6.65
35081445 N.mm 35081.445 KN.mm
= φ× × × − = × × × −
= =
( )
c
M 35.081 KN.mm / mm→ =
*Đối với các va xô trong một phần đoạn tường :
Chiều dài đường chảy
SV : Đỗ Minh Duy Trang 21
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
( )

M L
2
R 8M 8M H
2L L H
2 35.081 1720
8 19638.460
2 1720 1070 300
482.909 KN
 
= + +
 ÷

 
 
×
= × +
 ÷
× −
 
=
w t
R F>
=> đảm bảo khả năng chòu lực đối với va xô trong một phần đoạn tường
*Đối với các va xô tại đầu tường hoặc mối nối
Ta tính chiều dài đường chảy theo công thức
( )
2
t t b w
c
c

2 48.101 1187
19638.460
2 1187 1070 300
333.36 KN F 240 KN
 
= + +
 ÷

 
 
×
= +
 ÷
× −
 
= > =

w t
R F>
=> đảm bảo khả năng chòu lực đối với va xô tại đầu tường hoặc mối nối
6 Kiểm tra sức kháng cắt tại vò trí tiếp xúc :
Tính toán trên 1 đơn vò theo phương dọc cầu (1mm)
Sứckháng cắt danh đònh của mặt cắt tiếp xúc
n cv vf y c
V cA A f P
 
= + µ +
 
(theo 5.8 .4.1-1 của 22 TCN 272-05)
Diện tích bêtông tham gia truyền lực :


Kiểm tra điều kiện :
vf v y
A 0.35 b / f≥ ×
( theo 5.8.4.1-4 của 22TCN 272-05)
SV : Đỗ Minh Duy Trang 22
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
v
b
là bề rộng mặt tiếp xúc
v
b
= B
1
= 250 mm
( )
2
v y
0.35 b / f 0.35 250 / 280 0.3125 mm× = × =
Kiểm tra
( ) ( )
2 2
vf v y
A 0.565 mm 0.35 b / f 0.3125 mm= > × =


thoả điều kiện về diện tích
cốt thép chòu cắt
c là hệ số dính bám ở đây lấy c = 0.52 MPA ứng với bê tông đổ phủ lên bê tông sạch,đã
cứng và không được tạo nhám

= 1.8 N
Sứckháng cắt danh đònh của mặt cắt tiếp xúc :
n cv vf y c
V cA A f P
 
= + µ +
 
= 0.52
×
250+0.6
×
(0.565
×
280+1. 8)
= 226 N/mm = 226 KN/m

'
c cv
0.2 f ×
= 0.2
×
28
×
250 = 1400 N/mm >
n
V
= 226 N/mm

cv
5.5

= 226 KN/m
Vậy đảm bảo sức kháng cắt tại vò trí tiếp xúc
CHƯƠNG 4:
TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU
Bản mặt cầu là phần bản nắp trên của dầm hộp đổ cùng lúc với dầm hộp. Làm việc theo
phương vuông góc với hướng xe chạy. Trong đồ án này sẽ mô hình sự làm việc của bản
mặt cầu là sơ đồ khung. Xét tại mặt cắt đỉnh trụ vì tại đây chiều cao của các vách dầm là
SV : Đỗ Minh Duy Trang 23
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
lớn nhất nên ảnh hưởng đến độ cứng của kết cấu ít nhất. Theo dọc cầu, cắt một dải bản dài
1m để tính toán
Ta tiến hành qui đổi phần cánh dựa trên sự tương đương về mặt tiết diện
Tiết diện qui đổi :
1 Tải trọng tác dụng
1.1Tónh tải
+ Trọng lượng bản thân kết cấu DC
Thực hiện mô hình hóa trên MiDas, gán tải trọng bản thân vào ta có biểu đồ momen và
bảng tổng hợp momen tại các nút
Biểu đồ momen do TLBT.
SV : Đỗ Minh Duy Trang 24
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD : Th.S Mai Lựu
Mặt cắt M(DC1)(N.mm)
1-1(-) -65994119
1-1(+) -31219835
2-2 4513090
3-3 -9506807
4-4 6283292
5-5 24376365
6-6 -45964922
+ Trọng lượng lớp phủ tác dụng lên bản mặt cầu :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status