GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
Email : ðt : 0914449230
1
Các Dạng Thường Gặp
Dạng 1 :
Kim Lọai + axit loại 1 ( H
2
SO
4
loãng
hoặc HCl)
→
muối (sunfat hoặc clorua) +
2
H
↑
m
muối
sunfat
= m
kim loại
+ 96
2
H
n
hay m
muối
0,1
22,4
H
n = =
→
m
muối
= m
kl
+ 71.0,1=5,2+7,1=12,3 . Ta chọn C
VD 2: Cho 10,8 g hỗn hợp Zn, Cd và Al vào dd H
2
SO
4
loãng, dư thu ñược 0,5 g khí H
2
. Cô cạn dung
dịch thu ñược m gam muối khan. Giá trị m là : A. 40,4 B. 37,2 C. 36,4 D. 34,8
Giải:
2
0,5
0,25
2
H
n = =
→
m
muối
CO +H SO SO +CO +H O
→ ↑
m
muối
clorua
= m
muối cacbonat
+ 11
2
H
n
do
2- 2
3 2 2
CO +2HCl 2Cl +CO +H O
→ ↑
và n
muối cacbonat
= n
muối hidrô cacbonat
=
2
CO
n
VD 1: Cho 12 g hỗn hợp muối cacbonat của kim lọai kiềm và kiềm thổ vào dung dịch chứa HCl dư
thu ñược 2,24 lít khí ở ñktc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m gam muối khan. Giá trị m là
= =
→
m= m
muối cacbonat
= m
muối sunfat
2
H
36.n
−
=22,65
0,125.36 18,15
− =
.Chọn C
Dạng 3 : Bảo Toàn ðIỆN TÍCH
Cho : dung dịch
m+
n+
M :a (mol)
X
N :b(mol)
và dung dịch
x-
z+
Giải : 0,2.2 + 0,1.2 = 0,1.1 + x.1 suy ra x = 0,5
Bổ xung m
muối
= 40.0,2 + 24.0,1 + 61.0,1 + 35,5.0,5 = 34,25 gam
VD 2: Một dung dịch chứa 0,1 mol
2+
M
; 0,05 mol
3+
Al
; 0,1 mol
Cl
−
và x mol
2
4
SO
−
. Cô cạn dung
dịch thu ñược 19,3 muối khan. Tìm kim lọai M.
Giải : 0,1.2 + 0,05.3 = 0,1.1 + x.2 suy ra x = 0,125
m
muối
= M.0,1 + 27.0,05 + 35,5.0,1 + 96.0,125 =19,3 suy ra M = 24 (Mg)
Dạng 4: Ôxit kim loại + Axit
→
muối + H
2
VD : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeO, MgO, Al
2
O
3
cần vừa ñủ 500ml dung dịch HCl 1,6M. Sau khi
phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu ñược m(g) muối khan. Tìm m
A. 13,1 B. 40,2 C. 39,4 D. 41,8
Giải :
0,5.1,6 0,8 0,8 0,4 16.0,4 6,4( )
2
H
HCl O O
H
n
n n n m g
+
+
= = → = → = = → = =
19,8 6,4 13, 4( ), 0,8 0,8.35,5 28,4
kl
Cl Cl
m g n m
− −
→ = − = = → = =
Vậy m
muối
= m
3 3
Fe
Fe(NO )
m
m = .242
56
và
2 4 3
Fe
Fe (SO )
m
m = .400
2.56Cách khác : Quy ñổi hỗn hợp gồm Fe : x mol và O : y mol
hh Fe O
m =m +m 56 16 (1)
x y
= +
Quá trình cho nhận e :
3
3
3
o
Fe e Fe
x x
+
3
loãng dư thu ñược 1,344 lít khí NO duy nhất (ñktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu
ñược m gam muối khan. Giá trị m là : A. 38,72 B. 35,5 C. 49,09 D,34,36
Giải : Cách 1 :
Fe oxit Fe
NO
m m -m
.3= +3n
56 16
với
m 11,36
1,344
0,06
22, 4
hh Oxit
NO
m
n
= =
= =
suy ra
Fe Fe
m 11,36-m
.3= +3.0,06
56 8
2,24 C. Fe
3
O
4
;1,12 D. Fe
3
O
4
;2,24
Giải : quy ñổi Ôxit thành Fe (x mol) và O (y mol) suy ra m (ôxit) = 56x + 16y = 46,4 (1)
2 4 3
( )
120
0,3 0,3.2 0,6 ;(1) 0,8
400
Fe SO Fe O
n n x y n
= = ⇒ = = = ⇒ = =
0,6 3
(C,D)
0,8 4
Fe
O
n
n
= = ⇒
,
2
V
2
SO
4
ñặc
Muối (kim lọai phải ở hóa trị cao nhất) và Al, Fe, Cr không tác dụng với H
2
SO
4
và HNO
3
ñặc
nguội.
