1
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Session Number
Presentation_ID
Thi
ết kế hệ thống mạng diện rộng
có tính năng sẵn sàng cao
tại Tổng Cục Thuế TP.HCM
GVHD: Th.S Lý Anh Tuấn.
SVTH: Nguyễn Văn An - 02DHTH005
Nguyễn Hồng Vân - 02DHTH297
ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NGÀNH MẠNG MÁY TÍNH
LỚP 02MMT
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP:
222
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
NỘI DUNG TRÌNH BÀY
1. Tổng quan về đề tài.
2. Hiện trạng hệ thống mạng Tổng Cục Thuế TP.HCM.
3. Giao thức HSRP (Hot Standby Router Protocol).
4. Giao thức VRRP(Virtual Router Redundancy Protocol).
5. Demo HSRP trên thiết bị Cisco.
333
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
1.
T
ỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
2.4 MÔ HÌNH KHI ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ
888
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
2.5 ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM KHI ÁP DỤNG CÔNG NGHỆ
1. Ưu điểm:
• Linh động về thiết bị.
• Khắc phục lỗi nhanh.
• Chia sẻ tải.
2. Nhược điểm:
• Giá thành cao.
• Không thay thế cho giao thức định tuyến động hiện tại
được.
• Tuỳ theo thiết bị hỗ trợ đa nhóm Hot Standby.
999
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
3. Giao thức HSRP
• HSRP (Hot Standby Router Protocol)
là một giao thức Router dự phòng
nóng, giới thiệu trong RFC 2281.
• Dự phòng và sẽ thay thế cho Router
làm nhiệm vụ định tuyến quan trọng
trên mạng khi lỗi xảy ra.
• Ngăn ngừa sự gián đoạn của những
luồng lưu lượng IP.
1985
(UDP)
16 Active. Router đang chuyển tiếp các gói tin.
(8 bits). Mặc định là 3s.
-Chỉ có ý nghĩa trong các thông điệp Hello.
-Chứa giá trị thời gian giữa các lần gởi thông điệp Hello định kỳ.
-Active không học Hellotime mới từ Router khác, mà học từ
Active Router trước.
(8 bits).Mặc định là 10s.
-Chỉ có ý nghĩa trong các thông điệp Hello.
-Là khoảng thời gian mà thông điệp Hello hiện hành cần xem xét
sự hợp lệ trong khoảng thời gian cho phép.
-Active không học Holdtime mới từ Router khác, mà học từ
Active Router trước.
(8 bits).Dùng để chọn ra Active và Standby Router b
ằng
cách
so sánh priority của c
ác
Router.
(8 bits). Xác định số nhóm Standby.
Trong mạng Token Ring, Group c
ó
giá trị 02.
HSRPv1 thì Group có giá trị 0255.
HSRPv2 thì Group có giá trị 04095.
Reserved. 8 bits.
Phần để dành.
(8 bytes). Chứa đoạn text 8 ký tự làm mật mã.
Nếu Authentication Data không được cấu hình
thì giá trị mặc định là 0x63 0x69 0x73 0x63
0x6F 0x00 0x00 0x00 (cisco).
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
3.4
INTERFACE
TRACKING
• Chức năng Track cho phép Router HSRP giám
sát được sự cố v
ề
đường truyền.
• Nếu m
ột
Interface bị Down ho
ặc lỗi đường
truyền
thì Priority của Active Router giảm
xuống.
141414
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
3.6 GỞI VÀ NHẬN GÓI TIN TRONG HSRP
0000.0C00.0001
0000.0C00.1110
4000.0000.0010
4000.0000.0011
0000.0c07.ac01
Source IP 10.0.0.10
Source MAC 0000.0c00.0001
Destination IP 10.0.2.10
Destination MAC: Địa chỉ MAC
ảo HSRP 0000.0c07.ac01
IP Protocol:
224.0.0.18.
Multicast
Addresse
s:
Transport layer election
protocol.
Loại giao
thức:
TCP/IP.
Bộ giao thức:
161616
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
4.1 ĐỊNH DẠNG GÓI TIN VRRP
4 bit.
Xác định phiên bản đang sử dụng.
4 bit.
Xác định loại của gói tin VRRP.
Chỉ có một loại gói 1: ADVERTISEMENT
8 bit.
Trường định danh Router ảo (Virtual Router
Identifier - VRID). Có thể cấu hình 1255.
Không có giá trị mặc định.
8 bit.
Dùng xác định Priority của Router VRRP gởi cho Router ảo.
Priority của Master Router phải là một số thập phân 255.
Priority của các Router dự phòng trong Router ảo phải 1254.
Mặc định là 100.
8 bit.
BIA BIA Data từ Standby Group: Src MAC
Virtual MAC Virtual MAC Data đến Standby Group: Dst MAC
01:00:5e:00:00:12 01:00:5e:00:00:02 Hello Dst MAC
224.0.0.18 (TTL 255) 224.0.0.2 (TTL 1) Hello Dst IP
Master_Down_Timer=3*Adv+Skew_Time10sHoldtime
1s (Advertisement_Interval)3sHellotime
Tất cảTất cả
Router gởi Hello Packet khi Failure
Master Router
Active và Standby Routers
Router gởi Hello Packet khi Active
0000.5e00.01[VRID] 0000.0c07.ac[HSRP grp] Địa chỉ Virtual MAC
IP protocol 112 UDP port 1985
Protocol và Port
VRRP V2HSRPParameter
181818
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
IP 10.0.0.10
SM 255.0.0.0
DG 10.0.0.1
MAC 0004.7646.E0D3
IP 10.0.0.11
SM 255.0.0.0
DG 10.0.0.4
MAC 0004.7646.4FD4
show standby
A2S1 đã trở thành
trạng thái Active.
5. DEMO HSRP TRÊN THIẾT BỊ CISCO.
ứng của mạng.
• Xây dựng mô hình mạng với chức năng bảo mật tích
hợp sẵn của HSRP và VRRP có mã hóa nhằm chống
phần mềm giả mạo giao thức này một cách an toàn
hơn.
222222
© 2002, Cisco Systems, Inc. All rights reserved.
Presentation_ID
KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN!