BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NGUYỄN ĐÌNH THỐNG
NGHIÊN CỨU NÂNG CAO TRỊ SỐ OCTAN CỦA
XĂNG BẰNG CÁC PHỤ GIA KHÔNG CHÌ VÀ
ỨNG DỤNG DƢỚI DẠNG THƢƠNG PHẨM
Chuyên ngành: Hoá hữu cơ
Mã số: 62 44 25 01
TÓM TẮT LUẬN ÁN TIẾN SĨ HÓA HỌC
Đà Nẵng - Năm 2014 Công trình được hoàn thành tại
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Người hướng dẫn khoa học 1: GS.TS. Đào Hùng Cường
ò
t
không chì .
2. Đối tượng và nhiệm vụ của luận án
- tìm ra etanol,
butanol, MMT, ferrocene, CN120, Antiknock 819
octan.
-
.
2 -
.
-
2. Về phụ gia
butanol, MMT, ferrocene, Antiknock 819, CN120
-
-
.
-
-
4
Chương 2. Nội dung và phương pháp nghiên cứu
2.1. Nguyên liệu và phụ gia
3.1. Lựa chọn các mẫu xăng
3.2. Đánh giá chất lượng các loại phụ gia etanol, butanol, MMT,
ferrocene, Antiknock 819, CN120
butanol, MMT, ferrocene, An
3.2.1. Etanol
Phân tích -MS
-
3.2.2. Butanol
-MS
-MS.
-
6
3.2.3. MMT
2
2
ppm). yclopentadienyl
7
3.2.5. Antiknock 819
1
H-
H
6,55 (d, J = 8,0 Hz), 6,67 (t, J = 8,0
Hz), và 7,18 (t, J =
H
2,80 (s).
13
-methylaniline.
* Nhận xét:
methylcyclopentadienyl manganese tricarbonyl và
c
nâng
là N-
8
3.3. Chỉ tiêu chất lượng xăng pha etanol
4
o
Hình 3.8oxy
C2, C3, C4, C5 vào % vol etanol
* Nhận xét:
- T
etanol vào
.
-
th
- Pha 5% etanol vào t1
.
- E
-
.
3.4. Chỉ tiêu chất lượng xăng RON 90, RON 92 pha phụ gia MMT,
Ferrocene, etanol
3.4.1.
Kết luận 2
-
-
gia MMT và 7% tích
-
và 3%
theo TCVN 6776:2005.
- phân tích
11
CN120, Antiknock 819 và etanol
3.6.1.
- A1 - B1
- C11 - D4
3.6
XX17
A1, B1, C11, D4
TCVN 6776:2005
3.6
gia CN120
các A1, B1, C11, D4 pha 7% etanol,
1,5%, 2%, 2,5%, 3%, 3,5%, 4%, 4,5%, 5%
:
3.6 Hình 3.19. A1
7E
, B1
7E
, C11
7E
, D4
7E
13
, C11
7E
, D4
7E
* Nhận xét: 0 A1, B1,
C11, D4
h
14 3.6
Hình 3.21
A1
7E
, B1
7E
, C11
7E
, D4
7E
vào
* Nhận xét
ta A1, B1, C11,
D4
005.
7E
, D4
7E
Antiknock 819
*Nhận xét: K4 A1, B1, C11, D4 sau khi pha
- A1
7E
Antiknock 819
- g B1
7E
, Antiknock 819
pha 2,5%
theo TCVN 6776:2005.
- C11
7E
Antiknock 819
- D4
7E
Antiknock 819
16
3.6.4
Hình 3.25
A1
Kết luận 6
- , RON 92 sau khi pha
phân t và QCVN 1:2009/BKHCN.
- P
-
RON 95.
-
.
3.7. Đánh giá thành phần khí thải xăng pha etanol, butanol, MMT,
ferrocene, CN120, Antiknock 819
3.7
2
, CO, NO
x
a etanol, butanol, MMT, ferrocene, CN120, Antiknock 819
Bảng 3.37. Kết quả đo thành phần khí thải
TT
Thành phần khí thải
Tên mẫu
CO
2
(ppm)
CO
1,01
14,2
267
3
D2
D2 (mẫu gốc)
5,12
1,78
17,5
390
D2 + ferrocene + 7% Vol
etanol
4,05
1,49
15,6
303
4
C8
C8 (mẫu gốc)
5,95
1,68
19,2
290
C8 + ferrocene + 7% Vol
etanol
5,74
1,54
5,21
25,4
321
B1 + 7% Vol etanol
+ 1,5% Vol Antiknock 819
3,11
5,19
25,0
330
7 D4
D4 (mẫu gốc)
5,25
4,78
20,0
492
D4 + 7% Vol etanol
+1,5% Vol CN120
4,97
4,30
26,9
400
D4 + 7% Vol etanol
+ 1,5% Vol Antiknock 819
5,05
4,19
-
- 120
-
Kết luận 8
3.9. Kết quả đánh giá độ tương thích của xăng pha các loại phụ gia ảnh
hưởng đến vật liệu
ng tâm Phân
-
-
-
20
-
-
Antiknock 819
Kết luận 9
-
4.2. Tính giá thành sản phẩm sau pha chế
-
-
- -
22
là 23.799,5
6776:2005.
-
etanol và 1,5
92,0, pha 7 etanol và 3,5
1
,0 pha 7
0,5
-
tiêu
1,5
pha 7 etanol và 2,5
,9.