Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
MỤC LỤC
1
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
CHƯƠNG I. THÔNG TIN VÀ XỬ LÍ THÔNG TIN
1. Thông tin là gì?
Là thông tin được chứa trong các căn bản, lời nói hoặc sự vật, hiện tượng
2. Quá trình xử lí thông tin
• Qúa trình xử lí thông tin
• Quá trình truy xuất: tìm kiếm và lấy thông tin
• Quá trình biến đổi • Quá trình truyền
• Quá trình giải thích: ngắn gọn, rõ ràng và chính xác
3. Khái niệm
• Dữ liệu (Data): là dạng thông tin thô chưa được định dạng, dữ liệu phải
được chọn lọc theo mục đíchxử lí và có thể phải chuẩn hóa để máy tính có thể xử lí
được
• Thông tin: Là dữ liệu có ý nghĩa đối với người sử dụng, ý nghĩa này tùy
thuộc vào người tiếp nhận và sử dụng thông tin
4. Cấu trúc xử lí thông tin tự động
• Đơn vị điều khiển
vảo ra
•
•
•
•
•
2
• Đơn vị
• Đơn vị số học và
Logic
• Đơn vị vào ra
• 1VB = 1024ZB = 2
83
5. Các khái niệm cơ sở
a. Hệ đếm
• Hệ thập phân: 0 -> 9 Vd: 123
• Hệ nhị phân: 0 và 1 Vd: 1010
• Hệ bát phân: 0 -> 7 Vd: 1513
• Hệ thập lục phân: 0 -> 9, A -> F Vd: AB12C
•
3
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
b. Chuyển đổi giữa các hệ cơ số
• Chuyển từ thập phân sang nhị phân: Chia lần lượt cho 2 cho tới khi
kết quả bằng 0 rồi ghi ngược kết quả từ dưới lên (ghi theo số dư)
• Vd: Đổi 22 hệ 10 sang hệ 2
•
•
•
•
Kết
quả: (22)10 = (10110)2
• Chuyển từ nhị phân sang thập phân: Đánh số mũ cho cơ số. Lấy số
nhị phân lần lượt nhân với cơ số 2 có số mũ tương ứng. cộng kết quả lại với nhau.
• Vd: Chuyển (10110)
2
= ( … )
10
• 1*2
4
+ 0*2
22
•
•
0
• 2
• 11
•
• 1
• 2
• 5
•
• 1
• 2
• 2
•
• 0
• 2
• 1
•
• 1
•
•
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
• Chuyển từ nhị phân sang thập lục phân: Nhóm 1 nhóm 4 bit từ tay
phải qua rồi tính sang hệ thập phân và ghi lại theo kiểu thập lục phân theo hệ số
tương đương
• Vd: (110 0101 1010 0101)
2
= ( … )
16
số 16 (Đánh số mũ từ phải qua). Cộng kết quả lại với nhau.
• Vd: (21C)16 = ( … )10
• 2211C0 = 2*162 + 1*161 + 12*160
• = 512 + 16 + 12
• = 540
Kết quả: (21C)16 = ( 540 )10
5
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
• Cộng nhị phân: Cộng từng cơ số với nhau (1+1 = 0, 0 + 1 = 1, 1 + 0 =
1, 0 + 0 = 0).
• Vd: 1100 1100 1
• + 1011 1010 1
• 1 1000 0111 0
Kết quả: 1100 1100 1 + 1011 1010 1 = 1 1000 0111 0
• Trừ nhị phân: Trừ từng cơ số với nhau (1 - 1 = 0, 0 - 1 = 1, 1 - 0 = 1, 0
- 0 = 0).
• Vd: 111 000 10
• - 101 010 10
• 0 011 100 00
Kết quả: 111 000 10 – 101 010 10 = 0 011 100 00
c. Biểu diễn số âm trong máy tính
• Phương pháp dấu lượng: Dùng bit cực trái làm bít dấu (1 dương, 0
âm) các bit còn lại biểu diễn độ lớn cực số. Phương pháp này dùng để biểu diễn 1
số âm dạng nhị phân có dấu với mẫu “k” bit là lấy số caanf biểu diễn cộng với 2
k-1
sau đó biểu diễn chúng ở dạng nhị phân.
• Vd: Biểu diễn 5 bằng phướng pháp dấu lượng với mẫu 4 bit
• Đổi 5 sang nhị phân:
• +5 = 1101 (bit 1 đầu tiên là bit dấu)
• 1000
• 1 0111 1110 (bỏ số 1 ở đầu vì nó là tràn số)
Kết quả: 1100 1100 + 1010 1010 = 0111 1110
• Biểu diễn hỗn số bằng nhị phân: Chuyển nguyên số và hỗn số sang hệ
nhị phân, sau nguyên số ta dùng dấu chấm và viết kết quả nhị phân của hỗn số
• Vd: 5.3 = ( … )2
7
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
• 4
• 5 = 4 + 1 = 101
• 3 = 1 + 1 = 11
• 4 4 2
Kết quả: 5.3 = ( 101 11 )2
• 4
• Chuyển từ nhị phân sang hỗn số: Chuyển nhị phân trước và sau dấu
chấm sang thập phân và hỗ số và ghi lại kết quả không cần dấu chấm.
• Vd: (11 001.101)2 = …
• 1413 020110 = 1*24 + 1*23 + 0*22 + 0*21 + 1*20
• = 16 + 8 + 0 + 0 + 1
• = 25
• 120110 = 1*22 + 0*21 + 1*20 = …
Kết quả: (11 001.101)2 = 25 5
• 8
•
•
8
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
CÁCH TÍNH NHANH TỪ HỆ 10 SANG HỆ 2
• 2
0
= 1
• Vd: (27)
10
= ( … )
2
• 27 = 16 + 8 + 2 + 1
• = 1 + 1 + 0 + 1 + 1
Kết quả: (27)
10
= (11011)
2
•
•
•
• (
1
2
)
•
1 1 s th p phân khi g p ôi lên thì khi i sang nh phân s thêm 1 s 0 sau s nh ố ậ ấ đ đổ ị ẽ ố ở ố ị
phân
2 S ch n thì bit sau cùng là 0. S l thì bit sau cùng là 1ố ẵ ố ẻ
9
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
MÁY TÍNH THỂ HIỆN THÔNG TIN NHƯ THẾ NÀO?
• Hệ đếm: Là tập hợp nhữg kí hiệu và nhữg qtắc sdụng những kí hiệu đó
để bdiễn và xđịnh gtrị các số. Đếm cơ số 10: Gồm 10 k.hiệu từ 0 -> 9 để bdiễn các
số
• Cơ số: là hệ thống chữ số dùng để biểu diễn
• Biểu diễn chuỗi kí tự:
• Bước 1: Vào Home -> Paragrap -> Multi level list -> Define …
• Bước 2: Trong cửa sổ hiện ra kích More -> Chọn Level 1, các mục khác chọn:
• Link to level style: Heading 1
• Enter formating … chọn số la mã gõ ndung: Chương I: (k dc xóa số 1)
• Text indernt at: 0 • Aligned at: 0
• Follow number with: Space
• Bước 3: Chọn Level 2, các mục khác chọn
• Link to level style: Heading 2
• Enter formating Number chon số bt gõ ndung
• Đặt con trỏ chuột trước số 1
• Include number from chọn Level 1
• Các mục khác chọn như B2
• Bước 4: Chọn Level 3. Các bước chòn lại chọn như B3
• Bước 5: Đặt con trỏ chuột tại đề mục chọn Heading tương ứng
• Bước 6: Chèn mục lục
• Vào Refrences -> Table of Content -> Insert Table … -> Gõ số Level
vào Show Level -> Option -> Để 1 ở Heading 1, số 2 ở Heading 2, số 3 ở heading
3, … -> OK
• Cập nhật lại mục mục: Chuột phải chọn Update Fiel -> update Entrie …
• Thay đổi định dạng các đề mục nhấn chuột phải vào các Heading tương
ứng chọn Modify và thay đổi các thông số cho đề mục
•
11
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
RIBBON INSERT
• Cover Page: Trang bìa
• Blank Page: Trang trống
• Page break: Ctrl + Enter: Ngắt văn bản
• Table: Bảng. Table -> Layout -> Formula: tính toán
• Picture: Hình
• Watermart: tạo chữ chìm dưới văn bản
• Page Color: màu nền văn bản
• Page Boder: kẻ khung văn bản
• Indent: lui đầu dòng
REFERENCE
• Chèn chú thích cho hình:
• Preference -> Insert Caption -> nếu là lần đầu tiên chọn New Lable (Đặt
tên cho chú thích) -> Number … gõ “Hình” -> Check vào Include … -> Gõ chú
thích cho hình
• Chèn danh mục cho hình: Preference -> Insert Table of Figures -> OK
• Insert Footnote: Chèn chú thích chân
• Đặt con trỏ chuột tại vị trí cần chèn chú thích chân -> Reference ->
Insert Footnote
13
Tin c s 2014_GV: Ph m Duy L cơ ở ạ ộ
MAILINGS
• Bước 1: Tạo File danh sách
• Bước 2: Tạo văn bản mẫu
• Bước 3: Mailings -> Select Recipients -> Use an Exiting List … -> Chọn File
danh sách ở bước 1
• Bước 4: Đặt trỏ chuột tại vtrí cần chèn -> Insert Merge Field -> Chọn cột cần
chèn
• Bước 5: Nhấn Review Result -> Chọn các mũi tên qua lại để xem kết quả
• Bước 6: Vào Finish & Merge -> Print Document để in
CANH TAB
• Có 2 trường hợp:
•
Tab khi đã có văn bản:
• Bôi đen đoạn văn bản cần canh Tab -> Chọn 1 loại Tab phù hợp rồi đặt
• Trình chiếu từ đầu: F5. Trình chiếu từ Slide hiện tại: Shift + F5
• Thêm hiệu ứng chuyển Side: Kích vào từng Slide -> Transition -> Chọn 1
hiệu ứng ở Transition to this slide
• Chuyển Slide tự động: Chọn Slide -> Transition -> bỏ chọn ở On Mouse
Click và tăng số giây ở ô After
ANIMATION
• Thêm hiệu ứng cho Slide: Chọn từng phần muốn thêm hiệu ứng ->
Animation
• Thay đổi hiệu ứng: Animation Pane
• Start with Previous: Chạy đồng thời 2 hiệu ứng
SLIDE SHOW
• Khi trình chiếu trên Tivi: Slide show -> Resolution (Chỉnh độ phân giải
màn hình)
• Slide Master: Chọn Slide đầu tiên -> Slide Master -> Sau khi làm xong
nhấn Close Master View
• Chú ý khi trình bày Powpoint:
• Không để kích thước chữ quá nhỏ
• Không quá nhiều chữ
• Thuyết trình theo ngôn ngữ riêng
• Không quay lưng về phía người nghe
•
EXCEL
• Có 2 loại địa chỉ
• Địa chỉ tương đối: Địa chỉ sẽ bị thay đổi khi sao chép công thức
• Địa chỉ tuyệt đối: Địa chỉ không bị thay đổi khi sao chép công thức
• Chuyển từ địa chỉ tương đối sang tuyệt đối và ngược lại nhấn F4
• Mỗi Sheet trong Excel là 1 bảng tính
• Các công thức trong Excel bắt đầu bằng dấu “=”
• Toán tử trong Excel: “ +, -, *, /, & ”
• Các phép so sánh: “ <, >, <=, >=, <> “
• Cú pháp: Proper(Chuỗi)
• Công dụng: Chuyển chữ cái đầu tiên của mỗi từ thành chữ hoa
• Vd:
•
•
H
• K
ết
q
u
ả
•
Tr
•
=
• T
R
Ư
•
=
• L
Ạ
T
•
=
• R
Ư
Ờ
•
=
à
lạ
t
•
=
• T
r
ư
ờ
n
g
Đ
ại
H
ọ
c
Đ
à
L
ạt
•
• Nhóm hàm xử lí số liệu
◦ Hàm int:
• Tên hàm: int
• Cú pháp: int(Số)
• Công dụng: Lấy phần nguyên của số
◦ Hàm round:
• Tên hàm: round
• Cú pháp: round(Số, n)
• Công dụng: Làm tròn đến n số lẻ
K
•
4
•
=
•
4
•
4
•
=
•
4
•
5
•
=
•
5
•
9
•
=
•
3
•
9
•
3
•
9
•
9
•
3
•
1
•
6
•
=
•
1