.
cho
n mol kimloai hoatri
=
∑
và
.
nhan san phamkhu
n do giam soOXH n=
∑
+ ðối với H
2
SO
4
ñặc :
Sp khử
+4
cho nhan
muoi kimloai kimloai kimloai
SO SO
n
m m m m n m
− −
= + = + = ++ ðối với HNO
3
:
Sp khử
+4
2
N O
o
2
N
+2
N O
+1
2
N O
-3
4 3
Nếu sp khử có NH
4
NO
3
thì khối lượng muối sau phản ứng phải cộng thêm khối lượng của NH
4
NO
3
VD 1:Hòa tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp Al, Fe, Mg bằng dd HNO
3
thu ñược 0,01 mol NO; 0,01
mol N
2
O và không có sp khử nào khác. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m (g) muối khan.
Tính m. A. 10,42 B. 11,42 C. 9,84 D. 12,04
Giải : n
nhận
=3.0,01 + 8.0,01 =0,11
→
m
muối
= m
kim loại
+ m
gốc axit
= 3,6 +0,11.62= 10,42
VD 2:Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Al, Fe, Mg vào 800ml dung dịch HNO
3
(vừa ñủ) thu ñược 0,08 mol
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
0,8
M
=
VD 3: Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam một kim loại chưa rõ hóa trị vào dd HNO
3
dư thấy thoát ra 0,672 lít
khí (ñktc) không màu không mùi không cháy ( sp khử duy nhất ). Tìm kim loại ñó
A. Al B. Fe C. Zn D. Mg
Giải : Khí không màu không mùi không cháy là N
2
,
2
0,672
0,03
22,4
N
n = =
, ñộ giảm số OXH là 10
Bảo toàn e : mol kim loại . hóa trị (tạm ñặt là n)= ñộ giảm số OXH . số mol sp khử
n=1 M=9
2,7
.n=10.0,03 M =9.n, n=2 M=18
M
n=3 M=27 (Al)
→
⇔ → →
3
dư sinh ra 2,24 lít khí X (sp khử duy nhất ở ñktc).
Khí X là : A. NO B. N
2
O C. NO
2
D. N
2
Giải : gọi q là ñộ giảm số ôxi hóa của khí cần tìm
Bảo toàn e :
3,6 2,24
.2=q. q=3 NO
24 22,4
⇒ ⇒
. Chọn C
Dạng 7: Phản ứng Nhiệt Luyện
Ôxit kim loại +
2
Al
CO
C
H
VD 1: Dãy các ô xit bị CO khử ở nhiệt ñộ cao là :
A. CuO, FeO, ZnO, MgO B. CuO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Al
2
O
3
C. Na
2
O, CaO, MgO, Al
2
O
3
D. ZnO, PbO, CuO, Fe
2
O
3
Giải : ôxit kim loại tham gia pứ nhiệt luyện phải ñứng sau Al nên ta loại các ôxit của kim loại Na,
Ca, Al, Mg. Chọn D
VD 2: Khử hoàn toàn 6,64 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
Cu HNO H SO
NO
n
n n n
n
+
−
=
= = = = = = ⇒
=
+ - 2+
3 2 2
3Cu + 8H + 2NO 3Cu + 2NO + 4H O
0,12 0, 03
0, 05 0,12 0, 08
3 8 2
tinh theo H
+
→
→
⇒
Vậy V(NO) = V = 0,03.22,4 = 0,672 . Chọn C
Bài tập tương tự :
TH1 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO
3
1M
TH2 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M
( loãng). Cô cạn dung dịch ở trường hợp 2 thu ñược bao nhiêu gam muối khan ?
Câu 6 : Hòa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M.
Sau khi phản ứng kết thúc thu ñược V lít khí NO duy nhất (ñktc). Giá trị của V là
A. 1,344 lít. B. 1,49 lít. C. 0,672 lít. D. 1,12 lít.
Câu 7 : Thực hiện hai thí nghiệm :
Thí nghiệm 1 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch HNO
3
1M thoát ra V
1
lít khí NO
duy nhất (ñktc).
Thí nghiệm 2 : Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80ml dung dịch chứa HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,4M
thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với H
2
là 15. Thể tích khí ở ñktc là :
A. 0,672 lít B. 1,446 lít C. 0,3584 lít D. 0,4568 lít
…………… Hết…………….
Các em học sinh có thể tìm và download thêm tài liệu Toán – Lý – Hóa tại webside :
Chúc các em thành công trong kì thi Tốt Nghiệp và ðại Học sắp tới
Biên Soạn : GV Nguyễn Vũ Minh – Biên Hòa – ðồng Nai
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
Email : ðt : 0914449230
6
hỗn hợp khí (ñktc) gồm NO
2
và NO. Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H
2
= 21. Tính % khối lượng
mỗi kim loại?
A. 42,6% và 57,4% B. 42,86% và 57,14%
C. 42,8% và 57,2% D. 42% và 58%
Câu 10: ðốt cháy hết m(g) hỗn hợp A gồm Mg và Al bằng oxi thu ñược (m+1,6)gam oxit. Hỏi nếu
cho m(g) hỗn hợp A tác dụng hết với hỗn hợp các acid loãng (H
2
SO
3
dư thu ñược dung dịch A và 4,48 lít hỗn
hợp khí gồm (NO,NO
2
) có khối lượng 7,6gam. Tính % khối lượng mỗi kim loại.
A. 30 và 70 B. 44 và 56 C. 20 và 80 D. 60 và 40
Câu 14: Cho m gam Fe cháy trong oxi một thời gian thu ñược 36 gam chất rắn A gồm 4 chất. Hòa
tan A bằng HNO
3
dư thu ñược 6,72 lít NO (ñktc). Tính m?
A. 30,24 B. 32,40 C. 24,34 D. 43,20
Câu 15: Cho 8,3gam hỗn hợp Al, Fe tan trong 1 lít dung dịch A gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Sau phản ứng thu dược chất rắn B và dung dịch C ñã mất màu hoàn tòan. Cho chất rắn B vào
HCl không thấy khí thoát ra. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
A. 5,4 và 2,9 B.2,7 và 5,6 C. 2,16 và 6,14 D. 3,82 và 4,48
Câu 16::Cho 1,3365g hỗn hợp gồm Mg và Zn tan vừa ñủ trong 2,5 lít dung dịch A gồm CuSO
4
0,01M và Ag
2
SO
4
0,001M. Sau khi phản ứng xong thu ñược dung dịch B và chất rắn C. Tính % khối
lượng mỗi kim loại?
, 1atm) gồm NO và N
2
. Tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H
2
=14,75. Tính thành %
theo khối lượng mỗi kim loại.
A. 31,18 và 61,8 B. 38,11 và 61,89 C. 70,21 và 29,79 D. 29,79 và 70,21
Câu 20: Hòa tan 2,931 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HNO
3
loãng thu ñược dung dịch A và
1,568 lít khí(ñktc) hỗn hợp 2 khí không màu có khối lượng 2,59gam trong ñó có một khí hóa nâu
ngoài không khí. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
A. 0,92 và 99,08 B. 12,68 và 87,32 C. 82,8 và 17,2 D. 40 và 60
Câu 21: Nung nóng 16,8gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu ñược m gam hỗn hợp X
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
Email : ðt : 0914449230
7
gồm oxit sắt và sắt dư. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng H
2
SO
4
ñặc nóng thu ñược 5,6lít SO
2
(ñktc0. Gía
trị của m là?
A. 24g B. 26g C. 20g D. 22g
Câu 22: Khử 16gam hỗn hợp các oxit kim loại FeO, Fe
2
O
3+
, Cl
-
. ðể kết tủa hết ion Cl
-
trong 100 ml dd X cần
dùng 700ml dd chứa ion Ag
+
có nồng ñộ là 1M. Cô cạn dung dịch X thu ñược 35,55gam muối. Tính
nồng ñộ mol các cation tương ứng trong dung dịch X.
A. 0,4 và 0,3 B. 0,2 và 0,3 C. 1 và 0,5 D. 2 và 1.
Câu 26: Một dung dịch chứa 2 cation là Fe
2+
0,1 mol; Al
3+
0,2 mol và 2 anion Cl
-
x mol; SO
4
2-
y
mol. Khi cô cạn dung dịch thu ñược 46,9gam chất rắn khan. x và y có giá trị là?
A. x=0,02, y=0,03 B. x=0,03, y=0,03 C. x=0,2, y=0,3 D. x=0,3, y=0,2
Câu 27: Trong một dung dịch chứa a mol Na
+
, b mol Ca
2+
, c mol HCO
3
-
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần vừa ñủ 2,24 lít CO(ñktc).
Khối lượng Fe thu dược là?
A. 14,4gam B. 16gam C. 19,2gam D. 20,8gam
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe
2
O
3
, MgO, ZnO trong 500ml dung dịch acid
H
2
SO
4
0,1M (vừa ñủ). Sau phản ứng cô cạn dung dịch muối thu ñược bao nhiêu gam muối khan?
A. 6,81g B. 4,81g C. 3,81g D. 5,81g
(Câu 45-ðTTS ðại học khối A năm 2007)
Câu 31:Cho 1,67g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm II
A
tác dụng hết với
dung dịch HCl dư thoat ra 0,672 lít H
2
(ñktc). Hai kim loại ñó là?
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Sr và Ba D. Ca và Sr
(Câu 17-ðTTS ðại học khối B năm 2007)
D.
A,
B
ñều ñúng
Câu 34:Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg
2+
, 0,3 mol Na
+
, 0,2 mol SO
4
2 -
; 0,3 mol Cl
-
. Khối
lượng chất tan có trong cốc nước ñề bài cho là :
A- 17,55 gam B- 24 gam C- 41,55 gam D- 65,55 gam .
Câu 35:Hòa tan 3,06g hỗn hợp 2 muối Cacbonat kim loại hóa trị I và II bằng dd HCl dư thu
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
Email : ðt : 0914449230
8
ñược 672 ml CO
2
(ñkc) . Nếu cô cạn dd thì thu ñược bao nhiêu gam muối khan ?
A. 3,39g B. 6,78g C. 9,33g D. Không xác ñịnh ñược
Câu 36:1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch H
2
SO
ñặc nóng dư thu ñược 0,56 lít SO
2
(ñktc), m có giá trị
A. 7,6 B. 7,2 C. 16 D. 6,0
Câu 41 :ðốt cháy 2,8 gam bộ Fe thu ñược 3,6 gam hh các ôxit sắt. Hòa tan hoàn toàn hh này vào
dd H
2
SO
4
ñặc nóng dư thu ñược V lít SO
2
(ñktc). Vậy V có giá trị
A. 0,224 B. 0,896 C. 0,56 D. 1,45
Câu 42 :(KA- 2009) Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một ôxit sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
ñặc nóng
thu ñược dung dịch X và 3,248 lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất). Cô cạn dung dịch X thu ñược
m gam muối sunfat khan. Giá trị m là :
A. 52,2 B. 54,0 C. 58,0 D. 48,4
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn m gam hh gồm CaO, FeO, Al
2
O
3
và ZnO cần vừa ñủ 100ml dung dịch
H
2
trong dd HNO
3
thu ñược V lít NO (sản phẩm khử duy nhất ở ñktc). Giá trị V là
A. 4,48 B. 3,36 C. 2,24 D. 1,12
Câu 47: Hòa tan hết 12 gam rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
loãng dư
thu ñược dung dịch chứa m gam muối và 2,24 lít NO (ñktc). Tìm m
A. 43,46 B. 43,56 C. 43,66 D. 43,76
Câu 48: Hòa tan hết 6 gam rắn X gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
ñăc nóng dư
thu ñược 3,36 lít NO
2
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
Email : ðt : 0914449230
9
X gồm các ôxit sắt và sắt dư. Hòa tan hết hỗn hợp X bằng H
2
SO
4
ñặc nóng thu ñược 5,6 lít SO
2
(ñktc). Giá trị của m là: A.24 B. 26 C. 22 D.20
Câu 52: 18,4 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim lọai nhóm IIA ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong
bảng HTTH, khi tác dụng hết với dung dịch HCl thu ñược 0,2 mol CO
2
. Hai kim loại ñó là
A. Ca và Sr B. Sr và Ba C. Mg và Ca D. Be và Mg
Câu 53: Cho 115g hỗn hợp gồm ACO
3
, B
2
CO
3
, R
2
CO
3
tác dụng hết với dd HCl thấy thốt ra 0,448l
CO
2
A. 10gam B. 16gam C. 12gam D. 5,6gam
Câu 58 : Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO
3
thấy thoát ra V lít hỗn hợp khí A
gồm NO và NO
2
(ñktc). Biết tỉ khối hơi của X so với H
2
là 19. Giá trị V là
A. 4,48 B. 2,24 C. 0,448 D. 3,36
Câu 59 : Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
bằng dd HNO
3
ñặc nóng thu ñược
4,48 lít khí NO
2
(ñktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 145,2 gam muối khan. Giá trị m
bằng bao nhiêu ? A. 33,6 B. 42,8 C. 46,4 D. 56
*Câu 60 : Thể tích dung dịch FeSO
4
0,5M cần thiết ñể phản ứng vừa ñủ với 100ml dung dịch chứa
KMnO
4
2
SO
4
ñặc nóng dưx mol/lit vừa ñủ thu ñược dung dịch A ; 1,792 lit ( ñktc) khí SO
2
và 0,32gam S . Cô cạn dung
dịch A thu ñược m gam muối khan . Giá trị của m và x là :
A. 13,645g và 10M B. 13,645 g và 5M C. 13,55g và 12M D. 13,55g và 22M
Câu 64:ðể m gam bột Fe trong không khí thu ñược 3g hỗn hợp chất rắn X . Hòa tan vừa hết 3g
hỗn hợp X này cần 500ml dung dịch HNO
3
a mol/lit thu ñược 0,56 lit NO sản phẩm khử duy nhất
. Giá trị của m và a lần lượt là :
A. 0,4M ; 2,152g B. 0,3M ; 2,152g C. 0,32 M ; 2,52g D.0,2M; 2,52g
Câu 65:Hòa tan 10,71gam hỗn hợp gồm Al , Zn , Fe trong 4 lit dung dịch HNO
3
x mol/lit dư thu
ñược dung dịch A và 1,792 lit ( ñktc) hỗn hợp khí gồm N
2
và N
2
O có tỉ khối so với heli là 9 . Cô
cạn dung dịch A thu ñược m gam muối khan .Giá trị của m và x là :
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
Email : ðt : 0914449230
10
; Cu
2+
; SO
4
2-
tác dụng vừa ñủ với 800 ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,5M .Thu ñược kết tủa , nung kết tủa ñó trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu
ñược 111,4 gam . Tính khôi lượng muối ban ñầu ?
A. 50,2 gam B. 60,2 C. 70,2 D. 80,2
Câu 69: Một dung dịch chứa các ion Fe
2+
, Cu
2+
, Cl
-
, cho 1 lượng 600 ml dung dịch AgNO
3
1M
phản ứng vừa ñủ với dung dịch trên ñược 82,55 gam chất rắn . Tính khối lượng muối ban ñầu .
A. 24,05 B. 25,05 C. 26,05 gam D. 27,05
Câu 70: ðốt cháy x mol Fe bởi oxi thu ñược 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt. Hòa tan hoàn
toàn A trong dung dịch HNO
3
thu ñược 7,84 lít hỗn hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với hiñro
bằng 19. Giá trị của x là :
A. 0,05 B. 0,06 C. 0,07 D. 0,08.
2
SO
4
loãng dư thu ñược dung dịch X. Dung dịch X
phản ứng vừa ñủ với V lít dung dịch KMnO
4
0,5M trong H
2
SO
4
. Giá trị của V là :
A. 0,05 B. 0,06 C. 0,04 D. 0,03.
Câu 75: Nung m gam bột sắt trong không khí thu ñược 6 gam hỗn hợp rắn X gồm các oxit sắt và
sắt dư. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO
3
loãng dư thấy thoát ra 1,12 lít khí NO duy
nhất (ñktc). Giá trị của m là :
A. 5,04 B. 6,3 C. 4,284 D. 7,56.
Câu 76: Nung m gam bột sắt trong không khí thu ñược 104,8 gam hỗn hợp rắn X gồm các oxit sắt
và sắt dư. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HNO
3
dư thu ñược dung dịch B và 12,096 lít khí
NO và NO
2
(ñktc) có tỉ khối so với Heli là 10,167. Giá trị của m là :
A. 78,4 B. 87,4 C. 84,0 D. 75,6.
Câu 77: Hỗn hợp A gồm Zn và Fe. Hòa tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO
3
loãng thu ñược
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
3
40% tác dụng với Cu ñể ñiều chế ñược 1 lít khí X (ở
134
0
C và 1 atm) ? Giả sử chỉ giải phóng duy nhất khí X.
A. 9,45 B. 11,34 C. 7,56 D. 8,19.
Câu 81: Hoà tan hoàn toàn 3 gam hợp kim Cu - Ag trong dung dịch HNO
3
ñặc, người ta thu ñược
1,568 lit khí màu nâu ñỏ duy nhất (ñktc). Thành phần % khối lượng của Cu và Ag lần lượt là:
A. 63; 37 B. 36; 64 C. 40; 60 D. 64; 36
Câu 82: Hòa tan hoàn toàn 14,8g hh (Fe, Cu) vào lượng dư dung dịch hỗn hợp HNO
3
và H
2
SO
4
ñặc, nóng. Sau phản ứng thu ñược 10,08 lít NO
2
và 2,24(l) SO
2
(ñktc). Khối lượng của Fe trong
h2 ban ñầu là:
A. 5,6 B. 8,4 C. 18,0 D. 18,2
Câu 83: Chia 10g hh X (Mg, Al, Zn) thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 ñốt hoàn toàn trong O
2
dư
ñược 21g hh oxit. Phần 2 hòa tan trong HNO
3
O
3
. Hòa tan hết X trong dung dịch H
2
SO
4
ñ, nóng
ñược 2,24 lít SO
2
(ñktc). Giá trị của m là:
A. 9,52 B. 9,62 C. 9,42 D. 9,72
Câu 87: Cho 11,2g Fe tác dụng với O
2
ñược m(g) hh X gồm 2 oxit. Hòa tan hết X vào dung dịch
HNO
3
(dư), thoát ra 896ml NO (sản phẩm khử duy nhất ở ñktc). Giá trị của m là:
A. 29,6 B. 47,8 C. 15,04 D. 25,84
Câu 88: Hòa tan m(g) Al vào lượng dư dung dịch hỗn hợp NaOH và NaNO
3
thấy xuất hiện 6,72
lít (ñktc) h2 khí NH
3
và H
2
với số mol bằng nhau. Giá trị của m là:
A. 6,75 B. 7,59 C. 8,1 D. 13,5
Câu 89: Hỗn hợp X nặng 5,28g gồm Cu và một kim loại chỉ có hóa trị 2, 2 kim loại này có cùng
số mol. X tan hết trong HNO
3
3
loãng thấy thoát ra 6,72 lít khí
NO (ñktc). Kim loại X là : A.Ca B. Al C.Mg D. Fe
Câu 94 : ðốt cháy hoàn toàn 26,8g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu thu ñược 41,4g hỗn hợp 3 ôxit.
Thể tích dung dịch H
2
SO
4
1M cần dùng ñể hòa tan vừa ñủ hỗn hợp 3 ôxit trên là :
A. 1,8250 lít B. 0,9125 lít C. 3,6500 lít D. 2,7375 lít
Câu 95: X là một ôxit sắt. Biết 4,64 gam X tác dụng vừa ñủ với 80ml dung dịch HCl 2M. X là :
A. FeO B. Fe
3
O
4
C.Fe
2
O
3
D. Không xác ñịnh ñược
Câu 96: Một ôxit sắt trong ñó ôxi chiếm 30% khối lượng. Ôxit ñó là :
A. FeO B. Fe
3
O
4
C.Fe
2
O
3
D. Không xác ñịnh ñược
3
, Fe
3
O
4
bằng CO ở nhiệt ñộ cao. Sản phẩm khí
thu ñược dẫn qua bình ñựng Ca(OH)
2
sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm 4,48 gam. Khối
lượng sắt thu ñược là :
A. 4,63 gam B. 4,36 gam C. 4,46 gam D. 4,64 gam
Câu 100: Cho khí CO dư khử toàn bộ hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO thu ñược 2,32 gam hỗn hợp kim
loại. Khí thoát ra cho ñi vào bình ñựng Ca(OH)
2
dư, thấy tạo ra 5g kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2
ôxit ban ñầu là : A. 3,12g B. 3,21g C.3,22g C. 3,23g
Câu 101: Khử 16 gam Fe
2
O
3
bằng khí CO dư. Khí thoát ra cho ñi vào bình ñựng Ca(OH)
2
dư thu
ñược bao nhiêu gam kết tủa ? A. 10g B. 20g C.30g D.40g
Câu 102: Khử 16 gam Fe
2
3
D. Al
2
O
3
Câu 104: Hòa tan hết hỗn hợp bột gồm 6,5 gam Zn và 4,8 gam Mg cần V ml dung dịch Y chứa
CuSO
4
0,5M và AgNO
3
0,2M. Giá trị của V là :
A. 200 B. 400 C.600 D. 500
Câu 105: Một dung dịch chứa 0,02 mol
+
4
NH
, x mol
3+
Fe
, 0,01 mol
Cl
−
và 0,02 mol
2-
4
SO
. Khi cô
cạn dung dịch này thu ñược lượng muối khan nặng bao nhiêu gam ?
A. 2,635 B. 3,195 C. 4,325 D. 4,875
Câu 106: Trong phản ứng ñốt cháy CuFeS
A. 9,62 gam B. 8,31 gam C. 7,86 gam D. 5,18 gam
Dạng 8: Hòa tan hoàn toàn (K, Na, Ca, Ba) + H
2
O
→
dd kiềm ( chứa ion
-
OH
) +
2
H
↑
Ta có pt ion sau :
2
e
2 2
2.
1
2
OH H
ran kimloai
OH
n n
H O OH H
m m m
−
−
+
−
OH H
H O OH H n n
−
+
−
→ + ↑⇒ = = =
Gọi thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M là V
+
2 4
H SO
H
n =2.n 2.2.V=4V
⇒ =
Dung dịch sau phản ứng trung hòa bởi axit thì
+ -
H OH
n =n 4V 0,3 V=0,075 lit=75ml
⇔ = ⇒
Bài tập tương tự :
Câu 1: Cho a (g) hh Na, K, Ca tác dụng với nước (dư) thu ñược dung dịch X và 0,224 lít H
2
ở ñktc.
Thể tích dung dịch H
+ −
NO
→ ↑
hoặc ví dụ như phản ứng của Cu kim loại với hỗn hợp dung dịch NaNO
3
và dung dịch H
2
SO
4
là
3Cu + 8H
+
+ 2NO
3
−
→ 3Cu
2+
+ 2NO
↑
+ 4H
2
O
Dung dịch Cu phản ứng có thể chứa nhiều axit nhưng nếu có ion
3+
Fe
thì cần chú ý tới phản ứng
giữa Cu và
3+
và ta ñể số mol của chất hay
ion có tỉ số nhỏ nhất vào và tính V(NO)
GV : Nguyễn Vũ Minh Công thức giải nhanh Hóa Vô Cơ
Email : ðt : 0914449230
14VD : Cho 3,2 gam bột ñồng tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
0,8M và H
2
SO
4
0,2 M. Sauk hi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược V lít NO duy nhất (ñktc). Giá trị V là
A. 0,448ml B. 1,792 C. 0,672 D. 0,746
Giải :
3 2 4
3
0,12
3, 2
0,05; 0,8.0,1 0,08; 0,2.0,1 0,02
0,08
64
H
Cu HNO H SO
NO
n
n n n
n
3
0,5M thu ñược
a mol khí NO dung nhất. Tính a ? A. 0,0025 B.0,0133 C. 0,025 D. 0,032
Câu 2 : Cho 0,09 mol Cu vào 400ml dung dịch chứa HNO
3
0,3M và H
2
SO
4
0,1M. ðến khi phản
ứng kết thúc, thể tích khí NO duy nhất thoát ra (ñktc) là
A. 0,672 lít B. 0,896 lít C. 1,344 lít D. 1,12 lít
Câu 3 : Hòa tan 12,8 gam Cu vào 200ml dung dịch hỗn hợp H
2
SO
4
1M và KNO
3
0,5M. Thể tích
khí NO duy nhất ở ñktc là : A. 2,24 lít B. 2,99 lít C. 4,48 lít D.11,2 lít
Câu 4 : Lấy 6,4 gam Cu tác dụng với 500ml dung dịch gồm KNO
3
0,2M và HCl 0,4M thì thu ñược
bao nhiêu lít khí NO (ñktc) A. 2,24 B. 4,48 C. 3,36 D. 8,96
Câu 5 : So sánh thể tích NO thoát ra trong 2 trường hợp sau :
TH1 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch HNO
3
1M
TH2 : Cho 6,4 gam Cu tác dụng với 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO
3
2
lít khí NO duy nhất (ñktc). Mối quan hệ giữa V
1
và V
2
là :
A. V
1
= V
2
B. V
2
= 2V
1
C. V
2
= 2,5V
1
D. V
2
= 1,5V
1
Câu 8 : Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dung dịch chứa ñồng thời KNO
3
0,16M và H
2
SO
4
0,4M
thấy sinh ra một chất khí có tỉ khối hơi so với H